Giá xe Vision 2026 mới nhất tháng 03/2026

Giá xe Vision 2026 mới nhất tháng 03/2026

18/03/2026 11:01
Giá xe Honda Vision 2025

Xe tay ga Vision 2026 đã chính thức trình làng. Xe vẫn giữ thiết kế nhỏ gọn và linh hoạt đặc trưng nhưng nay đã được nâng tầm với những màu sắc mới trending hiện đại, dẫn đầu xu hướng thời trang mới.

Xe tay ga Vision

Giá xe máy Vision hôm nay tại đại lý

Giá bán thực tế của các mẫu xe Honda Vision trong tháng này có sự giảm nhẹ. Cụ thể, giá xe Vision tại các đại lý vào ngày 01/04/2026 là 33.500.000 - 41.500.000 đồng.

Chọn nơi làm biển số
Giá xe HONDA VISION
Màu xeGiá VAT
HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Xám đen40.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Đen40.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Bạc đen41.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Đặc biệt - Nâu đen38.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Cao cấp - Đỏ đen36.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Tiêu chuẩn - Trắng đen33.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Tiêu chuẩn - Trắng đen33.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Cao cấp - Đỏ đen36.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Cao cấp - Xanh đen36.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Đặc biệt - Nâu đen38.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Thể thao - Đen40.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Thể thao - Xám đen40.000.000 VNĐĐang cập nhật

 

Đây là bảng giá lăn bánh Vision mới nhất, giá đã bao gồm thuế VAT, chưa có phí dịch vụ biển số. Giá dịch vụ khác nhau ở tùy địa phương.

Minh Long Motor hỗ trợ mua xe Vision trả góp thủ tục đơn giản

Bạn có thể liên hệ Hotline: 0786.0000.36 hoặc Zalo/Fanpage để được hỗ trợ 24/7 hoặc để lại bình luận ngay bên dưới bài viết.

Giá xe Vision hôm nay đề xuất chính hãng

Giá xe Vision đề xuất Phiên bản Tiêu Chuẩn: 31.890.000 VND, phiên bản Cao Cấp: 33.590.000 VND, phiên bản Đặc Biệt: 34.990.000 VND, phiên bản Thể Thao: 37.290.000 VND.

Theo thông tin chính hãng Honda Việt Nam mới nhất, xe máy Vision được mở bán với 4 phiên bản cùng các màu sắc gồm:

  • Vision Tiêu chuẩn màu: Trắng đen
  • Vision Cao cấp màu: Đỏ đen
  • Vision Đặc biệt màu: Nâu đen
  • Vision Thể thao màu: Bạc đen, Đen, Xám đen
Phiên bản Giá đề xuất (VND)
Vision tiêu chuẩn 31.890.000
Vision cao cấp 33.590.000
Vision đặc biệt 34.990.000
Vision thể thao 37.290.000

* Giá đề xuất bởi Honda Việt Nam, được công bố chính thức tại website: https://www.honda.com.vn/xe-may/san-pham/vision

Phiên bản Vision 2026

Honda Vision 2026 sẽ cung cấp cho người dùng 4 phiên bản mới gồm:

  • Tiêu chuẩn: Trắng đen
  • Cao cấp: Đỏ xám
  • Đặc biệt: Nâu xám
  • Thể thao: Bạc đen, Đen, Xám đen

Phiên bản Vision 2025

Honda Vision 2025 được mở bán chính thức gồm 5 phiên bản: tiêu chuẩn, cao cấp, đặc biệt, thể thao, cổ điển. Trong đó, phiên bản cổ điển sẽ là thiết kế của mẫu 2024.

Video review xe Honda Vision

Để có cái nhìn tổng thể, thực tế về mẫu xe máy Vision chúng ta hãy cùng đến với video review xe Vision phiên bản thể thao nhé!

Hình ảnh xe Vision

Thiết kế mới của xe máy Vision

Ấn tượng đầu tiên về mẫu xe Vision thế hệ mới là vẻ ngoài thể thao và linh hoạt. Thay vì mang kiểu dáng nhiều đường cong như năm trước, thì mẫu mới này đã được tạo góc và khoét sâu cánh vây để tạo vẻ thể thao, khỏe khoắn hơn.

Thiết kế xe Vision

Đèn xi nhan halogen màu cam cổ điển, với chóa đèn họa tiết caro thông minh, giúp phần đầu trở nên cân đối và hài hòa hơn.

Đặc biệt phiên bản xe Vision mới đã có đèn ban ngày theo tiêu chuẩn mới của các dòng xe Châu Âu. Thêm vào đó, công tắc đèn cũng bị loại bỏ, hạn chế tình trạng quên mở đèn khi di chuyển vào ban đêm.

Đèn trước của Vision

Đèn hậu Vision dạng liền khối và có phần hơi nhô ra, sau giúp tín hiệu khi sáng đèn trở nên bắt mắt, tạo sự chú ý cho phương tiện phía sau.

Đèn chiếu hậu Honda Vision

Vision  sử dụng bánh mâm 8 chấu uốn cong với cấu trúc đa chiều hạn chế lực cản rất được ưa chuộng tại các quốc gia Châu Âu.

Ở thế hệ 2026, Honda Vision có 2 kích thước mâm gồm:

  • Phiên bản thể thao: mâm trước 80/90-16M/C43P, mâm sau 90/90-14M/C46P.
  • Phiên bản khác: mâm trước 80/90-14M/C40P, mâm sau 90/90-14M/C46P.

Mâm xe Vision

Logo Honda Vision được thiết kế 3D với nét chữ rõ ràng và liền mạch, rất đẹp mắt và cao cấp. Phiên bản Vision tiêu chuẩn có logo màu bạc, bản đặc biệt có logo màu vàng, bản thể thao có logo màu đỏ rất mạnh mẽ.

Đồng hồ mới của xe Vision được tích hợp thêm mặt LCD báo quãng đường và nhiên liệu. Ngoài ra, nút báo ECO giúp kiểm soát nhiên liệu hiệu quả.

Khung viền dạng tai mèo trên đồng hồ tròn với điểm sáng màu xanh dương nổi bật trong đêm trông khá “cute”.

Đồng hồ Honda Vision đẹp hơn

Động cơ và công nghệ trên Honda Vision

Nút điều khiển dừng 3s trên Vision 2026 được thiết kế bắt mắt và êm ái hơn khi chuyển đổi.

Nhờ công nghệ này, xe sẽ tiến vào trạng thái nghỉ tạm thời khi dừng quá 3 giây, từ đó giúp giảm đáng kể lượng nhiên liệu sử dụng khi đi vào những đoạn đường có nhiều đèn giao thông.

Idling Stop xe Vision

Động cơ mà Honda Vision 2026 sử dụng sẽ là động cơ 4 kỳ, 110cc, xy-lanh đơn, cùng tản nhiệt khí.

Công nghệ eSP cải tiến đi kèm các tính năng như: hệ thống phun nhiên liệu điện tử PMG-Fi, bộ đề ACG, và công nghệ Idling Stop (ngắt động cơ tạm thời).

Không chỉ vậy, mẫu Vision đời mới còn được tối ưu trọng lượng cùng công nghệ giảm ma sát mới của Honda, giúp cho xe giờ đây bền hơn, tiết kiệm hơn rất nhiều.

Động cơ xe Vision
Động cơ xe Vision

Khung xe máy Vision đời mới cũng được thay thế hoàn toàn bằng khung eSAF – công nghệ dập khung laser mới của Honda.

Độ chính xác cao, khả năng chịu lực tốt và khối lượng nhẹ là những ưu điểm vượt trội của công nghệ này.

Tham khảo đổi thủ Vision: xe Yamaha Janus siêu tiết kiệm nhiên liệu

Từ đó, trọng lượng Vision giảm xuống chỉ còn 93 kg cho bản tiêu chuẩn, 94kg cho bản đặc biệt – cao cấp, 97kg cho bản thể thao (giảm 1kg so với thế hệ trước).

Điều này đồng nghĩa với việc hiệu suất xe sẽ tăng lên đáng kể. Hơn nữa, khung mới cao hơn cũng giúp cho tư thế ngồi cũng thoải mái hơn.

Khung xe Vision
Khung xe eSAF được đánh giá là khung xe tay ga có chất lượng và độ hoàn thiện tốt nhất hiện tại

Tiện ích mới của xe Vision Honda

Chìa khóa Smartkey một tiện ích không thể thiếu và thường hay xuất hiện trên các dòng tay ga 150cc nay đã được trang bị cho Honda Vision 110cc (bản tiêu chuẩn không có smartkey).

Khóa Smartkey xe vision
Chìa khóa thông minh tiện ích và an toàn

Hộc chứa đồ Honda Vision có nắp đậy khá kín đáo và chống nước tốt hơn thiết kế cũ. Giờ đây, các vật dụng như khẩu trang, mắt kính sẽ được bảo vệ tốt và sạch sẽ hơn khi đi ra ngoài.

Bộ sạc USB type C cung cấp khả năng sạc an toàn cho các thiết bị điện tử cũng được tích hợp sẵn trong hộc đồ này.

Hộc đồ phụ xe Vision mới
Hộc đồ trước Vision có dạng đứng thông minh giúp thao tác lấy đồ thuận tiện hơn
Cổng sạc Type C xe Vision
Cổng sạc Type C trên xe Vision

Phần cốp Vision mới cũng được hưởng lợi khá nhiều từ công nghệ khung mới, có thể để vừa 1 nón bảo hiểm nữa đầu và 1 số vật dụng khác.

Cốp chứa đồ xe Vision
Cốp chứa đồ xe Vision

Một số câu hỏi thường gặp về Honda Vision 2026

Giá xe Vision thực tế tại các đại lý?

Honda Vision hiện đang được mở bán tại các đại lý với giá bán 33.500.000 - 41.500.000 đồng.

Giá đã bao gồm VAT, bảo hành chính hãng 3 năm hoặc 30.000 km.

Xe Vision 2026 có bao nhiêu phiên bản?

Xe Vision 2026 mở bán gồm 4 phiên bản:

  • Tiêu chuẩn: Trắng đen
  • Cao cấp: Đỏ xám
  • Đặc biệt: Nâu xám
  • Thể thao: Bạc đen, Đen, Xám đen

Vision cao bao nhiêu thì đi được?

Vision 2026 phiên bản dành cho nữ có chiều cao yên 761 mm, khách hàng cao 1m55 trở lên sẽ vô cùng đẹp.

Riêng bản Vision Thể thao có chiều cao yên 785 mm sẽ đẹp hơn khi khách hàng có chiều cao 1m6 trở lên.

Honda Vision 2026 có hao xăng không?

Không, Honda Vision có mức tiêu thụ chỉ 1,82 lít/100km, so với trước đây mẫu xe đã giảm 0,03 lít (1,85 lít/100km).

Đây là mức tiêu thụ nhiên liệu rất tiết kiệm và cũng là điểm độc đáo của Vision.

Những trang bị nổi bật trên Honda Vision?

  • Khóa thông minh Smartkey
  • Cổng sạc USB
  • Cốp xe dung tích 15,8 lít
  • Đồng hồ có cả màn hình kỹ thuật số lẫn màn hình cơ

So sánh các phiên bản xe Vision 2026

So sánh thiết kế ngoại hình Vision

Ngoài màu sắc, xe máy Vision 2026 còn khác nhau ở khá nhiều trang bị và tính năng như:

VISION Smart key Yên xe Mâm xe Logo Heo dầu
Tiêu chuẩn Không Đen Bạc 3D bạc Màu đen
Cao cấp Nâu Bạc 3D bạc Màu đen
Đặc biệt Đen Đen 3D vàng Màu vàng
Thể thao Đen Đen 3D đỏ Màu đỏ

So sánh các phiên bản Vision 2026

Bên cạnh sự khác biệt giữa các tính năng, các phiên bản của xe Honda Vision 2026 còn khác nhau rõ rệt về các thông số kỹ thuật.

Trong đó chúng ta cần lưu ý đến các thông số kỹ thuật quan trọng như:

Phiên bản Thể thao Phiên bản khác
Khối lượng bản thân 97 kg Tiêu chuẩn: 93 kg
Đặc biệt & Cao cấp: 94 kg
Dài x Rộng x Cao 1.925 x 686 x 1.126 mm 1.871 x 686 x 1.101 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.277 mm 1.255 mm
Độ cao yên 785 mm 761 mm
Khoảng sáng gầm xe 175 mm 152 mm
Kích cỡ lốp trước/ sau Trước: 80/90-16 M/C 43P
Sau: 90/90-14 M/C 46P
Trước: 80/90-14 M/C 40P
Sau: 90/90-14 M/C 46P
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,82 lit/100km 1,82 lit/100km

So sánh động cơ Vision 2026

Tuy các phiên bản Vision 2026 có khá nhiều điểm khác nhau, nhưng “trái tim động cơ” sẽ vẫn được giữ nguyên trên các phiên bản mang đến giá trị cân bằng cho dòng xe tay ga này.

Loại động cơ Xăng, 4 kì, xi lanh đơn
Dung tích xi lanh 109,5 cm3
Công suất cực đại 6,59 kW/7.500 vòng/phút – 8.84 mã lực HP
Mô men cực đại 9,29 Nm/6.000 vòng/phút
Đường kính x hành trình piston 47 x 63,1 mm
Tỉ số nén 10 : 1
Dung tích nhớt 0,65 L
Dung tích bình xăng 4,8 lít
Hệ thống làm mát Bằng không khí
Hệ thống khởi động Điện
Loại truyền động Đai
Giảm xóc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Giảm xóc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực

Thông số kỹ thuật xe máy Vision 2026

Khối lượng bản thân Phiên bản Tiêu chuẩn: 93 kg
Phiên bản Cao cấp, Phiên bản Đặc biệt: 94 kg
Phiên bản Thể thao: 97 kg
Dài x Rộng x Cao Phiên bản Thể thao: 1.925 x 686 x 1.126 mm
Các phiên bản khác: 1.871 x 686 x 1.101 mm
Khoảng cách trục bánh xe Phiên bản Thể thao: 1.277 mm
Các phiên bản khác: 1.255 mm
Độ cao yên Phiên bản Thể thao: 785 mm
Các phiên bản khác: 761 mm
Khoảng sáng gầm xe Phiên bản Thể thao: 175 mm
Các phiên bản khác: 152 mm
Dung tích bình xăng 4,8 lít
Kích cỡ lốp trước/ sau Phiên bản Thể thao:
80/90-16M/C43P
90/90-14M/C46P
Phiên bản khác:
80/90-14M/C40P
90/90-14M/C46P
Phuộc trước Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Loại động cơ 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí
Công suất tối đa 6,59 kW/7.500 vòng/phút
Moment cực đại 9,29 N.m/6.000 vòng/phút
Dung tích nhớt máy Sau khi xả 0,65 L
Sau khi rã máy 0,8 L
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,82 lít / 100km
Loại truyền động Dây đai, biến thiên vô cấp
Hệ thống khởi động Điện
Dung tích xy-lanh 109,5 cc
Đường kính x Hành trình pít tông 47,0 x 63,1 mm
Tỷ số nén 10,0:1

*Phiên bản khác: Tiêu chuẩn, Cao cấp, Đặc biệt

Minh long*

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

166 bình luận

    1. Dạ hiện tại bên em chưa có mức phí ra biển số cụ thể cho Hưng Yên ạ, nhưng mình có thể tham khảo mức phí 3-4tr cho từng khu vực ạ

  1. Tôi muốn mua con xe màu trắng – bản cao cấp xin hỏi giá lăn bánh bao nhiêu- hộ khẩu đang TP Thủ Đức

      1. Minh Long Moto Chi Nhánh Quận 12
        117A Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500m)
        0902.701.345

        Minh Long Moto Chi Nhánh Quận 9
        40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m)
        0768000036

        Minh Long Moto Chi Nhánh Quận Bình Thạnh
        SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách bến xe Miền Đông 500m)
        089.8888.816

        Minh Long Moto Chi Nhánh Gò Vấp
        869 Quang Trung, Phường 12, Quận. Gò Vấp. TP. Hồ Chí Minh
        0286 257 8618 – 0969 530 699- 0364731040

        Minh Long Moto Lê Văn Việt Q9
        SỐ 197 Lê Văn Việt, P. Hiệp Phú, Quận 9
        0336066336

        TÂN BÌNH
        Minh Long Moto Chi Nhánh Trường Chinh
        770 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (Đối diện Coop Mark Thắng Lợi)
        09678.41.939
        TÂN PHÚ
        Minh Long Moto Chi Nhánh Quận Tân Phú
        41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú
        0909.949.413

        THỦ ĐỨC:
        Minh Long Moto Chi Nhánh Kha Vạn Cân
        1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức
        0918.868.357

        Minh Long Moto Chi Nhánh Linh Xuân
        Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM (Gần cầu vượt Linh Xuân)
        089.8888.618

        mời anh tham khảo ạ

    1. Tùy ngày có thể bán hết một số màu trước khi anh ghé đến xem xe, anh có thể hẹn lịch trước để em kiểm tra xe ạ

    1. Dạ tùy tỉnh trực thuộc thành phố cấp mấy thì giá sẽ khác nhau đó ạ. Giá ra biển lun của Vision 2021 tiêu chuẩn tỉnh sẽ dao động khoảng 36-38 ạ. Nếu cần hộ trợ khách có thể liên hệ vào Hotline 0786.0000.36 để nhân viên hỗ trợ mình ạ

Bài viết liên quan

Yêu cầu tư vấn

Ưu đãi VinFast
Minh long*