VinFast Feliz II – Phong cách sành điệu – Hỗ trợ đổi pin tại trạm

VinFast Feliz II – Phong cách sành điệu – Hỗ trợ đổi pin tại trạm

13/05/2026 16:57
VinFast Feliz II

VinFast Feliz II (Feliz 2) mẫu xe điện thế hệ mới của VinFast đã chính thức ra mắt với tính năng đột phá “hỗ trợ hoán đổi pin tại trạm” (tủ pin). Nhờ thiết kế độc đáo, hỗ trợ 2 viên pin rời tháo lắp dễ dàng, Feliz II giúp người dùng tiết kiệm thời gian sạc pin và tận hưởng sự tiện lợi tối đa.

Giá xe điện VinFast Feliz 2

Chọn nơi làm biển số
Giá xe VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN
Màu xeGiá VAT
VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN - Xanh oliu22.908.000 VNĐĐang cập nhật
VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN - Trắng22.908.000 VNĐĐang cập nhật
VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN - Đỏ đen22.908.000 VNĐĐang cập nhật
VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN - Đen22.908.000 VNĐĐang cập nhật

Giá xe đã bao gồm VAT, 01 bộ sạc

VinFast Feliz 2 có 4 màu sắc để khách hàng lựa chọn gồm: Đỏ; Trắng; Đen; Xanh Oliu.

VinFast Feliz II Đỏ

VinFast Feliz II Trắng

VinFast Feliz II Đen

VinFast Feliz II Xanh Oliu

Thiết kế VinFast Feliz II

VinFast Feliz II là mẫu xe thuộc dòng xe Feliz nên thiết kế của xe tập trung vào tính thanh lịch, tôn dáng người lái.

Xe có kích thước dài x rộng x cao đạt 1920 x 694 x 1140 mm, khoảng sáng gầm 134mm, chiều cao yên 780mm, rất phù hợp cho nhu cầu di chuyển hằng ngày trong đô thị.

Thiết kế VinFast Feliz II

Đèn xe sử dụng là đèn pha LED Projector hiện đại mang đến khả năng chiếu sáng cực kỳ mạnh mẽ. Đèn hậu và đèn xi nhan cũng là đèn LED tạo điểm nhấn bắt mắt, an toàn hơn khi mở tín hiệu xin đường.

Đèn xe VinFast Feliz II

Yên xe sử dụng là loại yên mới, được thiết kế dài và rộng rãi hơn, thoải mái cho nhu cầu di chuyển hai người.

Hiện tại, hãng xe vẫn chưa công bố dung tích cốp cụ thể nhưng ước chừng sẽ rơi vào khoảng 20 lít. Tuy nhiên, nếu lắp pin phụ thứ 2, dung tích cốp sẽ giảm xuống còn 10 lít.

Yên xe VinFast Feliz II

Sàn để chân của xe được tạo kiểu tiêu chuẩn, khắc phục tình trạng cạ gối vào yếm xe do chân quá dài. Bù lại, không gian sàn xe sẽ không quá rộng như các dòng xe gia đình vừa có thể để đồ vừa để chân thoải mái.

Sàn để chân VinFast Feliz II

Ở hệ thống giảm xóc, xe được trang bị phuộc ống lồng thủy lực trước và phuộc lò xo trụ đôi ở phía sau.

Phanh xe sử dụng là loại phanh đĩa trước, phanh cơ sau, đảm bảo tính an toàn cho nhu cầu di chuyển hằng ngày. Bên cạnh đó, công nghệ phanh tái sinh giúp thu lại năng lượng khi giảm ga, tăng quãng đường và tuổi thọ phanh.

Phanh đĩa VinFast Feliz II

Động cơ xe điện VinFast Feliz II

VinFast Feliz II được trang bị khối động cơ BLDC Inhub sở hữu công suất danh định 1800W, công suất tối đa 3000W, tốc độ tối đa lên đến 70km/h.

Động cơ VinFast Feliz II

Xe có thể lắp 2 viên pin dung lượng 1,5kWh, sạc đầy từ 0-100% trong 4 giờ 30 phút.

Với 1 viên pin, Feliz II có thể di chuyển quãng đường 82km và tăng thành 156km khi gắn thêm viên pin thứ 2.

Đặc biệt, người dùng có thể hoán đổi pin dễ dàng tại tủ đổi pin V-Green nhanh chóng.

Một số câu hỏi về VinFast Feliz II

VinFast Feliz II có giá bán thực tế bao nhiêu tại đại lý?

VinFast Feliz II hiện đang được mở bán tại đại lý với giá chỉ 22.908.000 đồng. Giá đã bao gồm VAT, xe, bộ sạc.

VinFast Feliz II có tốc độ tối đa bao nhiêu?

VinFast Feliz II trang bị khối động cơ Inhub, công suất danh định 1.800W, công suất tối đa 3.000W.

Xe có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 70km/h, đáp ứng dễ dàng các nhu cầu sử dụng hằng ngày trong đô thị.

VinFast Feliz II di chuyển được bao nhiêu một lần sạc?

VinFast Feliz II có thể đạt quãng đường 82km khi trang bị 1 pin và 156km khi trang bị 2 pin.

Dù vậy, quãng đường thực tế sẽ giảm đi khá nhiều và chỉ đáp ứng khoảng 130km khi trang bị 2 pin.

VinFast Feliz II sạc mất bao lâu?

VinFast Feliz II tốn khoảng 4 giờ 30 phút để sạc đầy từ 0-100%.

Ngoài ra, người dùng cũng có thể đổi pin tại trạm với thao tác chưa đầy 1 phút (thuê pin).

Thông số kỹ thuật VinFast Feliz II

Màu sắc Đỏ; Trắng; Đen; Xanh Oliu
Khoảng cách trục bánh Trước-Sau 1320 mm
Thể tích cốp 10L (khi lắp 2 pin)
Dài x Rộng x Cao (mm) 1920 x 694 x 1140 mm
Khoảng sáng gầm 134 mm
Chiều cao yên 780 mm
Kích thước lốp Trước – Sau 90/90-14 I 110/80-14
Giảm xóc trước và sau Ống lồng-giảm chấn thủy lực;
Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực
Khóa xe Khoá cơ
Dung lượng pin 1.5 kWh

(Tùy chọn thêm 1 pin 1.5 kWh)

Loại pin LFP
Trọng lượng pin 12.5 ± 0.5
Thời gian sạc tiêu chuẩn Khoảng 4h30 phút từ 0-100%
Vị trí lắp pin Trong cốp xe
Quãng đường đi được 1 lần sạc

(Điều kiện tiêu chuẩn 30 km/h, 1 người nặng 65 kg)

Khoảng 82 km (+74 km khi lắp thêm pin phụ)
Công suất danh định 1800 W
Công suất tối đa 3000 W
Loại động cơ BLDC Inhub
Tiêu chuẩn chống nước động cơ IP67
Tốc độ tối đa (1 người 65 kg) 70 km/h
Gia tốc tăng tốc 0 – 50 km/h 15 giây (1 người 65 Kg)

| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng

1Vinfast Motio< 12 triệu, 49 km/h, 1500W, cốp 22L, yên 755mm, sạc 8h, 82 km/sạc
2Vinfast Evo Lite Neo< 14 triệu, 49 km/h, 1600W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc
3Vinfast Evo Grand Lite - 2 Pin< 18 triệu, 48 km/h, 1900W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km)
4Vinfast Evo Grand - 2 Pin< 21 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km)
5Vinfast Feliz - 2 Pin< 25 triệu, 70 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin)
6Vinfast Vero X - 2 Pin< 33 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, sạc 6h30′, 134-262 km/sạc (1-2 pin)
7Vinfast Zgoo< 15 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70 km/ sạc
8Vinfast Flazz - 2 Pin< 16 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70-135 km/sạc (1-2 pin)
9Vinfast Klara Neo< 27 triệu, 60 km/h, 2450W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc
10Vinfast Drgnfly< 19 triệu, 25 km/h, 250W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc (xe đạp trợ lực điện)
11Yamaha Neo's< 36 triệu, 50 km/h, 2300W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72-144 km/sạc (1-2 pin)
Minh long*

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Yêu cầu tư vấn

TVS Ronin 225
Minh long*