logo
Honda SH 125i 2024: Cập nhật giá xe SH125 mới nhất hôm nay

Honda SH 125i 2024: Cập nhật giá xe SH125 mới nhất hôm nay

27/03/2024 14:03
Theo dõi Minhlongmoto.com trên
Xe SH 125i

Honda SH125 2024, phiên bản mới nhất của dòng xe SH125i, tiếp tục khẳng định vị thế với những cải tiến vượt trội về động cơ và tiện ích, hứa hẹn mang đến trải nghiệm lái xe hoàn hảo, đẳng cấp và thanh lịch.

Honda SH125 phiên bản mới
Honda SH125 thế hệ mới

Xe máy SH125 2024 giá bao nhiêu?

Honda SH125 2024 với 4 phiên bản lựa chọn gồm: tiêu chuẩn, cao cấp, đặc biệt, thể thao.

Giá biển số tham khảo, chưa có phí dịch vụ
Giá xe HONDA SH 125i
Màu xeGiá VATGiá ra biển (Tham khảo)
Chưa có phí dịch vụ
HONDA SH 125i - 2024 - Tiêu chuẩn - Đỏ đen77.000.000 VNĐ85.110.000 VNĐ
HONDA SH 125i - 2024 - Tiêu chuẩn - Trắng đen77.000.000 VNĐ85.110.000 VNĐ
HONDA SH 125i - 2024 - Thể thao - Xám đen86.000.000 VNĐ94.970.000 VNĐ
Giá tham khảo và có thể thay đổi. Vui lòng liên hệ Hotline để có thể biết giá chính xác

Các phiên bản Honda SH125 2024

Honda SH125 2024 với 4 phiên bản lựa chọn gồm: tiêu chuẩn, cao cấp, đặc biệt, thể thao.

Thiết kế SH 125i 2024

Honda SH125i 2024 và SH160i là bộ đôi xe tay ga thương hiệu SH mới nhất được yêu thích nhất đến thời điểm hiện tại sau khi SH150 chính thức bị khai tử.

Tập trung vào yếu tố thể thao và sang trọng, Honda SH125i 2024 bổ sung nhiều đường nét cứng cáp hơn, hệ thống tem mới thể thao bắt mắt, cùng cách phối màu mới trên nhiều phiên bản.

Bên cạnh việc có đầy đủ các hệ thống nâng cấp để tạo ra một phiên bản hoàn hảo thì SH thế hệ mới đã được thay đổi vị trí của cụm đèn pha LED. Từ vị trí cũ, cụm đèn đã được dời xuống phía dưới bổ sung đèn ban ngày tương tự các dòng xe nhập khẩu, đảm bảo tiêu chuẩn chiếu sáng trên các dòng xe tay ga hiện đại.

Thiết kế phần đầu xe cũng được tinh chỉnh nhẹ để hài hòa cùng sự thay đổi từ dãy đèn này.

Đầu đèn xe SH125

Điều đáng chú ý nhất là cụm đồng hồ dạng cơ quen thuộc được nâng cấp với công nghệ thiết kế hiện đại màn hình LCD hiển thị được nhiều thông tin cần thiết hơn như: Mức tiêu thụ nhiên liệu, hành trình đi, mức báo tốc độ, thời gian, bình ắc quy,….

Phía hai bên là đèn báo các chức năng như ABS, đèn báo rẽ, đèn pha,…

Đồng hồ xe SH125

Honda SH125i 2024 sử dụng chìa khóa Smartkey với chức năng định vị tìm xe và khóa xe từ xa vô cùng tiện lợi khi tìm xe tại các trung tâm mua sắm.

Chìa khóa Smartkey SH125i

SH 2024 được trang bị thêm cổng sạc điện thoại USB nằm gọn gàng nhỏ nhắn trong cốp, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao và góp phần tăng khả năng tiện dụng cho người tiêu dùng.

Bình xăng với dung tích 7 lít được đặt ở vị trí thấp hơn so với đời trước nên tạo không gian chứa đồ tối ưu từ 18 lên 28 lít.

Ngoài ra, sự thay đổi đáng kể này đã giúp SH 125 2024 di chuyển trở nên đầm hơn do trọng tâm xe thấp hơn.

Cốp xe SH 125

Khung xe đươc cải thiện tăng chiều dài trục cơ sở lên 13 mm với góc lái 46 độ. Chiều cao yên xe 799 mm giúp người điều khiển ở trạng thái tư thế lái tiêu chuẩn nhất và thoải mái nhất khi xê dịch ở các con phố nhỏ quanh co hay trên những cung đường lớn.

Khung xe SH125

Phía sau SH 2024 thế hệ mới là cụm đèn hậu được cải thiện với thiết kế đèn LED uyển chuyển sang chảnh.

Thân xe được khắc họa rõ từng chi tiết hơn bởi các đường gờ sắc nét và các góc cạnh bắt đầu từ chỗ để chân.

Đèn hậu LED xe SH125

Xe SH 2024 với nhiều cải tiến

Honda SH 2024 được trang bị cải thiện với động cơ ESP+ cải tiến 4 van và hệ thống căng xích cam thủy lực dầu giúp xe hoạt động mạnh mẽ tối ưu nhưng lại giảm 3% tiêu hao nhiên liệu trên mặt lý thuyết.

Động cơ SH125

Ngoài ra, bản ABS 2 kênh có sự hỗ trợ của công nghệ chống trượt HSTC kiểm soát lực xoắn giúp SH mới 2024 tăng tính an toàn khi phanh gấp trong tình huống khẩn cấp hay đường trơn trượt.

Với 2 phiên bản đang được phân phối là 125i. Với phiên bản 125i, động cơ cho công suất 9,6kW (12,8 HP) tại 8.250 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại khoảng 11,9 Nm tại 6.500 vòng/phút.

Xe SH125 hỗ trợ HSTC

Thông số kỹ thuật Honda SH 2024

Khối lượng bản thân 133kg
Loại động cơ PGM-FI, xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng dung dịch
Hộp số Vô cấp, điều khiển tự động
Tỷ số nén 11,5:1
Đường kính x Hành trình pít tông 53,5mm x 55,5mm
Dung tích xy-lanh 124,8cm³
Công suất tối đa 9,6kW/8.250 vòng/phút
Moment cực đại 11.9N.m/6.500 vòng/phút
Dung tích nhớt máy 0,9 lít khi rã máy
0,8 lít khi thay nhớt
Mức tiêu thụ nhiên liệu 2,52 lít/100km
Dài x Rộng x Cao 2.090mm x 739mm x 1.129mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.353mm
Độ cao yên 799mm
Khoảng sáng gầm xe 146mm
Dung tích bình xăng 7 lít
Kích cỡ lớp trước/ sau Trước: 100/80 – 16 M/C 50P
Sau: 120/80 – 16 M/C 60P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
Hệ thống khởi động Điện

 

Bài viết liên quan
0 Bình luận
{{ reviewsTotal }}{{ options.labels.singularReviewCountLabel }}
{{ reviewsTotal }}{{ options.labels.pluralReviewCountLabel }}
{{ options.labels.newReviewButton }}
{{ userData.canReview.message }}

Yêu cầu tư vấn