VinFast Amio: Xe máy điện hybrid có bàn đạp cho học sinh
Các ý chính trong bài viết
Trong phân khúc xe máy điện phổ thông, VinFast Amio là một sự lựa chọn mới được nhiều bạn trẻ yêu thích bởi thiết kế trẻ trung, hiệu năng bền bỉ và giá thành bình dân.
Giá xe VinFast Amio
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe VINFAST AMIO | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| VINFAST AMIO - Đỏ | 12.093.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST AMIO - Đen | 12.093.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST AMIO - Xám | 12.093.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST AMIO - Xanh | 12.093.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST AMIO - Trắng | 12.093.000 VNĐ | Đang cập nhật |
Giá đã bao gồm VAT, xe + pin và bộ sạc.
Xe có 5 màu sắc để lựa chọn gồm: Đỏ, Trắng, Xám, Đen, Xanh.





Thiết kế trẻ trung của Amio
VinFast Amio là mẫu xe điện phổ thông được trang bị thêm bàn đạp, mang lại sự linh hoạt tối đa trong quá trình sử dụng.
Xe sở hữu thiết kế tối giản, nhỏ gọn tương tự các dòng xe đạp điện phổ biến trên thị trường.
Phần đầu xe nổi bật với cụm đèn hình chữ nhật. Đèn pha chính sử dụng công nghệ LED Projector hiện đại, kết hợp cùng đèn xi-nhan đặt cao hai bên giúp tăng khả năng nhận diện.
Xe sử dụng ghi đông trần, cao, tạo tư thế lái thoải mái. Dù thiết kế tối giản nhưng vẫn trang bị đầy đủ gương chiếu hậu và mặt đồng hồ LED Color kỹ thuật số có độ tương phản cao, giúp người dùng dễ dàng quan sát thông số.
Xe sử dụng chìa khóa cơ truyền thống, giúp thao tác nhanh chóng và đơn giản.
Sàn để chân dài nhưng hơi hẹp, có thể gây chút bất tiện cho những khách hàng cao lớn.
Amio có thiết kế yên đôi tách biệt cho người lái và người ngồi sau. Xe có tổng tải trọng 130kg, phù hợp để di chuyển 2 người (lưu ý không nên chở quá nặng ở yên sau).
Xe trang bị phuộc ống lồng phía trước và phuộc lò xo trụ đôi phía sau, giúp phân bổ tải trọng tốt và vận hành êm ái hơn các dòng phuộc đơn.
Bộ lốp kích thước 10 x 3.0 giúp xe nhẹ nhàng nhưng vẫn đảm bảo độ bám đường an toàn.
Xe sử dụng phanh cơ cho cả hai bánh, đáp ứng tốt nhu cầu di chuyển an toàn trong đô thị.
Động cơ và hiệu năng VinFast Amio
VinFast Amio trang bị động cơ Inhub (đặt tại bánh sau), truyền động bằng xích với công suất danh định 350W và công suất tối đa lên đến 800W.
Xe đạt vận tốc tối đa 30km/h ở chế độ Sport và 25km/h ở chế độ ECO.
Amio sử dụng 01 viên pin LFP đặt dưới sàn để chân. Viên pin có dung lượng 1,024 kWh, cho quãng đường di chuyển khoảng 65km sau mỗi lần sạc đầy.
Điểm cộng lớn là xe có bàn đạp, hỗ trợ người dùng di chuyển như xe đạp thông thường khi xe hết điện hoặc muốn vận động.
Một số câu hỏi thường gặp về VinFast Amio
VinFast Amio có cần bằng lái không?
Vì tốc độ tối đa không quá 30km/h, VinFast Amio thuộc nhóm xe không yêu cầu bằng lái. Tuy nhiên, người điều khiển vẫn phải đội mũ bảo hiểm và tuân thủ luật giao thông.
VinFast Amio có leo dốc được không?
Xe có khả năng leo dốc 20 độ khi chở hai người (tổng trọng lượng khoảng 130kg) với vận tốc 3-4km/h. Tuy nhiên, nên hạn chế leo các dốc quá cao hoặc dốc hầm gửi xe quá dốc tại các trung tâm thương mại để bảo vệ động cơ.
VinFast Amio có đổi pin được không?
Không. VinFast Amio sử dụng pin cố định, không hỗ trợ tính năng sạc nhanh hay đổi pin tại trạm.
Giá bán thực tế tại đại lý là bao nhiêu?
Hiện tại, VinFast Amio đang được phân phối tại các đại lý với mức giá chỉ 12.093.000 đồng, đi kèm nhiều chương trình ưu đãi hấp dẫn tùy thời điểm.
Thông số kỹ thuật VinFast Amio
| Động cơ & Pin | |
| Loại động cơ | Inhub |
| Công suất danh định | Khoảng 350W |
| Công suất tối đa | Khoảng 800W |
| Loại Pin | LFP |
| Dung lượng Pin | 1,024kWh |
| Trọng lượng Pin | 10 +/- 1 kg |
| Vị trí lắp pin | Dưới sàn để chân |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn | Khoảng 6 giờ (từ 0% đến 100%) |
| Tiêu chuẩn chống nước | IP67 |
| Hiệu năng | |
| Tốc độ tối đa | 30 km/h (Sport) / 25 km/h (Eco) |
| Quãng đường (điều kiện tiêu chuẩn) | Khoảng 65 km (tại 30 km/h) |
| Quãng đường (điều kiện hỗn hợp) | Khoảng 45 km |
| Khả năng leo dốc | 20% (với 2 người 65kg, vận tốc 3-4 km/h) |
| Khung gầm & Giảm xóc | |
| Giảm xóc trước | Ống lồng giảm chấn thủy lực |
| Giảm xóc sau | Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước và sau | Phanh Cơ / Cơ |
| Kích thước lốp | 10 x 3.0 |
| Kích thước & Trọng lượng | |
| Dài x Rộng x Cao | 1715 x 690 x 1050 mm |
| Khoảng cách trục bánh | 1168 mm |
| Chiều cao yên | 750 mm |
| Khoảng sáng gầm | 130 mm |
| Thể tích cốp | 12L |
| Trọng lượng xe và pin | 75 kg |
| Tải trọng tối đa | 130 kg |
| Hệ thống chiếu sáng & Tiện ích | |
| Đèn pha trước | LED Projector |
| Đèn hậu & Xi-nhan | LED |
| Khóa xe | Khóa cơ |
| Tính năng khác | Có thể di chuyển bằng bàn đạp |
























![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)

