TVS Orbiter xe điện Ấn Độ “ảo tung chảo” với giá chỉ 30 triệu

TVS Orbiter xe điện Ấn Độ “ảo tung chảo” với giá chỉ 30 triệu

30/08/2025 11:13
TVS Orbiter

Mới đây, thương hiệu TVS Ấn Độ đã cho ra mắt mẫu xe điện mới mang tên TVS Orbiter. Đây là mẫu xe được hãng đặt nhiều kỳ vọng với mong muốn làm lớn mạnh lĩnh vực xe điện và cạnh tranh với các đối thủ trực tiếp như Honda.

TVS Orbiter

Ngoại hình TVS Orbiter

Ở cái nhìn đầu tiên, rất nhiều người hâm mộ cho rằng TVS Orbiter có nhiều điểm tương đồng với mẫu Honda CUV e:, và rõ ràng điều này hoàn toàn đúng.

Đánh giá khách quan, TVS Orbiter có khoảng 40% tương đồng với mẫu Honda CUV e:, một số điểm khác được cải tiến với màu sắc thương hiệu, đặc trưng thị trường.

Trong đó, điểm nổi bật nhất của mẫu xe là yên phẳng dài 845mm, chiều cao yên 763mm , sàn để chân rộng 290mm, khoảng sáng gầm 763mm. Mặc dù có phần hơi lạ nhưng thiết kế này mang lại cảm giác thoải mái rất tốt khi di chuyển 2 người. Ở thí nghiệm có ba lô, hộp rỗng ở sàn để chân, mẫu xe vẫn cho tư thế lái thoải mái, linh hoạt.

Bên cạnh đó, xe sẽ sử dụng bộ bánh 14 inch với dạng mâm chữ thập rỗng khá độc đáo và đẹp mắt, tăng thêm một chút thể thao mới mẻ cho mẫu xe.

Mâm xe TVS Orbiter

TVS Orbiter sử dụng hệ thống chiếu sáng LED, hộc chứa đồ trước, cổng sạc, hộc chứa đồ dưới yên rộng 34L, có thể để 2 nón bảo hiểm nửa đầu.

Hộc chứa đồ TVS Orbiter

Xe được trang bị hệ thống phuộc ống lồng, phuộc lò xo đôi sau. Phanh trước sau dạng phanh cơ và có công nghệ phanh liên hợp CBS giúp kéo cả 2 phanh khi sử dụng phanh sau.

Phanh xe TVS Orbiter

Tính năng độc đáo TVS Orbiter

Ở tính năng trọng điểm, TVS Orbiter được giới thiệu bộ tính năng gọi là “Kiểm soát hành trình” bao gồm:

  • Hỗ trợ lùi xe giúp ra vào bãi đỗ dễ dàng hơn.
  • Tự động giữ dốc tự động khi dừng trên đường dốc, tránh bị trôi xe.
  • Cruise Control, giúp giữ tốc độ mà không cần thao tác tay ga liên tục.

Đánh giá chung, các tính năng này khá hữu ích trong một số tình huống đặc biệt. Nhưng nó không phải nhóm công nghệ cốt lõi mà chỉ mang tính bổ trợ nên chỉ được xem là một điểm cộng.

Lùi xe TVS Orbiter
Hỗ trợ lùi xe
Đỗ dốc TVS Orbiter
Hỗ trợ đỗ dốc
Cruise Control TVS Orbiter
Tính năng Cruise Control

TVS Orbiter trang bị màn hình LCD 5.5 inch, có màu, thể hiện rõ nét các thông số. Nó cũng cung cấp tính năng kết nối với điện thoại để kích hoạt các tính năng nhận cuộc gọi, thông báo tin nhắn, tình trạng xe, điều hướng, định vị, chống trộm, gọi khẩn cấp,…

Kết nối điện thoại TVS Orbiter

Kết nối điện thoại TVS Orbiter

Kết nối điện thoại TVS Orbiter

Động cơ TVS Orbiter

TVS Orbiter sử dụng khối động cơ BLDC cung cấp công suất 2,5kW, tốc độ tối đa đạt 68km/h, xe có 2 chế độ lái ECO/City, quãng đường di chuyển tối đa lên đến 158km.

Viên pin sử dụng có dung lượng 3,1kWh và có thể sạc 0-80% trong 4 giờ 10 phút.

Chế độ lái TVS Orbiter

Xét về hiệu năng, TVS Orbiter khá ổn khi có tốc độ sạc nhanh, quãng đường di chuyển tương đối dài, đạt chuẩn. Tuy nhiên, đây chỉ là số liệu hãng công bố, thực tế quãng đường di chuyển được sẽ ngắn hơn nhiều.

Động cơ TVS Orbiter

Nếu so sánh với mặt bằng chung của các mẫu mô tô điện hiện nay TVS Orbiter được đánh giá ở mức khá cho động cơ, khá ở thiết kế, tốt ở tính năng.

Tuy nhiên nếu cân nhắc với giá bán mẫu VinFast EVO Grand có quãng đường 262km và giá chỉ từ chỉ 18.480.000 đồng + pin phụ 5 triệu, thì TVS Orbiter vẫn khó cạnh tranh được.

Giá và các màu sắc TVS Orbiter

TVS Orbiter hiện đang được mở bán với giá đề xuất 99.000 rupee Ấn Độ, tương đương ~30 triệu đồng.

TVS Orbiter có 6 màu sắc lựa chọn gồm:

Thông số kỹ thuật TVS Orbiter

Quãng đường
Quãng đường di chuyển 158 km
Trọng lượng không tải 112 kg
Pin và Sạc
Dung lượng pin 3.1 KWh
Thời gian sạc (0% – 80% SOC) 4 giờ 10 phút
Loại sạc 650 W
Chống nước & Bụi IP67
Động cơ
Loại động cơ BLDC
Công suất định 2.5 kW
Tốc độ tối đa 68 km/h
Tăng tốc (0-40 Kmph) 6.8 giây
Chế độ lái 2 (Eco, City)
Hỗ trợ đỗ xe Tiến/Lùi
Kích thước
Chiều dài 1850±20mm
Chiều rộng 734±10mm
Chiều cao 1294±10mm
Khoảng sáng gầm 169 mm
Chiều dài yên xe 845 mm
Chiều cao yên xe 763 mm
Hệ thống treo
Bánh trước/sau 14 inch/12 inch
Giảm xóc trước/sau Ống lồng / Lò xo đôi
Loại phanh trước/sau Phanh cơ
Hệ thống phanh CBS
Loại bánh xe Mâm hợp kim
Lốp trước/sau 90/80-14 inch / 90/90-12 inch
Tính năng kết nối
Đồng hồ Màn hình LCD màu 5.5 inch
Kết nối Bluetooth
Định vị
Cảnh báo cuộc gọi đến
OTA (cập nhật qua mạng)
Ứng dụng di động
Các tính năng khác
Đèn pha LED tinh thể
Đèn báo LED
Sạc tại nhà
Dung tích cốp 34L
Sàn để chân 290 mm
Yên Phẳng
Cruise Control
Hỗ trợ giữ dốc tự động
Cảnh báo chống trộm
Cảnh báo ngã
Ngắt động cơ khi ngã

| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng

1Vinfast MotioKhông cần bằng lái, giá rẻ nhất, 49 km/h, 1500 W, cốp 22L, yên 755mm, sạc 8h, 82 km/sạc
2Vinfast Evo Lite NeoKhông cần bằng lái, < 20 triệu, 49 km/h, 1600 W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc
3Vinfast Evo Grand LiteKhông cần bằng lái, 48 km/h, 1900 W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km)
4Vinfast Evo Grand70 km/h, 2250 W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km)
5Vinfast Evo NeoXe điện giá rẻ, 60 km/h, 2450 W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 5h20′, 117 km/sạc
6Vinfast Evo 200Xe Xanh quốc dân, 70 km/h, 2500 W, cốp 22L, yên 750mm, sạc 8h, 146 km/sạc
7Vinfast Feliz Neo< 30 triệu, 60 km/h, 2500 W, cốp 21L, yên 777mm, sạc 5h20′, 114 km/sạc
8Vinfast Klara Neo> 30 triệu, 60 km/h, 2450 W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc
9Vinfast Theon SXe máy điện cao cấp, 99 km/h, 7100 W, cốp 24L, yên 780mm, sạc 4h, 150 km/sạc
10Vinfast Vento NeoXe điện mới, 78 km/h, 3200 W, cốp 27L, yên 780mm, sạc 4h, 194 km/sạc
11Vinfast DrgnflyCảm hứng từ Rồng, 25 km/h, 250 W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc
12Yamaha Neo's50 km/h, 2300 W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72 km/sạc
Minh long*

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Yêu cầu tư vấn

Thông báo nghỉ lễ 02/09
Minh long*