Yamaha Jupiter Fi | Giá xe Jupiter 2021 mới nhất hôm nay

yamaha jupiter
Yamaha Jupiter với thiết kế khá đẹp mắt

Giá xe Yamaha Jupiter Fi

Yamaha Jupiter Fi gồm có hai phiên bản là Fi RC và Fi GP. Cả 2 đều sở hữu bộ tem với thiết kế bắt mắt, cá tính và thể thao.

Giá xe Yamaha Jupiter Fi mới nhất tham khảo tại TP.HCM
Giá đề xuất Giá đại lý Giá ra biển HCM
Phiên bản RC 29.400.000 28.500.000 32.200.000
Phiên bản GP 30.000.000 29.300.000 33.000.000

 

Giá xe Yamaha Jupiter Fi mới nhất tham khảo tại TP.HCM
Giá đề xuất Giá đại lý Giá ra biển HCM
Phiên bản RC 29.400.000 29.500.000 33.200.000
Phiên bản GP 30.000.000 30.300.000 34.000.000

Giá tham khảo và có thể thay đổi

Mời bạn ngắm nhìn các dòng xe số Yamaha Jupiter với bộ tem ấn tượng:

Xe Yamaha Jupiter Fi Gp
Xe Yamaha Jupiter Fi GP màu xanh thời thượng.
Jupiter Fi Đen nhám
Yamaha Jupiter Fi Đen nhám
Xe Yamaha Jupiter Fi RC đỏ đen
Một mẫu Jupiter RC màu đỏ đen cá tính.

Đánh giá xe Jupiter Fi

Thiết kế của xe khá đẹp, từ phong cách bên ngoài đến động cơ bên trong đều mang lại sự hài lòng khi sử dụng một mẫu xe số. Qua quá trình trải nghiệm thì Admin cảm nhận Jupiter RC hay GP đầu rất xứng đáng với cái tên xe số cao cấp.

mặt nạ trước của xe yamaha jupiter fi
Mặt nạ trước phình ra và cao lên giúp xe trông đẹp mắt hơn.

Cặp đèn trước và xi nhanh như mặt nạ của những nhân vật viễn tưởng trong các phim bom tấn. Đèn hậu được thiết kế nhiều tầng và đèn xi nhan được bao bọc bằng kính mờ tạo vẻ đẹp sang trọng.

Hệ thống đèn xe Jupiter Yamaha đảm bảo hiệu ứng chiếu sáng tốt cả ngày và đêm.

Xe Jupiter Fi dùng mâm đúc
Xe Jupiter Fi dùng mâm đúc hiện đại.

Mâm đúc màu xanh (GP), màu đen (RC) là dạng 5 chấu kép kết hợp cùng phanh đĩa đơn, phanh sau là phanh đùm (hay còn gọi là phanh tang trống).

xe máy jupiter
Bánh sau to kết hợp với phần phuộc lò xo sang trọng.

Ở bản Jupiter Fi GP RC đều có bộ phận Subtank nhỏ màu vàng. Giúp xe vận hành thêm êm ái và giữ cân bằng tốt hơn khi đi qua những khúc cua.

hộc chứa đồ xe máy yamaha jupiter
Cốp xe có dung tích tương tự những mẫu xe số khác.

Ngăn chứa đồ kích thước có thể chứa 1 mũ bảo hiểm nửa đầu và những vật dụng nhỏ khác.Ngoài ra, ở yên xe được thiết kế với hoa văn tròn nhỏ giúp chống trượt cho người lái. Màu sắc kết hợp tinh tế giúp vẻ ngoài của nó nổi bật hơn.

động cơ xe máy jupiter fi
Động cơ 115cc vận hành rất êm ái và nhạy bén.

Khối động cơ 4 thì, 2 van,trang bị xi lanh đơn cùng hệ thống phun xăng điện tử tiết kiệm nhiên liệu hiệu quả.

Dung tích bình xăng là 4,1 lít với tổng trọng lượng xe là 104 kg. Xe có độ cao yên là 765 mm, kiểu dáng năng động nên thích hợp cho cả nam và nữ.

Thông số kỹ thuật của xe Jupiter

Động cơ Yamaha Jupiter
Loại
4 kỳ, 2 van, SOHC, làm mát bằng không khí tự nhiên
Bố trí xi lanh Xy lanh đơn
Dung tích xy lanh (CC) 114
Đường kính và hành trình piston
50,0mm x 57,9mm
Tỷ số nén 9,3:1
Công suất tối đa
7,4 kW (9,9 PS) / 7.000 vòng/phút
Mô men cực đại
9,9 N.m (0,99kgf.m) / 6.500 vòng/phút
Hệ thống khởi động
Điện / Cần khởi động
Hệ thống bôi trơn Các-te ướt
Dung tích dầu máy 1,0 lít
Dung tích bình xăng 4,1 lít
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) 1,55
Hệ thống đánh lửa
T.C.I (kỹ thuật số)
Tỷ số truyền sơ cấp và thứ cấp
2,900 (58/20) / 3,154 (41/13)
Hệ thống ly hợp
Đa đĩa, ly tâm loại ướt
Tỷ số truyền động
1: 2,833 2: 1,875 3: 1,353 4: 1,045
Kiểu hệ thống truyền lực 4 số tròn
Khung xe Yamaha Jupiter
Loại khung
Ống thép – Cấu trúc kim cương
Hệ thống giảm xóc trước Kiểu ống lồng
Hành trình phuộc trước 100 mm
Độ lệch phương trục lái 26,5°/76mm
Hệ thống giảm xóc sau
Giảm chấn thủy lực lò xo trụ
Hành trình giảm xóc sau 70 mm
Phanh trước Đĩa thủy lực
Phanh sau
Phanh cơ (đùm)
Lốp trước
70/90 – 17 38P (Lốp có săm)
Lốp sau
80/90 – 17 50P (Lốp có săm)
Đèn trước
Halogen 12V 35W / 35W x 1
Đèn sau
12V, 5W/21W x 1
Kích thước Yamaha Jupiter
Kích thước (dài x rộng x cao)
1.935mm x 680mm x 1.065mm
Độ cao yên xe 765mm
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe 1.240mm
Độ cao gầm xe 125mm
Trọng lượng ướt 104kg
Ngăn chứa đồ (lít) 7

 




    CN1: Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương (Gần công viên nước Dĩ An) - 0967.674.456

    CN2: 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp (Gần UBND Phường 12 Quận Gò Vấp) - 0286.257.8618 – 0969.530.699

    CN3: Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM (Gần cầu vượt Linh Xuân) -089.8888.618

    CN4: SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách bến xe Miền Đông 500m) - 089.8888.816

    CN5: 19 Thủ Khoa Huân, KP Bình Phú, P. Bình Chuẩn, TX. Thuận An, Bình Dương (Giáp cao tốc Mỹ Phước - Tân Vạn) - 097.515.6879

    CN6: 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế (Cách bến xe phía nam 300m) - 084.984.8668

    CN7: 824A Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (Đối diện Coop Mark Thắng Lợi) - 09678.41.939

    CN8: 117A Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500m) - 079.4467.449

    CN9: 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m) - 0768.0000.36

    CN10: 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú - 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức - 0918.868.357

    CN12: T1/60 Thủ Khoa Huân,Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An - 097 515 68 79

    CN13: 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 0846 268 768

    8 BÌNH LUẬN

    1. Nhờ cửa hàng tư vấn giúp. Mình làm việc ở hcm, hộ khẩu ở bình định. Mình có 2 câu hỏi:
      1.Mình muốn mua xe jupiter “Trả Góp” tại hcm thì có được không. Nếu được thủ tục như thế nào và mình phải chuẩn bị giấy tờ gì.
      2. Nếu mình mua xe tại cửa hàng hcm “Trả Đủ” Tiền khi lấy xe thì phí đăng kí xe và phí lấy biển số hết bao nhiêu.
      Xin cảm ơn ạ

      • 1. Dạ được ạ, chi tiết anh vui lòng đọc bài ở phần Dịch vụ ạ
        2. Xe này là xe trong nước, anh vui lòng đến cửa hàng Minh Long Thủ Đức, Dĩ An, để nhận tư vấn và báo giá ạ

    BÌNH LUẬN

    Please enter your comment!
    Please enter your name here