Giá GPX POPz 125 mới nhất tháng 08/2026 khi về Việt Nam
Các ý chính trong bài viết
Nếu bạn đã quen thuộc với dòng xe Honda Cub và đang tìm kiếm một mẫu xe tương tự nhưng giá rẻ hơn và đậm chất thời thượng, GPX POPz 125 chính là mẫu xe bạn không thể bỏ qua.
Giá xe GPX POPz 125 Thái Lan
GPX POPz 125 Thái Lan đang được bán với giá chỉ 29.000.000 đồng tại hệ thống các chi nhánh Minh Long Motor (giá áp dụng cho tất cả xe bán online toàn quốc).
Xe sẽ có 5 màu lựa chọn gồm: Đen, Đỏ, Cam, Xám, Trắng.
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe GPX POPZ 125 | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| GPX POPZ 125 - Trắng | 29.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| GPX POPZ 125 - Đỏ | 29.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| GPX POPZ 125 - Đen | 29.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| GPX POPZ 125 - Xám | 29.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| GPX POPZ 125 - Cam | 29.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
Ngoại hình cá tính của POPz 125
GPX POPz 125 là mẫu xe đến từ thương hiệu GPX Thái Lan, nên ngoại hình xe chịu ảnh hưởng rất nhiều từ “Xứ sở Chùa Vàng”. Theo đó, xe số POPz 125 mang ngoại hình nhỏ gọn phù hợp di chuyển trong đô thị, màu sắc xe là sự kết hợp tương phản của những tone màu đậm.
Như đã nói ở trên, POPz 125 sở hữu kiểu dáng dựa trên dòng xe Honda Cub huyền thoại, nên chắc chắn mọi người đều sẽ rất quen thuộc. Dù hơi mang tính “di sản” nhưng trang bị của PopZ 125 rất hiện đại, đảm bảo hiệu năng và tính trải nghiệm cho người dùng.
- Hệ thống đèn chiếu sáng Full LED: Tối ưu khả năng chiếu sáng mà không gây tiêu tốn quá nhiều điện năng, tuổi thọ sử dụng cao.
- Đồng hồ Retro: Hiển thị rõ nét các thông số cần thiết, có báo cấp số giúp người mới dễ làm quen.
- Yên xe Flexi Seat: Yên được thiết kế dạng rời cho người lái và người ngồi sau. Khi đi một mình, phần yên sau có thể tháo rời để chở hàng hoặc gắn thêm tựa lưng.
- Giảm xóc tùy chỉnh: Giảm xóc trước dạng ống lồng, giảm xóc sau dạng lò xo trụ đôi có thể điều chỉnh.
- Mâm đúc: Vành mâm đúc cứng cáp, kích thước 17 inch tôn dáng người lái, phù hợp giới trẻ.
- Phanh an toàn: Xe sử dụng phanh đĩa trước, phanh cơ sau, tăng tính an toàn khi đi phố.
- Hộp bảo vệ xích: Che chắn toàn bộ xích, hạn chế bám bụi giúp tăng tuổi thọ sử dụng.
Động cơ và vận hành của POPz 125
GPX POPz 125 sở hữu khối động cơ 125cc, 4 kỳ, xi lanh đơn, làm mát bằng không khí, phun xăng điện tử, 4 số tròn, mang lại lái quen thuộc, phù hợp với nhu cầu đi phố.
Dựa trên trải nghiệm thực tế của khách hàng tại Thái Lan đã nhận xét thì xe POPz 125 có trọng lượng nhẹ chỉ 105kg, giúp xe luồn lách trong hẻm cực kỳ dễ. Động cơ 125cc cũng đảm bảo vượt xe trong phố dễ dàng, giúp bạn tự tin khi di chuyển.
Đánh giá ưu và nhược điểm xe POPz 125
Ưu điểm:
- Thiết kế quen thuộc, dễ tiếp cận.
- Màu sắc độc đáo, không đụng hàng.
- Hệ thống nhiên liệu dạng phun xăng điện tử.
- Giá thành rẻ, dễ tiếp cận.
- Phụ tùng đơn giản, dễ thay thế, bảo trì.
- Trang bị tốt trong tầm giá.
Nhược điểm:
- Không có cốp xe rộng.
- Độ phổ biến ít hơn khi so với cá đổi thủ như Wave Alpha, Sirius
Một số câu hỏi thường gặp về POPz 125
POPz 125 có giá bán bao nhiêu?
POPz 125 có giá chỉ 29.000.000 đồng tại toàn bộ hệ thống Minh Long Motor.
POPz 125 được sản xuất ở đâu?
POPz 125 là mẫu xe số được nhập khẩu nguyên chiếc từ GPX Thái Lan, phân phối chính hãng tại Minh Long Motor.
Xe POPz 125 có bền không?
Là một mẫu xe đơn giản, POPz rất bền và dễ sửa chữa. Xe còn được trang bị hệ thống phun xăng điện tử giúp tiết kiệm nhiên liệu, phù hợp với các chuẩn khí thải yêu cầu trong tương lai.
Chính sách hậu mãi cho POPz 125?
GPX POPz 125 được bảo hành theo chính sách hãng, 1 năm hoặc 10.000km, đổi mới nếu lỗi phát sinh do nhà sản xuất.
Thông số kỹ thuật GPX POPz 125
| Dài x rộng x cao | 1.880 x 720 x 1.050 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.230 mm |
| Chiều cao yên | 760 mm |
| Trọng lượng | 105 kg |
| Động cơ | 4 thì, 124 cc, SOHC |
| Hệ thống làm mát | Làm mát bằng không khí |
| Đường kính x Hành trình piston | 50 x 55,5 mm |
| Tỉ số nén | 9,2:1 |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử FI |
| Hộp số | 4 cấp |
| Hệ thống phanh | Đĩa trước (CBS) Tang trống sau |
| Kích thước đĩa phanh trước | 220 mm |
| Vành xe | Hợp kim nhôm (Mâm đúc) |
| Lốp trước / sau | 2.25-17-38P 2.50-17-43P |
| Áp suất lốp (Trước/Sau) | 30 psi 35 psi |
| Hệ thống đèn | Full LED (Pha, hậu, xi-nhan, DRL) |
| Ắc quy | 12V – 5Ah |
| Mặt đồng hồ | Analog |
| Khung sườn | Underbone |
| Dung tích bình xăng | 4 Lít |
| Hệ thống truyền động | Xích tải D.I.D 428D |
| Tỉ số truyền (Nhông/Đĩa) | 15 / 36 răng |
| Giảm xóc trước | Ống lồng (Telescopic) |
| Giảm xóc sau | Lò xo trụ đôi (Chỉnh 2 cấp độ) |




























![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)