Bảng giá xe nhập khẩu 2022 Minh Long Motor mới

Lưu ý:
1/ Bảng giá xe máy ở trên đã gồm VAT, chưa bao gồm phí ra biển số. Hơn nữa, những mẫu xe trên có thể thay đổi giá tùy thời điểm, Quý khách vui lòng để lại bình luận hoặc SĐT để nhận báo giá chính xác nhất.
2/ Để xem đánh giá chi tiết kèm hình ảnh của xe, vui lòng ấn vào tên xe.
3/ Để biết giá ra biển số, Quý khách vui lòng ghi rõ địa chỉ tên huyện/ thành phố, tỉnh theo sổ hộ khẩu.
4/ Tất cả các mẫu xe nhập khẩu đều được Minh Long bảo dưỡng, bảo trì 2 năm.

 

Giá xe Suzuki

SUZUKI NHẬP KHẨU

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

SATRIA 150
59.900.000

- Đen đỏ, Xanh

59.500.000

- Trắng mâm đỏ

61.500.000

CBS: Trắng Xanh, Xanh GP, Đen Đỏ, Đen Vàng

65.000.000

ABS: Trắng Xanh, Xanh GP, Đen Đỏ

50.900.000

- Đỏ, Đen, Trắng Vàng

49.900.000

- Nâu Đồng

SUZUKI VIỆT

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

105.900.000

Đen, Xanh Ecstar (Naked)

110.900.000

Đen, Xanh Ecstar (Sport)

54.000.000

- Đen mờ

54.500.000

- Xanh GP, Đỏ đen mâm đỏ

59.900.000

- Đỏ Đen, Đen

67.000.000

- Đen Vàng, Đen Đỏ, Xanh Đen (Màu GP)

31.500.000

- Xanh Đỏ, Đen mờ Xám bạc, Trắng Nâu Bạc, Đen mờ đỏ

54.000.000

Các màu

Raider R150 Fi

50.500.000

- Màu cũ 2020

51.200.000

- Màu mới 2021 : Bạc Đỏ Đen,Đen Đỏ , Xanh Bạc Đen

70.000.000

- Đen, Đỏ

GD110

29.500.000

- Các màu

78.000.000

- Bạc, Đen - Bạc

48.500.000

- Đen vàng đồng, Trắng vàng đồng, Xám vàng đồng

Powered By WP Table Builder

Giá xe Honda

HONDA

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

38.900.000

Phiên bản không có dừng 3S 

39.900.000

Đen Nhám, Xanh GP, Đen Viền Xanh, Tím Mị, Bạc

76.000.000

Đỏ, Xanh rêu, Xám

75.000.000

Indo ABS: Đen nhám 2021

76.000.000

Indo ABS HRC- Tricolor 2021

80.000.000

Indo ABS Repsol 2021

170.000.000

SP: Đen mờ sườn đỏ

SP: Đỏ đen

SP: Trắng đỏ Racing

180.000.000

SP - QS: Tricolor - Đỏ xanh

SP - QS: Trắng đỏ Racing

56.900.000

Trắng, Xanh có dừng 3S

56.500.000

 Đen có dừng 3S

54.500.000

Đen (không có tự động tắt khi dừng 3s)

54.500.000

Đỏ (không có tự động tắt khi dừng 3s)

70.000.000

Đỏ nhám, Đen mâm vàng, Nâu, Bạc, Đen đỏ, Trắng đỏ

57.500.000

CBS: Đỏ, Đen nhám, Đen tem đỏ

66.000.000

ABS: Đen nhám, Đen tem vàng

66.900.000

ABS: Trắng

88.000.000

ABS: Trắng, Đen, Đỏ

92.000.000

ABS: Xanh

77.000.000

Trắng, Đen, Đỏ Đô
Đen Đỏ, Đỏ Đen, Trắng Đen (2021)

93.900.000

Trắng Cam, Đen, Trắng, Xanh

93.500.000

Đen cam

55.900.000

- Đen Bóng, Xám Nhám, Đỏ Đen Bóng, Đỏ Đen Nhám.

51.000.000

- Đỏ, Đen bóng, Đen nhám

116.000.000

Đỏ, Đen

Scoopy 110

54.000.000

Mẫu 2022 khóa thường:
- Thể thao: Đen, Đỏ
- Thời trang:  Đen, Xanh

55.000.000

Mẫu 2022 Smartkey:

- Phong cách: Nâu, Đỏ

- Hàng hiệu: Đen, Trắng mâm vàng

53.000.000

Mẫu 2021 khóa thường:
- Thể thao: Đen, Đỏ
- Thời trang: Xanh, Kem

54.000.000

Mẫu 2021 khóa Smartkey:
- Phong cách: Nâu, Đỏ

- Hàng hiệu: Đen, Trắng mâm vàng

75.000.000

Đỏ đen, Xám vàng, Đen xám.

76.000.000

Trắng hồng

89.000.000

- Bánh căm: Xanh nguyên, Đỏ nguyên

88.000.000

- Bánh căm:  Đen nguyên

90.000.000

- Bánh mâm: Đen, Xanh, Xám

93.000.000hệ

- Bánh mâm: Trắng đỏ

59.500.000

- Đen mâm đen

60.500.000

- Đen mâm đỏ

60.500.000

- Đỏ mâm đen

61.900.000

- Trắng đỏ Racing.

38.900.000

Không có dừng 3s

39.900.000

Bản dừng 3s

79.000.000

- CBS: Nâu, Đen, Bạc, Đỏ.

83.000.000

- ABS 2020: Đỏ Đen tem chìm

85.000.000

- ABS: 2021 Đỏ đen tem nổi

85.000.000

- ABS: 2021 Trắng mâm vàng, Đen mâm vàng

299.000.000

Xanh nhám, Đỏ nhám

80.000.000

Các màu

74.900.000

Các màu

HONDA VIỆT

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

103.000.000

Các màu

74.000.000

HRC

73.000.000

Đen đỏ

73.000.000

Đen mờ

46.000.00

Tiêu chuẩn cũ

47.500.000

Tiêu chuẩn mới

51.500.000

Bản 125 Đặc biệt

55.000.000

Bản 125 Giới hạn

60.000.000

Bản 150 Tiêu chuẩn

62.500.000

Bản 150 Đặc biệt

66.000.000

Bản 150 Giới hạn

62.000.000

Tiêu chuẩn

64.000.000

Đặc biệt

47.500.000

Cao cấp mới 2022: Đỏ, Xanh, Xám, Trắng

50.500.000

Đặc biệt mới 2022

40.500.000

TIêu chuẩn khóa chìa

46.000.000

Cao cấp Smartkey

48.500.000

Đặc biệt xanh Smartkey

50.500.000

Cá tính Smartkey 

39.000.000

Màu 2020

41.000.000

Thể thao - CBS 2022

45.000.000

ABS 2022

46.000.000

ABS màu HRC 2022, ABS Bạc đen

21.000.000

Các màu

41.000.000

Mâm: Trắng, Xanh xám

41.000.000

Mâm: Xanh bóng, Đen

38.500.000

Bánh căm phanh đĩa

23.500.000

Bánh mâm

20.900.000

Bánh căm - Phanh đĩa

21.000.000

Bánh căm - Phanh đùm (tang trống)

27.300.000

Bánh mâm

26.300.000

Bánh căm - Phanh đĩa

24.500.000

Bánh căm - Phanh đùm (tang trống)

70.000.000

Tiêu chuẩn CBS 2022

76.500.000

Cao cấp 2022: Đỏ đen, Xanh

80.000.000

Cao cấp 2022:  Xám

85.000.000

Đặc biệt 2022: Bạc Đen

88.000.000

ABS các màu

86.000.000

CBS các màu

103.000.000

CBS Trắng

100.000.000

CBS Đỏ

120.000.000

ABS - Đỏ

122.000.000

ABS - Trắng

123.000.000

ABS - Đen

Powered By WP Table Builder

Giá xe Yamaha

YAMAHA NHẬP KHẨU

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

50.500.000

Cam Đen, Đỏ Bóng, Xanh GP, Đen xanh, Đỏ đen, Xanh GP

50.500.000

Xanh GP, Xanh Mint, Đỏ mới 2022

45.000.000

Tiêu chuẩn CBS

57.000.000

ABS

39.000.000

LED: Đỏ Nhám, Xanh Nhám

38.000.000

Halogen: Premium, Sporty

32.000.000

Đỏ, Trắng, Đen

29.900.000

2022: Trắng vàng

29.500.000

2022: Đỏ đen, Xanh trắng, Đen

66.800.000

Xanh Nhám

69.000.000

Xanh Bạc, Đen

Fz 155  (Vixion 155)

60.000.000

Xám Nhám, Đỏ Nhám.

77.000.000

Bạc Nhám, Xanh quân đội, Xanh dương (Blue) 

77.500.000

 Đen Nhám

83.000.000

Trắng đỏ

85.000.000

Đen, Xanh

136.000.000

Đỏ nhám, Đen nhám, Bạc nhám, Xanh nhám

YAMAHA VIỆT NAM

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

66.500.000

Xanh GP

46.900.000

RC + GP

47.400.000

Giới hạn: Xanh rêu, Xanh Cam, Bạc Đỏ, Xanh Xám

45.200.000

Tiêu chuẩn 2021

46.400.000

Tiêu chuẩn màu mới 2022

48.000.000

Cao cấp 2021

49.000.000

Cao cấp màu mới 2022

49.400.000

Vàng giới hạn 2022

50.000.000

Xanh GP màu mới 2022

51.900.000

Giới hạn Master Art: Đen xám mâm đỏ 2022

50.900.000

Giới hạn Master Art: Xám xanh, Trắng xanh, Xanh đen 2022

51.400.000

Kỷ niệm 60 năm, Monster Energy

46.500.000

Tiêu chuẩn 2022

51.200.000

Đặc biệt ABS 2022

51.700.000

Giới hạn Bạc

52.700.000

Giới hạn Đen, Xám

51.900.000

Giới hạn Cam

31.200.000

Khóa chìa

31.700.000

Đen tiêu chuẩn

36.500.000

Smartkey ABS

38.500.000

Bạc giới hạn

38.200.000

Đỏ, Đen, Trắng

28.300.000

Tiêu chuẩn

31.300.000

Tiêu chuẩn hoàn toàn mới

32.600.000

Bản giới hạn

35.600.000

Bản giới hạn hoàn toàn mới: Đỏ, Trắng

36.600.000

Bản giới hạn hoàn toàn mới: Đen hồng, Xanh đen

31.600.000

Đặc biệt

34.600.000

Đặc biệt hoàn toàn mới

32.300.000

Trắng, Xanh GP, Đỏ, Đen

23.100.000

Bánh mâm

22.400.000

Bánh căm phanh đĩa

19.100.000

Bánh căm phanh đùm (tang trống)

24.800.000

Bánh mâm RC

23.000.000

Bánh căm phanh đĩa

21.400.000

Bánh căm phanh đùm (tang trống)

54.000.000

Đen, Cam, Đỏ, Xanh (V2)

54.500.000

Monster Energy, Bạc mâm vàng, Đen mâm vàng (V2), Xám đen, Trắng xanh, Xanh xám bạc

129.000.000

Các màu

132.000.000

Các màu

Powered By WP Table Builder

Giá xe GPX

GPX

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

35.500.000

Các màu

36.500.000

Xanh, Cam, Đen, Đỏ, Xám bạc

57.000.000

Đen bóng, Đen nhám, Xám Bóng

61.000.000

- Đỏ, Đen

62.000.000

Giới hạn: Đỏ Da Corsa, Đen Carbon

51.000.000

- TC: Đỏ, Vàng, Đen.

52.000.000

- ĐB: Trắng Đỏ, Trắng Xám. 

60.000.000

Các màu

67.000.000

- Vàng, Đen, Đỏ, Bạc

40.000.000

- Đỏ, Đen, Xanh, Cam.

49.000.000

- Vàng Đen, Xanh Đen, Xám.

58.000.000

- Đen, Xám Xanh.

52.000.000

- Trắng, Đen, Xanh.

48.000.000

- Xanh, Đỏ, Đen.

73.000.000

- Đen bóng, Đỏ, Đen nhám

Powered By WP Table Builder

Giá xe Zontes

ZONTES

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

98.000.000

- Xanh xám, Đen xám mâm đen, Đen xám mâm xanh, Cam xám mâm cam, Cam xám mâm đen.

(Tặng Bộ Thùng 2 Bên Hoặc Bộ Thùng Sau)

90.000.000

- Trắng xám, Đỏ xám, Tím xám, Đen xám, Vàng xám.

(Không Tặng Thùng)

90.000.000

- Xanh xám, Đỏ xám, Tím xám, Đen xám mâm đen, Đen xám mâm xanh.

(Không Tặng Thùng)

97.000.000

- Tiêu chuẩn: Đen xám, Xanh xám, Đỏ xám, Trắng xám - GP: Trắng đỏ, Đen đỏ, Đen xanh.

(Tặng Bộ Thùng 2 Bên Hoặc Bộ Thùng Sau)

Powered By WP Table Builder

Giá xe SYM

Xe SYM

Giá xe (đã có VAT)

Phiên bản

ELGANT

15.500.000

Các màu

16.000.000

Đen mờ

16.500.000

Mâm

ANGELA

16.300.000

Đen mờ

15.800.000

Các màu

GALAXY

16.000.000

Căm màu bóng

16.500.000

Căm màu nhám

17.500.000

Mâm

ELITE

21.500.000

Trắng

22.000.000

Đỏ, Đen

PASING

23.000.000

Đen mờ

22.500.000

Các màu

Powered By WP Table Builder

Mời bạn đọc các tin cùng chuyên mục:

10 điều có thể bạn chưa biết về Minh Long Motor

Hồ sơ mua xe máy trả góp tại Minh Long Motor

Thủ tục để thi bằng lái xe máy A1, A2

Khuyến mãi nón bảo hiểm 3/4 chính hãng giá 180.000đ.

1836 BÌNH LUẬN

  1. Cho e hỏi xe jupiter với xe free go abs ra biển ở xã cát tài huyện phù cát tỉnh bình định bao nhiêu ạ

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here