Mua xe Latte trả góp với lãi suất thấp mới nhất 2021

Mua xe Latte trả góp lãi suất thấp
Latte trả góp

Mua xe Yamaha Latte trả góp cần trả trước tại Minh Long Motor cần giấy tờ, thủ tục gì và bảng giá tham khảo rất chi tiết cho bạn.

 Bảng giá mua xe Yamaha Latte trả góp

Giá trả góp Latte tại TPHCM
Màu xe Giá đề xuất Giá đại lý Giá ra biển số
Bản tiêu chuẩn 37.490.000 36.500.000 40.700.000
Bản giới hạn 37.990.000 37.000.000 41.200.000
Giá trả góp Yamaha Latte tại Hà Nội
Màu xe Giá đề xuất Giá đại lý Giá ra biển số
Bản tiêu chuẩn 37.490.000 37.700.000 41.900.000
Bản giới hạn 37.990.000 38.200.000 42.400.000

Giá xe có thể thay đổi trong tương lai

Bảng lãi suất mua Latte trả góp

Đơn vị: 1.000 đồng
Bảng lãi suất trả góp Latte 125 tiêu chuẩn
ra biển số tại TP. Hồ Chí Minh (Tạm tính)
TRẢ TRƯỚC 9 THÁNG 12 THÁNG 18 THÁNG
25% 10,225 4,065 3,207 2,356
30% 12,270 3,795 2,994 2,199
35% 14,315 3,524 2,781 2,043
50% 20,45 2,714 2,142 1,574
60% 24,54 2,173 1,716 1,262

Mức lãi suất được tính dựa trên phí ra biển số của Yamaha Latte 125 tiêu chuẩn tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh.

Với bảng lãi suất ở trên, khách hàng có thể lựa chọn mức lãi suất phù hợp với bản thân của mình. Tuy nhiên, Minh Long Motor khuyến nghị khách hàng nên lựa chọn theo quy tắc -1.

Ví dụ: khách có đủ tiền để trả mức 60% thì nên tham khảo ở mức 50%. Vì thực tế khi mua xe về khách hàng thường khó có thể cân bằng chi phí nếu chưa quen với hình thức trả góp. Có một số khách hàng vì thế mà đóng trễ hạn, như vậy khách hàng sẽ phải chịu thêm mức phí phạt từ 100-500.000 đồng, tùy ngân hàng.

Quy trình trả góp xe Latte

Bước 1: khách hàng xác định phiên bản và giá xe Yamaha Latte 125 trả góp

Bước 2: chuẩn bị giấy tờ cần thiết để trả góp Latte

Để trả góp Yamaha Latte 125, khách hàng cần chuẩn bị:

  • Căn cước công dân / Chứng minh nhân dân
  • Hộ khẩu / giấy phép lái xe

Bước 3: Tiến hành làm thủ tục trả góp Latte 125

  • Khách hàng mang theo giấy tờ cần thiết đến cửa hàng để được nhân viên tiến hành thủ tục trả góp. Sau đó thanh toán khoản trả trước và ký tên là đã hoàn thành thủ tục trả góp Latte 125.
  • Minh Long Motor hỗ trợ khách hàng trả góp Online Latte 125. Khách hàng có thể upload ảnh giấy tờ cần thiết tại: Tra-gop-Latte-Online. Nhân viên sẽ tiến hành xét duyệt hồ sơ và báo kết quả cho khách. Sau đó khách hàng chỉ cần đến cửa hàng để hoàn tất thủ tục trả góp Latte 125 là xong.

Bước 4: Kiểm tra và mang Latte 125 về nhà

Một số câu hỏi về trả góp Yamaha Latte 125

Hồ sơ để mua góp xe Latte gồm có những gì?

  • Giấy chứng minh nhân dân / căn cước công dân
  • Hộ khẩu / giấy phép lái xe

Mua Latte 125 trả góp cần trả trước bao nhiêu?

Bạn cần trả trước tầm 13 triệu cho các phiên bản.

Trả góp xe Latter có nhận được cà vẹt gốc không?

  • Nếu trả trước từ 50% thì bạn sẽ nhận được cà vẹt gốc. Nếu trả trước dưới 50% thì bạn sẽ nhận cà vẹt phô tô.

Xe Latte 125 2021 có gì mới

Yamaha Latte 125 là mẫu xe thời trang mang phong cách Châu Âu được nâng cấp bởi Yamaha không lâu.

Thiết kế Châu Âu của Yamaha Latte 125 trả góp
Yamaha Latte 125 mang phong cách thiết kế Châu Âu hiện đại và trang nhã

Yamaha Latte 125 sở hữu động cơ Blue Core, xi lanh đơn, 2 van được làm mát bằng không khí.

Xe được tích hợp bộ phát điện Smart Motor Generator, Latte 125 luôn trong trạng thái sẵn sàng và dễ dàng khởi động trong mọi điều kiện thời tiết.

Mẫu xe tay ga đặc biệt khi dễ dàng đạt công suất cực đại tại 6 kW tại 6500 vòng/phút. Mô men xoắn đạt 9,7 Nm tại 5000 vòng/phút.

Tuy vậy Latte 125 chỉ tiêu hao 1,80 lít/100km, đây được tính là chỉ số khá mạnh mẽ và tiết kiệm trên một dòng xe tay ga phân khúc 125cc.

Động cơ xe Latte 125 trả góp
Động cơ xe Latte 125 cực mạnh mẽ ở cùng phân khúc

Thông số kỹ thuật Yamaha Latte 125 trả góp

Yamaha Latte 125
Động cơ
Loại Blue Core, 2 van, 4 kỳ, SOHC, Làm mát bằng không khí cưỡng bức
Bố trí xi lanh Xi lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC) 124.9 cc
Đường kính và hành trình piston 52.4 x 57.9
Tỷ số nén 11 : 1
Mô men cực đại 9,7 N.m (0,97 kgf·m) / 5.000 vòng/phút
Công suất tối đa 6,0kW (8,0 PS) / 6.500 vòng/phút
Hệ thống khởi động Khởi động điện
Hệ thống bôi trơn Các te ướt
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1,8
Dung tích bình xăng 5,5 L
Dung tích dầu máy 0,84 L
Hệ thống đánh lửa T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp 1,000/7,500 (50/16 x 36/15)
Hệ thống ly hợp Khô, ly tâm tự động
Tỷ số truyền động 2,286 – 0,770 : 1
Kiểu hệ thống truyền lực CVT
Khung xe
Loại khung Sườn thấp
Hệ thống giảm xóc trước Kiểu ống lồng
Hành trình phuộc trước 81 mm
Độ lệch phương trục lái 26,5° / 81 mm
Hệ thống giảm xóc sau Giảm chấn thủy lực lò xo trụ
Hành trình giảm xóc sau 68 mm
Đèn trước HS1, 35.0 W/35.0 W
Đèn sau 21.0 W/5.0 W
Phanh trước Phanh đĩa đơn thuỷ lực
Phanh sau Phanh cơ (đùm)
Lốp trước 90/90 – 12 44J (Lốp không săm)
Lốp sau 100/90 – 10 56J (Lốp không săm)
Kích thước
Kích thước (dài x rộng x cao) 1820 mm x 685 mm x 1160 mm
Độ cao yên xe 790 mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1275 mm
Độ cao gầm xe 125 mm
Trọng lượng ướt 100kg
Ngăn chứa đồ (lít) 37
Bảo hành
Thời gian bảo hành 3 năm hoặc 30.000km (tùy điều kiện nào đến trước)




    CN1: Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương (Gần công viên nước Dĩ An) - 0967.674.456

    CN2: 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp (Gần UBND Phường 12 Quận Gò Vấp) - 0286.257.8618 – 0969.530.699

    CN3: Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM (Gần cầu vượt Linh Xuân) -089.8888.618

    CN4: SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách bến xe Miền Đông 500m) - 089.8888.816

    CN5: 19/21 Thủ Khoa Huân, TP. Thuận An, Bình Dương (gần ngã ba Hài Mỹ) - 097.515.6879

    CN6: 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế (Cách bến xe phía nam 300m) - 084.984.8668

    CN7: 770 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (Đối diện Mercedes Benz ) - 09678.41.939

    CN8: 117A Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500m) - 079.4467.449

    CN9: 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m) - 0768.0000.36

    CN10: 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú - 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức - 0918.868.357

    CN12: T1/60 Thủ Khoa Huân,Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An - 097 515 68 79

    CN13: 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 0846 268 768

    BÌNH LUẬN

    Please enter your comment!
    Please enter your name here