VinFast Feliz II – Phong cách sành điệu – Hỗ trợ đổi pin tại trạm
Các ý chính trong bài viết
VinFast Feliz II (Feliz 2) mẫu xe điện thế hệ mới của VinFast đã chính thức ra mắt với tính năng đột phá “hỗ trợ hoán đổi pin tại trạm” (tủ pin). Nhờ thiết kế độc đáo, hỗ trợ 2 viên pin rời tháo lắp dễ dàng, Feliz II giúp người dùng tiết kiệm thời gian sạc pin và tận hưởng sự tiện lợi tối đa.
Giá xe điện VinFast Feliz 2
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN - Xanh oliu | 22.908.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN - Trắng | 22.908.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN - Đỏ đen | 22.908.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN - Đen | 22.908.000 VNĐ | Đang cập nhật |
Giá xe đã bao gồm VAT, 01 bộ sạc
VinFast Feliz 2 có 4 màu sắc để khách hàng lựa chọn gồm: Đỏ; Trắng; Đen; Xanh Oliu.
Thiết kế VinFast Feliz II
VinFast Feliz II là mẫu xe thuộc dòng xe Feliz nên thiết kế của xe tập trung vào tính thanh lịch, tôn dáng người lái.
Xe có kích thước dài x rộng x cao đạt 1920 x 694 x 1140 mm, khoảng sáng gầm 134mm, chiều cao yên 780mm, rất phù hợp cho nhu cầu di chuyển hằng ngày trong đô thị.
Đèn xe sử dụng là đèn pha LED Projector hiện đại mang đến khả năng chiếu sáng cực kỳ mạnh mẽ. Đèn hậu và đèn xi nhan cũng là đèn LED tạo điểm nhấn bắt mắt, an toàn hơn khi mở tín hiệu xin đường.
Yên xe sử dụng là loại yên mới, được thiết kế dài và rộng rãi hơn, thoải mái cho nhu cầu di chuyển hai người.
Hiện tại, hãng xe vẫn chưa công bố dung tích cốp cụ thể nhưng ước chừng sẽ rơi vào khoảng 20 lít. Tuy nhiên, nếu lắp pin phụ thứ 2, dung tích cốp sẽ giảm xuống còn 10 lít.
Sàn để chân của xe được tạo kiểu tiêu chuẩn, khắc phục tình trạng cạ gối vào yếm xe do chân quá dài. Bù lại, không gian sàn xe sẽ không quá rộng như các dòng xe gia đình vừa có thể để đồ vừa để chân thoải mái.
Ở hệ thống giảm xóc, xe được trang bị phuộc ống lồng thủy lực trước và phuộc lò xo trụ đôi ở phía sau.
Phanh xe sử dụng là loại phanh đĩa trước, phanh cơ sau, đảm bảo tính an toàn cho nhu cầu di chuyển hằng ngày. Bên cạnh đó, công nghệ phanh tái sinh giúp thu lại năng lượng khi giảm ga, tăng quãng đường và tuổi thọ phanh.
Động cơ xe điện VinFast Feliz II
VinFast Feliz II được trang bị khối động cơ BLDC Inhub sở hữu công suất danh định 1800W, công suất tối đa 3000W, tốc độ tối đa lên đến 70km/h.
Xe có thể lắp 2 viên pin dung lượng 1,5kWh, sạc đầy từ 0-100% trong 4 giờ 30 phút.
Với 1 viên pin, Feliz II có thể di chuyển quãng đường 82km và tăng thành 156km khi gắn thêm viên pin thứ 2.
Đặc biệt, người dùng có thể hoán đổi pin dễ dàng tại tủ đổi pin V-Green nhanh chóng.
Một số câu hỏi về VinFast Feliz II
VinFast Feliz II có giá bán thực tế bao nhiêu tại đại lý?
VinFast Feliz II hiện đang được mở bán tại đại lý với giá chỉ 22.908.000 đồng. Giá đã bao gồm VAT, xe, bộ sạc.
VinFast Feliz II có tốc độ tối đa bao nhiêu?
VinFast Feliz II trang bị khối động cơ Inhub, công suất danh định 1.800W, công suất tối đa 3.000W.
Xe có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 70km/h, đáp ứng dễ dàng các nhu cầu sử dụng hằng ngày trong đô thị.
VinFast Feliz II di chuyển được bao nhiêu một lần sạc?
VinFast Feliz II có thể đạt quãng đường 82km khi trang bị 1 pin và 156km khi trang bị 2 pin.
Dù vậy, quãng đường thực tế sẽ giảm đi khá nhiều và chỉ đáp ứng khoảng 130km khi trang bị 2 pin.
VinFast Feliz II sạc mất bao lâu?
VinFast Feliz II tốn khoảng 4 giờ 30 phút để sạc đầy từ 0-100%.
Ngoài ra, người dùng cũng có thể đổi pin tại trạm với thao tác chưa đầy 1 phút (thuê pin).
Thông số kỹ thuật VinFast Feliz II
| Màu sắc | Đỏ; Trắng; Đen; Xanh Oliu |
| Khoảng cách trục bánh Trước-Sau | 1320 mm |
| Thể tích cốp | 10L (khi lắp 2 pin) |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 1920 x 694 x 1140 mm |
| Khoảng sáng gầm | 134 mm |
| Chiều cao yên | 780 mm |
| Kích thước lốp Trước – Sau | 90/90-14 I 110/80-14 |
| Giảm xóc trước và sau | Ống lồng-giảm chấn thủy lực; |
| Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực | |
| Khóa xe | Khoá cơ |
| Dung lượng pin | 1.5 kWh
(Tùy chọn thêm 1 pin 1.5 kWh) |
| Loại pin | LFP |
| Trọng lượng pin | 12.5 ± 0.5 |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn | Khoảng 4h30 phút từ 0-100% |
| Vị trí lắp pin | Trong cốp xe |
| Quãng đường đi được 1 lần sạc
(Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg) |
Khoảng 82 km (+74 km khi lắp thêm pin phụ) |
| Công suất danh định | 1800 W |
| Công suất tối đa | 3000 W |
| Loại động cơ | BLDC Inhub |
| Tiêu chuẩn chống nước động cơ | IP67 |
| Tốc độ tối đa (1 người 65 kg) | 70 km/h |
| Gia tốc tăng tốc 0 – 50 km/h | 15 giây (1 người 65 Kg) |
| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng
| 1 | Vinfast Motio | < 12 triệu, 49 km/h, 1500W, cốp 22L, yên 755mm, sạc 8h, 82 km/sạc |
| 2 | Vinfast Evo Lite Neo | < 14 triệu, 49 km/h, 1600W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc |
| 3 | Vinfast Evo Grand Lite - 2 Pin | < 18 triệu, 48 km/h, 1900W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km) |
| 4 | Vinfast Evo Grand - 2 Pin | < 21 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km) |
| 5 | Vinfast Feliz - 2 Pin | < 25 triệu, 70 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin) |
| 6 | Vinfast Vero X - 2 Pin | < 33 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, sạc 6h30′, 134-262 km/sạc (1-2 pin) |
| 7 | Vinfast Zgoo | < 15 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70 km/ sạc |
| 8 | Vinfast Flazz - 2 Pin | < 16 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70-135 km/sạc (1-2 pin) |
| 9 | Vinfast Klara Neo | < 27 triệu, 60 km/h, 2450W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc |
| 10 | Vinfast Drgnfly | < 19 triệu, 25 km/h, 250W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc (xe đạp trợ lực điện) |
| 11 | Yamaha Neo's | < 36 triệu, 50 km/h, 2300W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72-144 km/sạc (1-2 pin) |



















![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)
