Pega S: Xe ga điện bền bỉ trong phân khúc phổ thông

Pega S: Xe ga điện bền bỉ trong phân khúc phổ thông

Xe ga điện Pega S

Pega S siêu phẩm xe ga điện sở hữu thiết kế đỉnh cao cao cùng hiệu năng tuyệt vời mang đến hiệu quả sử dụng tiết kiệm gấp 33 lần xe xăng, tiết kiệm vượt xa cả mong đợi.

Xe Pega S

Giá xe Pega S

Pega S được mở bán với giá 45.000.000 đồng, bảo hành 3 năm, bảo dưỡng 2 năm miễn phí.

Xe có 4 màu sắc để lựa chọn gồm: Trắng, Đỏ, Đen, Xanh.

Màu xe Pega S

Thiết kế xe Pega S

Pega S sở hữu thiết kế đẹp mắt có nhiều điểm chung với các dòng xe tay ga hiện nay như Honda SH 125 và Honda Lead. Xe có kích thước dài x rộng x cao là 2230 x 750 x 1150mm, chiều cao yên 780mm, trọng lượng 155kg, tải trọng 250kg.

Do mẫu xe có chiều cao yên ở mức khá và trọng lượng cũng không nhẹ nên việc vận hành xe ưu tiên cho khách hàng có chiều cao từ 1m6 trở lên và cân nặng từ 50kg để có thể vận hành xe tốt. Bên cạnh đó, việc sở hữu trọng lượng lớn cũng khiến mẫu xe đầm hơn, ổn định hơn khi di chuyển trong đô thị.

Thiết kế Pega S

Khung xe bằng thép được cán lạnh theo tiêu chuẩn Châu Âu cao cấp, sơn tĩnh điện 2 lớp chống mài mòn và oxy hóa hiệu quả, bền bỉ hơn.

Ngoài ra chỉ số chống nước đạt tiêu chuẩn IP67 cho phép xe chịu ngập lên đến 0.5m trong 30 phút.

Xe được trang bị hệ thống giảm xóc ống lồng và phuộc sau dạng lò xo trụ đôi giảm chấn thủy lực tăng tính ổn định khi di chuyển qua những đoạn đường dằn xóc.

Khung xe Pega S

Pega S sử dụng hệ thống chiếu sáng Full LED, đèn pha dạng 2 tầng cho ánh sáng mạnh mẽ, mà vẫn tiết kiệm nhiên liệu tăng độ dài quãng đường di chuyển.

Màn hình hiển thị của xe là màn hình LCD có kích thước lớn lên đến 8.5 inch, hiển thị đa dạng các thông tin như: điện áp, dung lượng ắc quy, chế độ lái, vận tốc, quãng đường.

Đèn xe Pega S

Xe trang bị khóa từ thông minh Smartkey, tăng tính bảo mật lên đáng kể, chống trộm hiệu quả và rút ngắn các thao tác, tiết kiệm thời gian.

Khóa xe Pega S

Cụm tay lái với các nút tính năng được bố trí dạng cụm, có thể dễ dàng điều chỉnh ngay trong lúc di chuyển mà vẫn an toàn.

Cụm tay lái Pega S

Pega S mới trang bị thêm 2 móc treo đồ phía trước có thể gấp gọn giúp giữ các túi hàng hóa dễ dàng hơn. Baga sau được bố trí các móc hợp lý, thuận tiện hơn cho việc ràng đồ, hàng hóa cồng kềnh.

Móc treo đồ Pega S

Tiện ích và an toàn trên Pega S

Cốp chứa đồ dưới yên cực rộng rãi với dung tích lên đến 25L có thể để vừa 2 nón bảo hiểm nửa đầu và nhiều vật dụng cá nhân. Cốp xe sâu cũng giúp cố định vị trí vật dụng dễ dàng, gọn gàng hơn.

Bên trong cốp xe Pega S được trang bị thêm cổng sạc USB giúp sạc nhanh các thiết bị di động dễ dàng.

Một đèn chiếu sáng bên trong cốp giúp dễ dàng lấy các vật dụng vào ban đêm hoặc điều kiện thiếu sáng.

Cốp xe Pega S

Ở phần an toàn, xe ga điện Pega S được trang bị phanh đĩa trước và phanh đĩa sau, kết hợp cùng công nghệ phanh CBS, giúp dừng xe nhanh chóng và chống trượt tốt hơn khi di chuyển vào trời mưa.

Phanh xe Pega S

Động cơ Pega S thế hệ mới

Xe ga điện Pega S được trang bị động cơ PMSM mạnh mẽ thế hệ mới hiện nay. Đây là công nghệ được ứng dụng trên các phương tiện thiết bị có hiệu suất cao như Tesla 3, Chevy Bolt, Nissan Leaf,…

Nó cung cấp công suất cực đại lên đến 4000W, mô men xoắn cực đại đạt 140Nm, tốc độ tối đa 65km/h. Chế độ lái thông minh Eco và Sport phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau, tiết kiệm nhiên liệu hơn.

Động cơ xe Pega S

Xe sử dụng ắc quy có dung lượng 32Ah, điện áp tiêu chuẩn đạt 72V, có thể sạc đầy trong 8 tiếng, tuổi thọ sử dụng lên đến 4-5 năm. Mỗi lần sạc chỉ tốn 3000 đồng tiền điện và quãng đường di chuyển đạt 120km/sạc.

Quãng đường xe Pega S

Thông số kỹ thuật Pega S

Kích thước

Dài x Rộng x Cao 2230 x 750 x 1150mm
Chiều cao yên 780mm
Trọng lượng gồm pin 155kg
Tải trọng xe 250kg

Động cơ

Công suất cực đại 4000W
Momen xoắn cực đại 140Nm
Tốc độ tối đa 65Km/h
Tăng tốc 0-65km/h 3s
Chỉ số chống nước IP67
Quãng đường 120km/sạc
Chế độ lái Eco / Sport

Pin

Dung lượng 32Ah
Điện áp tiêu chuẩn 72V
Thời gian sạc 8 tiếng
Tuổi thọ ắc quy 4-5 năm

Phanh

2 phanh đĩa thủy lực

| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng

DATBIKE
1
Giá: 49tr900 - 50tr900
100 km/h, 7000W, cốp 44L, yên 790mm , sạc 4h, 285 km/sạc
2
Giá: 42tr900 - 43tr900
90 km/h, 6000W, cốp 44L, yên 790mm , sạc 4h, 285 km/sạc
3
Giá: 34tr900 - 35tr900
90 km/h, 6000W, cốp 44L, yên 790mm , sạc 2h30\', 200 km/sạc
4
Giá: 32tr900 - 33tr900
82 km/h, 5000W, cốp 50L, yên 750mm , sạc 3h0\', 200 km/sạc
5
Giá: 29tr900 - 33tr900
82 km/h, 5000W, cốp 50L, yên 750mm , sạc 3h0\', 200 km/sạc
YAMAHA
6
Giá: chỉ 35tr400
50 km/h, 2300W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72-144 km/sạc (1-2 pin)
VINFAST
XE KHÔNG CẦN BẰNG LÁI
7
Giá: chỉ 14tr400
49 km/h, 1600W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc
8
Giá: chỉ 11tr600
30 km/h, 800W, cốp 27L, yên 750mm, sạc 6h, 65 km/sạc (1-2 pin)
9
Giá: chỉ 12tr500
48 km/h, 1500W, cốp 4L, yên 760mm, sạc 8h, 85km/sạc
10
Giá: chỉ 16tr500
48 km/h, 1900W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km)
11
Giá: chỉ 13tr300
39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70 km/ sạc
12
Giá: chỉ 14tr200
39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70-135 km/sạc (1-2 pin)
13
Giá: chỉ 18tr690
25 km/h, 250W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc (xe đạp trợ lực điện)
14
Giá: chỉ 14tr300
49 km/h, 1900W, cốp 27L, yên 770mm, sạc 4h30’, 85-165 km/sạc (1-2 pin)
15
Giá: chỉ 11tr600
25 km/h, 800W, cốp 12L, yên 750mm, sạc 6h, 65 km/sạc
XE CẦN BẰNG LÁI
16
Giá: chỉ 22tr050
70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km)
17
Giá: chỉ 25tr480
70 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin)
18
Giá: chỉ 34tr900
70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, sạc 6h30′, 134-262 km/sạc (1-2 pin)
19
Giá: chỉ 28tr800
60 km/h, 2450W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc
20
Giá: chỉ 13tr884
70 km/h, 1900W, cốp 12L, sạc 4h30’, 85-165 km/sạc (1-2 pin)
21
Giá: chỉ 17tr790
70 km/h, 3000W, cốp 10L, yên 780mm, sạc 4h30\\\', 82-156 km/sạc (1-2 pin)
Minh long*

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Yêu cầu tư vấn

Yamaha Riding Station cùng Yamaha Town Minh Long
Minh long*