Giá của Honda CRF 150 thấp hơn bao nhiêu so với giá dự đoán 100 triệu?

Minh Long đã cập nhập giá xe CRF 150
Minh Long đã cập nhập giá xe CRF 150

Mẫu xe Moto Honda CRF 150 ra mắt vào năm 2003, là loại xe ”cào cào” 150 thay cho Honda XR trước đây.

Giới thiệu về Honda CRF 150

Honda CRF 150 hay CRF150L là dòng xe mô tô dual-sport được ra mắt tại Indonesia. Được ra mắt lần đầu tiên vào năm 2017, CRF 150L được trang bị động cơ EFI 4 thì SOHC xi-lanh đơn 149 cc làm mát bằng không khí tương tự như dòng xe CB 150 Verza.

Ngay sau khi ra mắt, Minh Long Motor đã mang mẫu xe này về Việt Nam với đầy đủ số lượng màu và phiên bản.

Các phiên bản màu mới của CRF150

Honda CRF150 phiên bản mới sẽ có các màu: Xám lego, Trắng đỏ, Đen đỏ.

Honda CRF150 màu xám lego
Honda CRF150 màu xám lego
Honda CRF150 màu trắng đỏ
Honda CRF150 màu trắng đỏ
Honda CRF150 màu đen đỏ
Honda CRF150 màu đen đỏ

Giá xe Honda CRF150L

Honda CRF 150 có giá 80.000.000 VND cho 2 phiên bản màu

Giá xe CRF150L mới nhất

Giá

Đại lý

Biển số TP. HCM

Giá xe CRF150L màu Đen Đỏ

80.000.000
87.000.000

Giá xe CRF150L màu Trắng Đỏ

80.000.000

87.000.000

Powered By WP Table Builder

Giá xe đã gồm VAT và có thể thay đổi theo thời gian

Honda CRF 150 có gì đặc biệt?

Honda CRF 150 là dòng moto “cào cào” có chiều dài 2.172 x rộng 815 x cao 1.149 mm. Ở phiên bản 2022 mới chiều cao yên được nâng lên thành 869 mm sẵn sàng chinh phục các cung đường khó nhằn.

Phần đầu xe CRF150
Phần đầu xe CRF150 có thiết kế nhỏ gọn với hệ thống đèn Halogen công suất lớn và 2 hốc gió cuối đèn

Đèn xi-nhan được vuốt nhọn và được đặt ngang sang hai bên mang đến vẻ ngoài cá tính hơn cho phần đuôi xe.

Đèn sau CRF150
Bóng sợi đốt để sử dụng cho đèn sau của xe cho ánh sáng có phần hiền hòa nhưng độ bám sáng trong đêm rất tốt

Đồng hồ kỹ thuật số được trang bị cho CRF có phần được tối giản giúp nắm bắt thông tin nhanh nhất có thể.

đồng hồ xe honda crf
Đồng hồ xe Honda CRF dạng LCD hiển thị các thông số cơ bản như mức nhiên liệu, tốc độ.

Phuộc trước của xe là loại USD với khả năng phản hồi mạnh mẽ, êm ái giúp xe thích hợp cho cả đi phố và đi địa hình. Trong khi phuộc sau của mẫu xe cào cào Honda này là loại monoshock có trợ lực đường kính là 220 mm.

Phuộc trước USD nổi bật của mẫu CRF 150L.
Phuộc trước USD nổi bật của mẫu CRF 150L.
phuộc sau của HONDA CRF 150L
Phuộc sau của xe là dạng phuộc đơn.

Cặp lốp xe có kiểu dáng gai góc và cứng cáp, nó sẽ giúp bạn vượt qua các chướng ngại vật trên những con đường hoang sơ. Từ kiểu dáng tổng thể đến cặp bánh khiến CRF150 giống như một con xe đua luôn sẵn sàng cho mọi loại địa hình.

kích thước lốp sau của crf 150l
Lốp sau có đường kính 18 inch và có thiết kế rất ấn tượng

Động cơ mạnh mẽ của Honda CRF150

Động cơ CRF 150 motard của năm nay vẫn giữ nguyên khung và động cơ như trên thế hệ trước. Động cơ của xe có dạng 1 xi-lanh SOHC 2 van, dung tích 149,2 cc, 5 số.

  • Công suất cực đại: 9,51 kW (12,91 PS) / 8.000 vòng / phút tương đương 12.7 mã lực
  • Mô-men xoắn cực đại: 12,43 Nm (1,27 kgf.m) / 6.500 vòng / phút.

Đi cùng động cơ mạnh mẽ là hệ thống phun xăng điện tử PGM  Fi giúp bạn tiết kiệm nhiên liệu tốt hơn. Đồng thời bình xăng 7.2 lít đảm bảo hành trình được xuyên suốt cho những chuyến đi xa.

Phần động cơ của CRF 150.
Phần động cơ được để lộ ra bên ngoài sẽ tăng khả năng tản nhiệt cho xe
động cơ honda crf 150 không có áo bảo vệ
Phần dưới lóc máy không có mỏ cày bảo vệ nên người dùng cần thường xuyên vệ sinh sau mỗi chuyến đi xa

Bộ máy của xe Honda 150 moto CRF này trông rất nam tính, thiết kế trần giúp anh em dễ dàng vệ sinh hơn.  Ngoài ra, trên bộ khung đã có sẵn các lỗ tích hợp giúp bạn dễ dàng trang bị phần ốp bảo vệ chính hãng được bán kèm khi mua xe.

Bạn có thể tự gắn áo bảo vệ cho động cơ honda crf 150
Bộ phận mỏ cày được bán kèm khi mua xe có thể dễ dàng trang bị với các lỗ ốc tích hợp

Ống xả CRF 150 có thiết kế nhô cao với phần ốp bảo vệ màu bạc. Thiết kế này sẽ tối ưu và đặc biệt hiệu quả khi lội qua các hố bùn, hồ cạn hoặc suối nhỏ.

Pô xe CRF150 khá cao
Pô xe CRF150 khá cao để bạn thỏa sức vượt đèo, lội suối.

Giá xe cào cào CRF 150L tại Việt Nam là bao nhiêu?

Theo một số trang tin tức đã nhận định mẫu moto Honda này sẽ có giá khoảng 100 triệu đồng khi về Việt Nam. Thị trường mua bán xe cào cào tại TPHCM và Hà Nội đang dần sôi động lên. Tính đến thời điểm này, khi xe đã có mặt tại Minh Long thì giá niêm yết chỉ 80 triệu đồng (đã bao gồm VAT, chưa bao gồm phí ra biển).

Minh Long đã cập nhập giá xe CRF 150
Minh Long đã cập nhập giá xe CRF 150

Lưu ý: Đây là mức giá tại thời điểm này, bạn có liên hệ các đại lí để được báo giá chính xác nhất.

Thông số kỹ thuật của Honda CRF150

Động cơ xe CRF150L

Loại Động Cơ 4 bước, SOHC, một xi lanh
Dung tích xi-lanh 149,15 cm3
Hệ Thống Cung Cấp Nhiên Liệu PGM-FI (Phun nhiên liệu được lập trình)
Đường Kính X Hành trình piston 57,3 x 57,8 mm
Hộp số 5 cấp
Tỷ Lệ Nén 9,5: 1
Công Suất Tối Đa 9,51 kW (12,91 PS) / 8.000 vòng / phút
Mô-Men Xoắn Cực Đại 12,43 Nm (1,27 kgf.m) / 6.500 vòng / phút
Loại Khởi Động Bàn đạp và điện
Loại Ly Hợp Thủ công, Bộ ly hợp ướt nhiều tầng
Hệ Thống Làm Mát Động Cơ Tản nhiệt gió
Mô Hình Sang Số 1 – N – 2 – 3 – 4 – 5

Khung xe CRF150L

Loại Khung Semi Double Cradle
Loại Hệ Thống Treo Trước Hệ thống treo phía trước dạng ống lồng ngược (Đường kính 37 mm & Hành trình 225 mm)
Loại Hệ Thống Treo Sau Hệ thống treo Monosuspension với Hệ thống treo Pro-Link (Hành trình trục 207 mm)
Kích Thước Lốp Trước 2,75 – 21 45P
Kích Thước Lốp Sau 4.1 – 18 59P
Thắng Trước Đĩa thủy lực (Đĩa lượn sóng, 240 mm)
Phanh Sau Đĩa thủy lực (Đĩa lượn sóng, 220 mm)

Kích thước Honda CRF150

Chiều Dài X RỘNG X CHIỀU CAO 2,119 X 793 X 1,153 mm
Chiều Cao Yên 869 mm
Chiều Dài Cơ Sở 1.375 mm
Khoảng Cách Gầm 285 mm
Trọng lượng khô 122 kg
Dung Tích Bình Xăng 7,2 L
Dung Tích Dầu Bôi Trơn 1,0 Lít (Thay thế định kỳ)

Hệ thống điện

Loại Pin Hoặc Pin MF ướt 12V 3.5Ah
Hệ Thống Đánh Lửa Toàn bộ được chuyển giao
Loại Bugi NGK MR9C-9N hoặc ND U27EPR-N9

Tham khảo thêm:

Dịch vụ giao xe tận nhà Minh Long Moto.

Mua xe trả góp lãi suất thấp tại Minh Long Moto.




    CN1: Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương (Gần công viên nước Dĩ An) - 0967.674.456

    CN2: 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp (Gần UBND Phường 12 Quận Gò Vấp) - 0286.257.8618 – 0969.530.699

    CN3: Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM (Gần cầu vượt Linh Xuân) -089.8888.618

    CN4: SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách bến xe Miền Đông 500m) - 089.8888.816

    CN5: 19/21 Thủ Khoa Huân, TP. Thuận An, Bình Dương (gần ngã ba Hài Mỹ) - 097.515.6879

    CN6: 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế (Cách bến xe phía nam 300m) - 084.984.8668

    CN7: 770 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (Đối diện Mercedes Benz ) - 09678.41.939

    CN8: 117A Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500m) - 079.4467.449

    CN9: 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m) - 0768.0000.36

    CN10: 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú - 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức - 0918.868.357

    CN12: T1/60 Thủ Khoa Huân,Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An - 097 515 68 79

    CN13: 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 0846 268 768

    CN14: 197B Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Quận Thủ Đức - 033 6066336

    BÌNH LUẬN

    Please enter your comment!
    Please enter your name here