Vento Neo: Xe máy điện VinFast chính hãng kèm giá ưu đãi
Các ý chính trong bài viết
VinFast Vento Neo, dòng xe máy điện cao cấp của thương hiệu VinFast, sở hữu quãng đường di chuyển lên đến 194km cùng giá bán kèm pin cực khuyến mãi năm 2026.
Giá xe VinFast Vento Neo 2026
Vento Neo là phiên bản mới của dòng Vento được thiết kế với tốc độ tối đa phù hợp hơn cho nhu cầu di chuyển hằng ngày, đồng thời quãng đường di chuyển được tăng lên đáng kể.
Bên cạnh đó, xe được bán kèm bộ sạc và pin phù hợp hơn cho nhiều đối tượng khách hàng.
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe VINFAST VENTO NEO | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| VINFAST VENTO NEO - Đen bóng | 29.440.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST VENTO NEO - Trắng ngọc trai | 29.440.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST VENTO NEO - Vàng - Đen bóng | 29.440.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST VENTO NEO - Xám xi măng | 29.440.000 VNĐ | Đang cập nhật |
Giá đã bao gồm VAT, 01 bộ sạc và pin.
Xe hiện đang được bán với 4 màu sắc: Đen bóng, Trắng ngọc trai, Xám xi măng, Vàng đen.
Ngoại hình thiết kế xe điện Vento Neo
Ở thế hệ mới này, VinFast Vento Neo không có quá nhiều thay đổi về thiết kế. Tuy nhiên, một số điểm khác biệt sẽ tập trung vào tem và các họa tiết trang trí làm nổi bật phong cách hiện đại, cá tính cho người điều khiển.
VinFast Vento Neo sở hữu kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 1863 x 692x 1100mm, chiều cao yên 780mm, khoảng sáng gầm 135mm, trọng lượng 110kg, nhẹ hơn bản Vento S (122kg).
Hơn nữa, xe được trang bị hệ thống đèn chiếu sáng hoàn toàn bằng LED với đèn pha là LED Projector có khả năng chiếu sáng mạnh, giúp tăng tính an toàn khi di chuyển ban đêm.
Màn hình xe là loại LCD đa dạng màu sắc, cho phép hiển thị thông tin dưới dạng kỹ thuật số đa dạng như pin, quãng đường và tốc độ.
Ngoài ra, người dùng còn có thể kết nối với điện thoại thông minh và eSIM để sử dụng nhiều tính năng.
Sàn để chân của xe rộng, cho phép người điều khiển để chân thoải mái, không gây vướng víu kể cả khách hàng có chiều cao lớn.
Yên xe cao 780mm được thiết kế với đệm dày, êm ái, rất thoải mái cho khách hàng có nhu cầu di chuyển dài mà không gây mệt mỏi.
Cốp xe VinFast Vento Neo đạt dung tích 27 lít, có thể để vừa 2 nón bảo hiểm và một số vật dụng khác.
VinFast Vento Neo được trang bị hệ thống phuộc ống lồng trước và lò xo trụ đôi sau, cho phép mẫu xe hấp thụ chấn động tốt hơn.
Vì là một mẫu xe được định hình thuộc dòng sản phẩm xe máy điện cao cấp, nên VinFast Vento được trang bị hệ thống phanh đĩa cả phía trước và sau, thay vì dùng phanh đĩa/cơ.
Ngoài ra, lốp xe VinFast Vento Neo cũng khá tốt khi sử dụng loại có vân gai sâu, tăng đáng kể khả năng bám đường, chống trơn trượt tốt.
Đặc biệt, vành xe rộng có kích thước 90/90-12 và 120/70-12 cũng giúp quá trình thay thế dễ dàng.
Động cơ xe máy điện Vento Neo
VinFast Vento Neo sử dụng khối động cơ Inhub với công suất định danh là 1800W, công suất tối đa 3200W, tốc độ tối đa đạt 78km/h.
Quãng đường di chuyển lên đến 194km cho một lần sạc dựa theo điều kiện lý tưởng, tốc độ 30km/h và người điều khiển dưới 65kg.
Trên thực tế, VinFast Vento Neo có quãng đường di chuyển đạt hơn 150km cho một lần sạc với điều kiện lái trong môi trường giao thông hỗn hợp như ở các thành phố( Hồ Chí Minh, Hà Nội…)
Khối động cơ này đạt chuẩn chống nước IP67, cho phép xe hoạt động ổn định trong điều kiện ngập nước 0.5 mét với thời gian 30 phút.
Về năng lượng, VinFast Vento Neo được trang bị bộ pin LFP dung lượng 3.5kWh, có thể sạc đầy trong khoảng 4 tiếng với bộ sạc 1000W.
Công nghệ trên Vento Neo
Vento Neo sử dụng chìa khóa cơ, thao tác đơn giản, dễ sử dụng hơn cho khách hàng mà vẫn bảo mật với công nghệ từ VinFast.
Ngoài ra, công nghệ PAAK cho phép điều khiển xe qua ứng dụng điện thoại, khởi động và tắt máy linh hoạt, chống trộm từ xa và mở cốp tiện lợi.
Kết nối HMI tích hợp eSIM cho phép kết nối thông minh với điện thoại, tự động để chẩn đoán lỗi, định vị GPS toàn cầu, quản lý nhật ký hành trình, tự động cập nhật phần mềm, thiết lập vùng an toàn.
Một số câu hỏi thường gặp về VinFast Vento Neo
VinFast Vento Neo có giá bao nhiêu tại đại lý?
VinFast Vento Neo hiện đang được bán tại các đại lý chính hãng với giá chỉ 29.440.000 đồng. Giá xe đã bao gồm VAT, xe + pin và bộ sạc.
Vento Neo có tốc độ tối đa bao nhiêu?
Vento Neo được trang bị động cơ Inhub, công suất tối đa lên đến 3200W.
Xe có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 78 km/h.
Xe có hiệu năng mạnh, dễ dàng leo dốc và đáp ứng các nhu cầu di chuyển hằng ngày.
Vento Neo có quãng đường di chuyển tối đa bao nhiêu?
Vento Neo trang bị viên pin LFP thế hệ mới mang lại hiệu suất cực cao.
Trong điều kiện tiêu chuẩn, xe có thể đạt quãng đường 194km/sạc.
Trong thực tế, điều kiện hỗn hợp xe có thể đạt quãng đường 130 – 150km/sạc.
Cốp xe Vento Neo có rộng không?
Vento Neo có cốp xe rộng với dung tích lên đến 27 lít.
Dung tích này có thể chứa được 2 nón bảo hiểm nửa đầu cùng một số vật dụng khác. Nó đáp ứng khá tốt cho nhu cầu mua sắm hằng ngày.
Thông số VinFast Vento Neo
|
Động cơ |
|
| Công suất danh định (W) | 1800 |
| Công suất tối đa (W) | 3200 |
| Loại động cơ | Inhub |
| Tốc độ tối đa (km/h): | 78 |
|
Kích thước |
|
| Khoảng cách trục bánh Trước-Sau (mm) | 1329 |
| Thể tích cốp (L) | 27 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 1863 x 692 x 1100 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 135 |
| Chiều cao yên (mm) | 780 |
| Kích thước lốp Trước – Sau | 90/90-12 120/70-12 |
| Tải trọng (kg) | 130 |
| Trọng lượng xe và Pin (kg) | 110 |
| Đèn pha trước | LED Projector |
| Đèn xi nhan – Đèn hậu | LED |
|
Hệ thống khung |
|
| Giảm xóc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Giảm xóc sau | Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh đĩa |
| Tiêu chuẩn chống nước: | IP67 (Xe chịu được mức ngập sâu 0,5m trong vòng 30 phút) |
|
Hệ thống pin |
|
| Loại Pin | 1 pin LFP |
| Công suất/ Dung lượng (kWh) | 3,5 |
| Trọng lượng Pin (kg) | 28 |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn | Khoảng 4h |
| Loại sạc (W) | 1000 |
| Vị trí lắp pin | Dưới sàn để chân |
| Quãng đường 1 lần sạc (km) | 194 |
| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng
| 1 | Vinfast Motio | < 12 triệu, 49 km/h, 1500W, cốp 22L, yên 755mm, sạc 8h, 82 km/sạc |
| 2 | Vinfast Evo Lite Neo | < 14 triệu, 49 km/h, 1600W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc |
| 3 | Vinfast Evo Grand Lite - 2 Pin | < 18 triệu, 48 km/h, 1900W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km) |
| 4 | Vinfast Evo Grand - 2 Pin | < 21 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km) |
| 5 | Vinfast Feliz - 2 Pin | < 25 triệu, 70 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin) |
| 6 | Vinfast Vero X - 2 Pin | < 33 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, sạc 6h30′, 134-262 km/sạc (1-2 pin) |
| 7 | Vinfast Zgoo | < 15 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70 km/ sạc |
| 8 | Vinfast Flazz - 2 Pin | < 16 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70-135 km/sạc (1-2 pin) |
| 9 | Vinfast Klara Neo | < 27 triệu, 60 km/h, 2450W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc |
| 10 | Vinfast Drgnfly | < 19 triệu, 25 km/h, 250W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc (xe đạp trợ lực điện) |
| 11 | Yamaha Neo's | < 36 triệu, 50 km/h, 2300W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72-144 km/sạc (1-2 pin) |




























![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)
