Giá xe Vision 2026 mới nhất tháng 03/2026
Các ý chính trong bài viết
- 1 Giá xe máy Vision hôm nay tại đại lý
- 2 Giá xe Vision hôm nay đề xuất chính hãng
- 3 Phiên bản Vision 2026
- 4 Phiên bản Vision 2025
- 5 Video review xe Honda Vision
- 6 Hình ảnh xe Vision
- 7 Thiết kế mới của xe máy Vision
- 8 Động cơ và công nghệ trên Honda Vision
- 9 Tiện ích mới của xe Vision Honda
- 10 Một số câu hỏi thường gặp về Honda Vision 2026
- 11 So sánh các phiên bản xe Vision 2026
- 12 Thông số kỹ thuật xe máy Vision 2026
Xe tay ga Vision 2026 đã chính thức trình làng. Xe vẫn giữ thiết kế nhỏ gọn và linh hoạt đặc trưng nhưng nay đã được nâng tầm với những màu sắc mới trending hiện đại, dẫn đầu xu hướng thời trang mới.
Giá xe máy Vision hôm nay tại đại lý
Giá bán thực tế của các mẫu xe Honda Vision trong tháng này có sự giảm nhẹ. Cụ thể, giá xe Vision tại các đại lý vào ngày 01/04/2026 là 33.500.000 - 41.500.000 đồng.
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe HONDA VISION | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Xám đen | 40.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Đen | 40.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Bạc đen | 41.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Đặc biệt - Nâu đen | 38.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Cao cấp - Đỏ đen | 36.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Tiêu chuẩn - Trắng đen | 33.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Tiêu chuẩn - Trắng đen | 33.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Cao cấp - Đỏ đen | 36.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Cao cấp - Xanh đen | 36.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Đặc biệt - Nâu đen | 38.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Thể thao - Đen | 40.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Thể thao - Xám đen | 40.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
Đây là bảng giá lăn bánh Vision mới nhất, giá đã bao gồm thuế VAT, chưa có phí dịch vụ biển số. Giá dịch vụ khác nhau ở tùy địa phương.
Bạn có thể liên hệ Hotline: 0786.0000.36 hoặc Zalo/Fanpage để được hỗ trợ 24/7 hoặc để lại bình luận ngay bên dưới bài viết.
Giá xe Vision hôm nay đề xuất chính hãng
Giá xe Vision đề xuất Phiên bản Tiêu Chuẩn: 31.890.000 VND, phiên bản Cao Cấp: 33.590.000 VND, phiên bản Đặc Biệt: 34.990.000 VND, phiên bản Thể Thao: 37.290.000 VND.
Theo thông tin chính hãng Honda Việt Nam mới nhất, xe máy Vision được mở bán với 4 phiên bản cùng các màu sắc gồm:
- Vision Tiêu chuẩn màu: Trắng đen
- Vision Cao cấp màu: Đỏ đen
- Vision Đặc biệt màu: Nâu đen
- Vision Thể thao màu: Bạc đen, Đen, Xám đen
| Phiên bản | Giá đề xuất (VND) |
| Vision tiêu chuẩn | 31.890.000 |
| Vision cao cấp | 33.590.000 |
| Vision đặc biệt | 34.990.000 |
| Vision thể thao | 37.290.000 |
* Giá đề xuất bởi Honda Việt Nam, được công bố chính thức tại website: https://www.honda.com.vn/xe-may/san-pham/vision
Phiên bản Vision 2026
Honda Vision 2026 sẽ cung cấp cho người dùng 4 phiên bản mới gồm:
- Tiêu chuẩn: Trắng đen
- Cao cấp: Đỏ xám
- Đặc biệt: Nâu xám
- Thể thao: Bạc đen, Đen, Xám đen
Phiên bản Vision 2025
Honda Vision 2025 được mở bán chính thức gồm 5 phiên bản: tiêu chuẩn, cao cấp, đặc biệt, thể thao, cổ điển. Trong đó, phiên bản cổ điển sẽ là thiết kế của mẫu 2024.
Video review xe Honda Vision
Để có cái nhìn tổng thể, thực tế về mẫu xe máy Vision chúng ta hãy cùng đến với video review xe Vision phiên bản thể thao nhé!
Hình ảnh xe Vision
Thiết kế mới của xe máy Vision
Ấn tượng đầu tiên về mẫu xe Vision thế hệ mới là vẻ ngoài thể thao và linh hoạt. Thay vì mang kiểu dáng nhiều đường cong như năm trước, thì mẫu mới này đã được tạo góc và khoét sâu cánh vây để tạo vẻ thể thao, khỏe khoắn hơn.
Đèn xi nhan halogen màu cam cổ điển, với chóa đèn họa tiết caro thông minh, giúp phần đầu trở nên cân đối và hài hòa hơn.
Đặc biệt phiên bản xe Vision mới đã có đèn ban ngày theo tiêu chuẩn mới của các dòng xe Châu Âu. Thêm vào đó, công tắc đèn cũng bị loại bỏ, hạn chế tình trạng quên mở đèn khi di chuyển vào ban đêm.
Đèn hậu Vision dạng liền khối và có phần hơi nhô ra, sau giúp tín hiệu khi sáng đèn trở nên bắt mắt, tạo sự chú ý cho phương tiện phía sau.
Vision sử dụng bánh mâm 8 chấu uốn cong với cấu trúc đa chiều hạn chế lực cản rất được ưa chuộng tại các quốc gia Châu Âu.
Ở thế hệ 2026, Honda Vision có 2 kích thước mâm gồm:
- Phiên bản thể thao: mâm trước 80/90-16M/C43P, mâm sau 90/90-14M/C46P.
- Phiên bản khác: mâm trước 80/90-14M/C40P, mâm sau 90/90-14M/C46P.
Logo Honda Vision được thiết kế 3D với nét chữ rõ ràng và liền mạch, rất đẹp mắt và cao cấp. Phiên bản Vision tiêu chuẩn có logo màu bạc, bản đặc biệt có logo màu vàng, bản thể thao có logo màu đỏ rất mạnh mẽ.
Đồng hồ mới của xe Vision được tích hợp thêm mặt LCD báo quãng đường và nhiên liệu. Ngoài ra, nút báo ECO giúp kiểm soát nhiên liệu hiệu quả.
Khung viền dạng tai mèo trên đồng hồ tròn với điểm sáng màu xanh dương nổi bật trong đêm trông khá “cute”.
Động cơ và công nghệ trên Honda Vision
Nút điều khiển dừng 3s trên Vision 2026 được thiết kế bắt mắt và êm ái hơn khi chuyển đổi.
Nhờ công nghệ này, xe sẽ tiến vào trạng thái nghỉ tạm thời khi dừng quá 3 giây, từ đó giúp giảm đáng kể lượng nhiên liệu sử dụng khi đi vào những đoạn đường có nhiều đèn giao thông.
Động cơ mà Honda Vision 2026 sử dụng sẽ là động cơ 4 kỳ, 110cc, xy-lanh đơn, cùng tản nhiệt khí.
Công nghệ eSP cải tiến đi kèm các tính năng như: hệ thống phun nhiên liệu điện tử PMG-Fi, bộ đề ACG, và công nghệ Idling Stop (ngắt động cơ tạm thời).
Không chỉ vậy, mẫu Vision đời mới còn được tối ưu trọng lượng cùng công nghệ giảm ma sát mới của Honda, giúp cho xe giờ đây bền hơn, tiết kiệm hơn rất nhiều.

Khung xe máy Vision đời mới cũng được thay thế hoàn toàn bằng khung eSAF – công nghệ dập khung laser mới của Honda.
Độ chính xác cao, khả năng chịu lực tốt và khối lượng nhẹ là những ưu điểm vượt trội của công nghệ này.
Từ đó, trọng lượng Vision giảm xuống chỉ còn 93 kg cho bản tiêu chuẩn, 94kg cho bản đặc biệt – cao cấp, 97kg cho bản thể thao (giảm 1kg so với thế hệ trước).
Điều này đồng nghĩa với việc hiệu suất xe sẽ tăng lên đáng kể. Hơn nữa, khung mới cao hơn cũng giúp cho tư thế ngồi cũng thoải mái hơn.

Tiện ích mới của xe Vision Honda
Chìa khóa Smartkey một tiện ích không thể thiếu và thường hay xuất hiện trên các dòng tay ga 150cc nay đã được trang bị cho Honda Vision 110cc (bản tiêu chuẩn không có smartkey).

Hộc chứa đồ Honda Vision có nắp đậy khá kín đáo và chống nước tốt hơn thiết kế cũ. Giờ đây, các vật dụng như khẩu trang, mắt kính sẽ được bảo vệ tốt và sạch sẽ hơn khi đi ra ngoài.
Bộ sạc USB type C cung cấp khả năng sạc an toàn cho các thiết bị điện tử cũng được tích hợp sẵn trong hộc đồ này.


Phần cốp Vision mới cũng được hưởng lợi khá nhiều từ công nghệ khung mới, có thể để vừa 1 nón bảo hiểm nữa đầu và 1 số vật dụng khác.

Một số câu hỏi thường gặp về Honda Vision 2026
Giá xe Vision thực tế tại các đại lý?
Honda Vision hiện đang được mở bán tại các đại lý với giá bán 33.500.000 - 41.500.000 đồng.
Giá đã bao gồm VAT, bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 30.000 km.
Xe Vision 2026 có bao nhiêu phiên bản?
Xe Vision 2026 mở bán gồm 4 phiên bản:
- Tiêu chuẩn: Trắng đen
- Cao cấp: Đỏ xám
- Đặc biệt: Nâu xám
- Thể thao: Bạc đen, Đen, Xám đen
Vision cao bao nhiêu thì đi được?
Vision 2026 phiên bản dành cho nữ có chiều cao yên 761 mm, khách hàng cao 1m55 trở lên sẽ vô cùng đẹp.
Riêng bản Vision Thể thao có chiều cao yên 785 mm sẽ đẹp hơn khi khách hàng có chiều cao 1m6 trở lên.
Honda Vision 2026 có hao xăng không?
Không, Honda Vision có mức tiêu thụ chỉ 1,82 lít/100km, so với trước đây mẫu xe đã giảm 0,03 lít (1,85 lít/100km).
Đây là mức tiêu thụ nhiên liệu rất tiết kiệm và cũng là điểm độc đáo của Vision.
Những trang bị nổi bật trên Honda Vision?
- Khóa thông minh Smartkey
- Cổng sạc USB
- Cốp xe dung tích 15,8 lít
- Đồng hồ có cả màn hình kỹ thuật số lẫn màn hình cơ
So sánh các phiên bản xe Vision 2026
So sánh thiết kế ngoại hình Vision
Ngoài màu sắc, xe máy Vision 2026 còn khác nhau ở khá nhiều trang bị và tính năng như:
| VISION | Smart key | Yên xe | Mâm xe | Logo | Heo dầu |
| Tiêu chuẩn | Không | Đen | Bạc | 3D bạc | Màu đen |
| Cao cấp | Có | Nâu | Bạc | 3D bạc | Màu đen |
| Đặc biệt | Có | Đen | Đen | 3D vàng | Màu vàng |
| Thể thao | Có | Đen | Đen | 3D đỏ | Màu đỏ |
So sánh các phiên bản Vision 2026
Bên cạnh sự khác biệt giữa các tính năng, các phiên bản của xe Honda Vision 2026 còn khác nhau rõ rệt về các thông số kỹ thuật.
Trong đó chúng ta cần lưu ý đến các thông số kỹ thuật quan trọng như:
| Phiên bản | Thể thao | Phiên bản khác |
| Khối lượng bản thân | 97 kg | Tiêu chuẩn: 93 kg Đặc biệt & Cao cấp: 94 kg |
| Dài x Rộng x Cao | 1.925 x 686 x 1.126 mm | 1.871 x 686 x 1.101 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.277 mm | 1.255 mm |
| Độ cao yên | 785 mm | 761 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 175 mm | 152 mm |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | Trước: 80/90-16 M/C 43P Sau: 90/90-14 M/C 46P |
Trước: 80/90-14 M/C 40P Sau: 90/90-14 M/C 46P |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,82 lit/100km | 1,82 lit/100km |
So sánh động cơ Vision 2026
Tuy các phiên bản Vision 2026 có khá nhiều điểm khác nhau, nhưng “trái tim động cơ” sẽ vẫn được giữ nguyên trên các phiên bản mang đến giá trị cân bằng cho dòng xe tay ga này.
| Loại động cơ | Xăng, 4 kì, xi lanh đơn |
| Dung tích xi lanh | 109,5 cm3 |
| Công suất cực đại | 6,59 kW/7.500 vòng/phút – 8.84 mã lực HP |
| Mô men cực đại | 9,29 Nm/6.000 vòng/phút |
| Đường kính x hành trình piston | 47 x 63,1 mm |
| Tỉ số nén | 10 : 1 |
| Dung tích nhớt | 0,65 L |
| Dung tích bình xăng | 4,8 lít |
| Hệ thống làm mát | Bằng không khí |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Loại truyền động | Đai |
| Giảm xóc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Giảm xóc sau | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
Thông số kỹ thuật xe máy Vision 2026
| Khối lượng bản thân | Phiên bản Tiêu chuẩn: 93 kg |
| Phiên bản Cao cấp, Phiên bản Đặc biệt: 94 kg | |
| Phiên bản Thể thao: 97 kg | |
| Dài x Rộng x Cao | Phiên bản Thể thao: 1.925 x 686 x 1.126 mm |
| Các phiên bản khác: 1.871 x 686 x 1.101 mm | |
| Khoảng cách trục bánh xe | Phiên bản Thể thao: 1.277 mm |
| Các phiên bản khác: 1.255 mm | |
| Độ cao yên | Phiên bản Thể thao: 785 mm |
| Các phiên bản khác: 761 mm | |
| Khoảng sáng gầm xe | Phiên bản Thể thao: 175 mm |
| Các phiên bản khác: 152 mm | |
| Dung tích bình xăng | 4,8 lít |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | Phiên bản Thể thao: |
| 80/90-16M/C43P | |
| 90/90-14M/C46P | |
| Phiên bản khác: | |
| 80/90-14M/C40P | |
| 90/90-14M/C46P | |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
| Công suất tối đa | 6,59 kW/7.500 vòng/phút |
| Moment cực đại | 9,29 N.m/6.000 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | Sau khi xả 0,65 L |
| Sau khi rã máy 0,8 L | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,82 lít / 100km |
| Loại truyền động | Dây đai, biến thiên vô cấp |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Dung tích xy-lanh | 109,5 cc |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 47,0 x 63,1 mm |
| Tỷ số nén | 10,0:1 |
*Phiên bản khác: Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt







































![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)


Mình ở can Lộc Hà Tĩnh phiên bản đặc biệt là bao nhiêu ah
Vision đặc biệt giá 35tr5 đã có vat chưa biển (giá mua tại CN HCM và Bình Dương)
Biển thêm tầm 2 đến 3 triệu ạ
Mk ở Thái Bình bản cao cấp về tay là bao nhiêu ạ
Dạ bên em sẽ có nhân viên tư vấn các mức cụ thể cho mình ạ
Mình ở q12 tphcm mình cần mua xe vision màu hồng titan biển số Tĩnh bình thuận Tổng cả biển là bao nhiêu ạ
Màu hồng titan là màu sơn lại nên sẽ phụ thuộc vào phiên bản mình chọ để lên màu ạ, giá như trong bài viết, chi phí sơn khoảng 2tr, phí ra biển 2tr5 đến 4tr ạ
cao cỡ 1m45 đi bản cao cấp màu đỏ ok ko ạ
Dạ hơi nhón đó ạ
Khu vực Thái Nguyên giá vision 2024 phiên bản cao màu nhám đen giá bảo nhiêu
Dạ giá xe như trong bài viết ạ, vận chuyển về khu vực Thái Nguyên sẽ từ 1-2 triệu nữa ạ
Hà Nội phiên bản thể thao giá chưa đk với giá đk rồi là bn thế b
Dạ bản thể thao giá 38.7tr phí ra biển sẽ tầm 4tr200 có thể chênh lệch tùy theo khu vực và cửa hàng ạ
Giá xe phiên bản thể thao màu đen nhám và xám xi măng biển số hải phòng có hộ khẩu giá bao nhiêu ạ
Dạ giá xe 38tr7 đã có vat chưa biển
Biển thêm tầm 4-5tr ạ
Hà Nội vision bản thể thao hiện tại giá chưa ra biển và đã ra biển là bao nhiêu ạ
Bản thể thao chưa ra biển giá 38.7tr
Biển số tầm từ 2 đến 4.2tr tùy khu vực xã/huyện/tỉnh/tp ạ
Lào Cai cho xin địa chỉ ah
Bên em hiện chưa có chi nhánh ở Lào Cai ạ
Cho mình hỏi khi mua xe thì cần giấy tờ gì ạ( mình gốc ở đăk nông mà mình ở sài gòn nên tính mua ở sài gòn luôn ạ)
Dạ hiện tại mua xe cần công cước công dân có chip đã định danh là được ạ
Giá xe phiên bản đặt biệt xanh biển số bình dương có hộ khẩu giá bao nhiêu ạ
Giá xe 34 triệu 500 đã có vat chưa phí biển số
Biển thêm tầm 2tr5 đến 4tr tùy khu vực ạ
Vision đặc biệt biển Quỳnh Lưu Nghệ An giá lăn bánh bao nhiêu ạ
Giá xe 34 triệu 500 đã có vat chưa phí biển số
Biển thêm tầm 2tr5 đến 4tr tùy khu vực ạ
Mình hiện tại ở hcm nhưng hộ khẩu ngoài bắc bao biển thì hết tầm bao nhiêu ạ
Giá xe từ 32 đến 38tr tùy bản, đã có VAT, chưa gồm phí bao biển số
Biển số tầm từ 2 đến 4tr200 tùy khu vực xã/huyện/tỉnh/tp (mỗi khu vực sẽ có phí bao biển khác nhau).
Anh/chị cần thông tin chi tiết có thể liên hệ hotline 0786 0000 36 bên em sẽ được hỗ trợ cụ thể ạ.
Phí dịch vụ biển số ở Sài Gòn nếu láy xe Vision 2024 bản the thao màu xám thì giá lăn bánh xong hết thủ tục là giá bao nhiêu vậy cửa hàng?
Hộ khẩu HCM bao biển tầm 42tr300
Phiên bản tiêu chuẩn 2024 giá bao nhiêu nhỉ?
Dạ 32tr, đã có VAT, chưa có phí biển số ạ
Ở Huế có đại lý nào ko
Dạ bên em có chi nhánh ở Huế – 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế – 0849.848.668, em gửi mình ạ
Cho mình hỏi
Khu vực tuyên quang.
Bản thể thao có màu xám xi ánh tím không ạ. Giá bao nhiêu ạ.
Dạ bên em chưa có chi nhánh ở khu vực tuyên quang ạ
mình ờ Cần Thơ, cho hỏi vison thể thao s
xám xi măng bao nhiêu ạ, cần thơ có đại lí cửa hàng dưới cần thơ kg ạ
Vision xám thể thao giá 38tr ra biển tùy khu vực ạ, hiện bên em chưa có chi nhánh ở Cần thơ ạ, nếu mình cần bên em có thể hỗ trợ mình ship xe (có tính phí) ạ
Cho e hỏi vision bản đặc bt giá bao nhiu ạ e muốn góp thì cần trả trc bnhiu ạ
Vision đặc biệt xanh 34tr5 đã có VAT chưa phí biển số
Đưa trước tầm 8-9tr , có thể trả hơn ạ
Mình quê ở Quảng Trị, hiện tại ở dĩ An Bình Dương, mình muốn hỏi xe vision màu trắng bản cao cấp giá chính xác bao nhiêu ạ ,
Vision trắng 33tr6 chưa có phí biển số. Tùy khu vực xã, huyện khác nhau sẽ có mức ra biển khác nhau ạ. Bên em sẽ liên hệ mình để tư vấn cụ thể ạ