VinFast EVO Lite: Xe điện học sinh, không cần bằng lái, đổi pin tại trạm

VinFast EVO Lite: Xe điện học sinh, không cần bằng lái, đổi pin tại trạm

13/05/2026 16:53
VinFast EVO Lite

Mới đây, VinFast đã ra mắt mẫu xe EVO Lite hỗ trợ đổi pin tại trạm với thiết kế dành cho học sinh.

Theo đó, VinFast EVO Lite mới sẽ giới hạn tốc độ 49km/h, không yêu cầu bằng lái. Đây được cho là phiên bản thay thế cho mẫu xe VinFast EVO Grand Lite trước đây.

VinFast EVO Lite
Ảnh minh họa VinFast EVO Lite

Giá xe VinFast EVO Lite

Chọn nơi làm biển số
Giá xe VINFAST EVO LITE - CHO ĐỔI PIN
Màu xeGiá VAT
VINFAST EVO LITE - CHO ĐỔI PIN - Xanh oliu15.640.000 VNĐĐang cập nhật
VINFAST EVO LITE - CHO ĐỔI PIN - Đen bóng15.640.000 VNĐĐang cập nhật
VINFAST EVO LITE - CHO ĐỔI PIN - Đỏ tươi15.640.000 VNĐĐang cập nhật
VINFAST EVO LITE - CHO ĐỔI PIN - Trắng ngọc trai15.640.000 VNĐĐang cập nhật

Ngoại hình VinFast EVO Lite

Về ngoại hình, EVO Lite sẽ sở hữu thiết kế tương tự mẫu EVO Neo. Đây là điều dễ hiểu bởi các dòng EVO đều chung series và không có nhiều điểm khác biệt.

  • Xe sẽ sở hữu hệ thống đèn chiếu sáng LED, đèn trước dạng cụm tròn, đèn pha LED Projector.
  • EVO Lite có kích thước nhỏ gọn, yên xe thấp giúp học sinh dễ dàng điều khiển.
  • Cốp xe có thể sẽ khá hẹp vì chia sẻ không gian cho bộ pin, nên điểm này phải chú ý.
  • Xe trang bị giảm xóc trước dạng ống lồng và giảm xóc sau dạng lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực.
  • Phanh xe sử dụng sẽ là phanh đĩa trước, phanh cơ sau, đảm bảo an toàn khi di chuyển trong đô thị.
Đèn xe EVO Lite
Ảnh minh họa
Kích thước xe EVO Lite
Ảnh minh họa

Động cơ VinFast EVO Lite

VinFast EVO Lite sẽ sử dụng động cơ Inhub, tốc độ thiết kế 49km/h, không yêu cầu bằng lái để sử dụng.

Về nguồn năng lượng, xe sử dụng viên pin LFP dung lượng 1,5kWh (hỗ trợ pin phụ), cung cấp quãng đường di chuyển khoảng 85 km (+80 km khi lắp thêm pin phụ).

Khi sử dụng chính sách thuê pin, người dùng VinFast EVO Lite có thể hoán đổi pin tại các trạm sạc dễ dàng.

Động cơ EVO Lite
Ảnh minh họa

Thông số kỹ thuật VinFast EVO Lite

Màu sắc Xanh oliu, Đỏ tươi, Đen bóng, Trắng ngọc trai
Động cơ Inhub
Công suất danh định 1500 W
Công suất tối đa 2450 W
Tốc độ tối đa 49 km/h (1 người 65 kg)
Pin 01 pin LFP (Tùy chọn lắp 02 pin)
Dung lượng pin 1.5 kWh
Thời gian sạc Sạc 400W – khoảng 4 giờ 30 phút (0–100%)
Vị trí lắp pin Trong cốp xe
Trọng lượng pin 12 kg ±1
Quãng đường (30 km/h – 65 kg) ~85 km (+ 80 km khi lắp thêm pin phụ)
Phanh Trước: Phanh đĩa

Sau: Phanh cơ

Giảm xóc Trước: Ống lồng giảm chấn thủy lực

Sau: Lò xo đôi giảm chấn thủy lực

Dài x Rộng x Cao 1856 x 683 x 1133 mm
Chiều cao yên 770 mm
Khoảng sáng gầm 125 mm
Tải trọng 130 kg
Trọng lượng xe & pin ~86 kg (1 pin)

| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng

1Vinfast Motio< 12 triệu, 49 km/h, 1500W, cốp 22L, yên 755mm, sạc 8h, 82 km/sạc
2Vinfast Evo Lite Neo< 14 triệu, 49 km/h, 1600W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc
3Vinfast Evo Grand Lite - 2 Pin< 18 triệu, 48 km/h, 1900W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km)
4Vinfast Evo Grand - 2 Pin< 21 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km)
5Vinfast Feliz - 2 Pin< 25 triệu, 70 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin)
6Vinfast Vero X - 2 Pin< 33 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, sạc 6h30′, 134-262 km/sạc (1-2 pin)
7Vinfast Zgoo< 15 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70 km/ sạc
8Vinfast Flazz - 2 Pin< 16 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70-135 km/sạc (1-2 pin)
9Vinfast Klara Neo< 27 triệu, 60 km/h, 2450W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc
10Vinfast Drgnfly< 19 triệu, 25 km/h, 250W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc (xe đạp trợ lực điện)
11Yamaha Neo's< 36 triệu, 50 km/h, 2300W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72-144 km/sạc (1-2 pin)
Minh long*

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Yêu cầu tư vấn

TVS Ronin 225
Minh long*