logo
Honda Air Blade 125 2024: Giá xe AB 125 hôm nay

Honda Air Blade 125 2024: Giá xe AB 125 hôm nay

01/04/2024 14:41
Theo dõi Minhlongmoto.com trên
giá xe honda air blade 125

Honda Air Blade 125cc là mẫu xe tay ga chiến lược của Honda trong phân khúc tầm trung. AB125 được đánh giá là tốt nhất trong tầm giá 4X với nhiều công nghệ sở hữu như: thiết kế đẹp mắt, chìa khóa Smartkey,  động cơ eSP tiết kiệm nhiên liệu,…

Giá Air Blade 125 đời mới
Honda Air Blade 125 đời mới luôn là mẫu xe có giá tốt nhất phân khúc

Air Blade 125 giá bao nhiêu?

Chọn nơi làm biển số
Giá xe HONDA AIR BLADE 125
Màu xeGiá VATGiá ra biển (Tham khảo)
Chưa có phí dịch vụ
HONDA AIR BLADE 125 - 2022 - Đặc biệt - Đen vàng45.000.000 VNĐ51.840.000 VNĐ
HONDA AIR BLADE 125 - 2022 - Tiêu chuẩn - Đỏ42.700.000 VNĐ49.540.000 VNĐ
HONDA AIR BLADE 125 - 2022 - Tiêu chuẩn - Xanh42.700.000 VNĐ49.540.000 VNĐ
*Lưu ý: giá mang tính chất tham khảo. Thực tế giá xe thị trường có thể lên xuống theo tình trạng ít nhiều của hàng hóa, giá nguồn nhập,…

Các phiên bản Air Blade 125

Honda Air Blade 125 2024 phiên bản động cơ eSP+ 4 van, bổ sung 3 màu sắc mới gồm: tiêu chuẩn xanh đen, tiêu chuẩn đỏ đen, đặc biệt đen vàng.

Air Blade 125 tiêu chuẩn đỏ đen
Air Blade 125 2024 tiêu chuẩn đỏ đen
Air Blade 125 tiêu chuẩn xanh đen
Air Blade 125 2024 tiêu chuẩn xanh đen
Air Blade 125 đặc biệt đen vàng
Air Blade 125 2024 đặc biệt đen vàng

Mua xe Air Blade trả góp

Minh Long Motor hỗ trợ khách hàng mua xe AB125 trả góp với thủ tục cực kỳ đơn giản. Khách hàng có thể gọi Hotline: 0786.0000.36 để nhân viên tư vấn hoặc tham khảo tại: Trả Góp xe máy.

Đơn vị: 1000 đồng

Bảng lãi suất trả góp Honda Air Blade 125 tiêu chuẩn
ra biển số tại TP. Hồ Chí Minh (Tạm tính)
TRẢ TRƯỚC 9 THÁNG 12 THÁNG 18 THÁNG
25% 11.875 4.719 3.723 2.734
30% 14.250 4.405 3.475 2.552
35% 16.625 4.091 3.228 2.371
50% 23.750 3.150 2.486 1.827
60% 28.500 2.522 1.991 1.464

*Lưu ý: bảng giá mang tính tham khảo và có thể có sai số

Air Blade 125 có gì mới?

Thiết kế AirBlade 125

Nhìn chung thiết kế Honda AB125 và AB 160 gần như không có khác biệt. Thế nên, nếu chỉ xét về thiết kế thì phiên bản 125 có gần như sẽ được thừa hưởng tất cả Ưu điểm của đàn anh 160.

Tổng thể xe được thiết kế theo phong cách 3D cách tân đa chiều được ưa chuộng tại Nhật Bản.

Khung sườn thế hệ thứ 2 cho khả năng phân bổ lực đều lên tổng thể xe và mở rộng được nhiều không gian chứa đồ hơn.

tổng thể thiết kế AB125
Thiết kế 3D đa cạnh rất được yêu thích tại Nhật

Đầu xe Air Blade 2024 được cho là phiên bản đẹp nhất với dãy đèn demi mang hình ảnh “tia chớp” phối hợp cùng cụm đèn chính dạng khối cực độc đáo.

Đèn ban ngày Air Blade 125
Đầu xe Air Blade 125 gọn gàng, ấn tượng từ cái nhìn đầu tiên

Đồng hồ AB 125 sử dụng là dạng đồng hồ kỹ thuật số màn hình phẳng với nền xanh cho phép hiển thị tốt dưới trời nắng.

Công tắc Idling Stop cho phép xe tắt máy sau khi dừng 3s giúp tiết kiệm nhiên liệu được bố trí bên phải thuận tiện cho việc tắt mở.

Đồng hồ Air Blade 125
Đồng hồ với nền xanh hiển thị tốt dưới mọi thời tiết

Ở phiên bản 2024, Air Blade 125 đã được bổ sung hệ thống phanh Combi Brake System (CBS) cho phép đồng bộ phanh trước sau.

Đây là công nghệ hỗ trợ phanh mới nhất cho các dòng xe tay ga 125cc đang được Honda hỗ trợ.

Phanh xe Air Blade 125 được tích hợp CBS
Phanh xe Air Blade 125 an toàn hơn nhờ công nghệ CBS

Đặc biệt trên AirBlade 125 xe được trang bị hẳn hệ thống giảm xóc sau dạng lò xo đôi. Điều này giúp trải nghiệm của AB 125 được đánh giá là tốt nhất nhì của dòng tay ga 125cc.

Phuộc xe Air Blade 125 dạng lò xo đôi
Phuộc xe dạng lò xo đôi cho trải nghiệm tốt hơn gấp đôi

Động cơ và tiện ích AB 125

Động cơ Air Blade 125

Động cơ Air Blade 125 sử dụng là động cơ eSP+ 4 van mới nhất của Honda với khả năng tiết kiệm nhiên liệu khá cao.

Với xi lanh 124,8 cc kết hợp với đường kính X hành trình 53,5 x 55,5 mm giúp xe sản sinh công suất 8,75kW (11,7 HP) /8500 vòng/phút. Mô men xoắn khá ấn tượng khi cũng đạt được 11,3 Nm /6500 vòng/phút.

Công suất xe AB 125
Công suất xe lên đến 11,7 mã lực của AB125

Tiện ích Air Blade 125

Air Blade 2024 đều đã được trang bị chìa khóa thông minh Smartkey cho cả phiên bản 125/160.

Smartkey của Air Blade 125
Chìa Smartkey được áp dụng cho tất cả phiên bản của AB125

Air Blade 125 được đánh giá là khá tiết kiệm nhiên liệu khi chỉ tiêu thụ 2,26 lít/100km. Tức là với bình xăng 4,4 lít bạn có thể di chuyển tận hơn 194km mới cần đổ xăng 1 lần.

Bình xăng được bố trí ở vị trí sườn xe giúp người điều khiển không cần xuống xe mở yên như các dòng xe có bình xăng dưới yên.

bình xăng của Air Blade 125
Air Blade 125 sở hữu bình xăng 4,4 lít

Cốp xe rộng rãi 23,2 lít tăng 0,5 lít giúp bạn có thể dễ dàng để vừa 1 nón bảo hiểm nữa đầu và một số vật dụng cá nhân cần thiết như: áo khoác, điện thoại, mắt kính,…

Cốp xe AB 125 khá rộng
Cốp xe rộng rãi với đèn LED hỗ trợ tìm đồ cho điều kiện thiếu sáng

Ưu và nhược điểm của Honda Airblade 125

Ưu điểm:

  • Giá thành ổn định và không có hiện tượng đội giá.
  • Thiết kế thon gọn, hiện đại và đẹp mắt.
  • Đồ chơi và phụ tùng thay thế đa dạng, giá thành rẻ.
  • Là một trong số ít mẫu xe tay 125 được trang bị hệ thống Smartkey.
  • Động cơ eSP tiết kiệm nhiên liệu và có độ bền khá cao so với các dòng khác trong cùng phân khúc.

Nhược điểm:

  • Xe khó khởi động khi trời lạnh, cần khởi động và để xe hoạt động trong tầm 15s.
  • Hệ thống Idling Stop đôi khi tắt máy trễ hơn dự kiến.

Ưu điểm nên mua Air Blade 125

Một số câu hỏi về Honda AirBlade 125cc

Xe AB125 có hao xăng không?

Không, AB 125 chỉ tiêu thụ 2,26 lít/100km và với bình xăng  4,4 lít ta có thể di chuyển hơn 200 km hành trình.

Honda AB 125 2024 có mấy màu?

Air Blade 125 2024 có 3 màu gồm: AB125 đỏ đen tiêu chuẩn, AB125 xanh đen tiêu chuẩn, AB125 đen đặc biệt.

Có nên mua AB125 2024 không?

Có, vì AB125 là mẫu xe khá thành công về nhiều phương diện như: thiết kế, sức mạnh, độ bền, giá thành, đặc biệt xe còn được bảo hành theo chính sách hãng.

Thông số kỹ thuật Honda Air Blade 125

Xe AB 125
Khối lượng bản thân 113 kg
Dài x Rộng x Cao 1.887 x 687 x 1.092 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.286 mm
Độ cao yên 775 mm
Khoảng cách gầm xe 141 mm
Dung tích bình xăng 4,4 lít
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đôi, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xy lanh, làm mát bằng dung dịch
Dung tích nhớt máy 0,8 lít khi thay & 0,9 lít khi rã máy
Công suất tối đa 8,75 kW/8.500 vòng/phút
Moment cực đại 11,3 N.m/6.500 vòng/phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,26 lít/100 km
Hệ thống khởi động Điện
Loại truyền động Cơ khí, truyền động bằng đai
Dung tích cốp 23,2 lít
Dung tích xy-lanh 124,8 cm3
Tỷ số nén 11,5:1

Tham khảo thêm:

Honda Air Blade 160: tay ga không thể bỏ qua ở phân khúc.

Bài viết liên quan
0 Bình luận
{{ reviewsTotal }}{{ options.labels.singularReviewCountLabel }}
{{ reviewsTotal }}{{ options.labels.pluralReviewCountLabel }}
{{ options.labels.newReviewButton }}
{{ userData.canReview.message }}

Yêu cầu tư vấn

Thông báo nghỉ lễ Minh Long Motor