Honda Winner R 2026 có gì? Giá bán Winner R mới nhất
Các ý chính trong bài viết
Honda Winner R phiên bản thay thế cho dòng xe Winner X đã chính thức ra mắt vào 13/09/2025. Khoác lên mình vẻ ngoài đậm chất “Racing” cùng dàn trang bị mới, Honda Winner R mới xứng đáng là mẫu xe ấn tượng nhất 2026.
Giá xe Honda Winner R
Honda Winner R mở bán chính hãng tại Minh Long Motor với giá từ 48.800.000 - 49.300.000 đồng, bao gồm 3 phiên bản lựa chọn:
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe HONDA WINNER R | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| HONDA WINNER R - Tiêu chuẩn - Đỏ đen | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA WINNER R - Tiêu chuẩn - Đen bạc | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA WINNER R - Đặc biệt - Đỏ đen | 48.800.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA WINNER R - Đặc biệt - Xám đen | 48.800.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA WINNER R - Đặc biệt - Xanh đen | 48.800.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA WINNER R - Đặc biệt - Đen | 48.800.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA WINNER R - Thể thao - Đỏ đen | 49.300.000 VNĐ | Đang cập nhật |

Đánh giá ngoại hình Honda Winner R
Sự xuất hiện đầy bất ngờ của Honda Winner R mang đến một làn gió mới đậm chất “racing” thuần túy.
Xe có thiết kế liền khối và linh hoạt, được kế thừa từ mẫu siêu mô tô Honda CBR1000RRR và RC213V, tạo nên vẻ ngoài vô cùng khác biệt, đầy hấp dẫn.

Về kích thước, Winner R sở hữu chiều dài x rộng x cao đạt 2013 x 725 x 1075 mm, đi kèm chiều cao yên 795mm, khoảng sáng gầm 153mm và trọng lượng ở mức 124kg.
Phần đầu của Winner R được tạo hình mũi nhọn hướng về phía trước, mang lại diện mạo hầm hố và đầy uy lực.
Xung quanh mặt nạ Winner R có nhiều khe gió tương tự mẫu CBR1000RRR, giúp hạn chế lực cản hiệu quả và tăng tính khí động học khi vận hành ở tốc độ cao.

Ở hệ thống chiếu sáng, Winner R sở hữu cụm đèn mới với đèn pha dạng khối projector. Nó cho chùm sáng rộng hơn về 2 bên, góc chiếu sáng linh hoạt và an toàn hơn khi rẽ cua.
Đặc biệt, đèn xi nhan độc đáo, liền khối với đèn demi được tích hợp hẳn vào đầu xe, giúp hạn chế va quẹt tối đa cùng vẻ ngoài ấn tượng hơn.

Đồng hồ xe Winner R sử dụng là đồng hồ hồ kỹ thuật số, thể hiện các thông số đầy đủ và chi tiết. Tuy nhiên, nó vẫn là mẫu cũ được dùng trên Winner X trước đây nên sẽ không có gì mới mẻ để nói chi tiết.
Ở góc lái, Honda Winner R mới mang đến cảm giác “bề thế” do phần đầu xe to và lực lưỡng. Không rõ, Honda Việt Nam đã có sự tinh chỉnh gì, nhưng trải nghiệm thực tế rõ ràng đầm chắc hơn rất nhiều khi ở tốc độ cao.

Tại vị trí hộc chứa đồ hộc trái, người dùng sẽ có một cổng sạc USB tiện lợi, giúp sạc lại các thiết bị di động dễ dàng.
Bên phải là khóa thông minh Smartkey cho cả 3 phiên bản. Đây là một nâng cấp đáng giá, giúp nâng cao tính bảo mật và trải nghiệm cao cấp trên Winner R.
Phần đèn viền của của khóa Smartkey hỗ trợ thao tác vào ban đêm tốt hơn.

Yên xe Winner R cũng được thiết kế lại, phẳng hơn, giúp chống trượt hiệu quả cho người lái. Phần yên phụ có màu xám tạo ấn tượng cao cấp.

Nối liền yên xe là phần tay dắt mới được thiết kế phẳng, gọn gàng. Phần để nắm sẽ được giấu ở hai bên tương tự các mẫu xe phân khối lớn.

Bên cạnh đó, cụm đèn hậu bám sát đuôi xe và vuốt cao, làm tăng thêm nét thể thao đầy kiêu hãnh.

Ở dàn chân, Honda Winner R được trang bị hệ thống phuộc ống lồng trước và lò xo trụ đơn sau.
Xe sử dụng bộ mâm 17inch, với kích thước lốp trước 90/80-17 và lốp sau 120/70-17.

Để thêm an toàn, Honda Winner R trang bị phanh đĩa cho cả bánh trước và sau. Tăng cường cho nó là công nghệ chống bó cứng phanh ABS phanh trước (phiên bản đặc biệt, thể thao).

Xích xe O-Ring cao cấp, hạn chế ảnh hưởng từ bụi bẩn, cát đá, giúp giảm tần suất bảo dưỡng mà vẫn vận hành êm ái, bền bỉ trong suốt quá trình sử dụng.
Động cơ Honda Winner R
Honda Winner R trang bị khối động cơ Honda KC46E, 4 kỳ, xi lanh đơn và làm mát bằng chất lỏng. Xe đạt công suất tối đa 11,5 kW/9000 vòng/phút (15,4 HP) và mô men xoắn 13,5 N.m/7000 vòng/phút.
Về mặt hiệu suất, Winner R 2026 không có sự khác biệt so với phiên bản cũ. Tuy nhiên, mức tiêu thụ nhiên liệu đã thay đổi thành 2,59 lít/100km.
Điều này cho thấy, có thể Honda đã điều chỉnh lượng xăng nạp vào động cơ. Bạn có thể nhận thấy sự thay đổi này ở ga giữa và cuối, giúp nước hậu xe mạnh mẽ hơn khi di chuyển đường dài.

Bên cạnh đó, Honda Winner R còn được trang bị bộ ly hợp chống trượt 2 chiều, mang lại khả năng dồn số mượt mà, đảm bảo an toàn cho các tình huống khẩn cấp.
Công nghệ giảm thiểu rung lắc và giảm thiểu ma sát và cuộn lửa từ Winner X cũng sẽ được kế thừa cho Winner R, giúp quá trình sử dụng bền bỉ hơn.
Đánh giá Honda Winner R
Honda Winner R là mẫu xe côn tay đáng sở hữu với sức hấp dẫn từ ngoại hình mới và khối động cơ mạnh mẽ.
Dù thời gian đầu, Winner R sẽ vấp phải nhiều ý kiến trái chiều do thiết kế có phần tương tự NVX155 hay Vario 160.
Nhưng với tính thực dụng cùng giá bán cạnh tranh, Winner R hứa hẹn sẽ gặt hái được nhiều thành công trong năm nay.
Một số câu hỏi thường gặp Honda Winner R
Honda Winner R khác gì Honda Winner X?
- Honda Winner R sử dụng hậu tố “R” đặc trưng, thể hiện cá tính đường đua.
- Vẻ ngoài hầm hố hơn, đậm tính khí động học.
- Winner R được bổ sung nồi chống trượt Assist & Slipper Clutch, sang số mượt mà, dồn số an toàn.
- Xích xe có phốt nhớt O-Ring nâng cao tuổi thọ.
Winner R có mạnh không?
Winner R gần như không có nâng cấp động cơ so với Winner X, công suất tối đa đạt 11,5 kW, mô men xoắn đạt 13,5 Nm, đạt 200m trong 10,9 giây.
Honda Winner R có hao xăng không?
Honda Winner R khá hao xăng so với phân khúc 150cc khi tiêu thụ 2,59 lít/100km. Trong khi trước đó, Winner X chỉ tiêu thụ 1,98 lít/100km.
Honda Winner R có mấy phiên bản?
Honda Winner R có 3 phiên bản gồm:
- Tiêu chuẩn: Đỏ đen, Đen bạc
- Đặc biệt: Đỏ đen, Xám đen, Xanh đen, Đen
- Thể thao: Đỏ đen
Giá bán Honda Winner R?
Honda Winner R được mở bán với giá 48.800.000 - 49.300.000 đồng. Xe được áp dụng chế độ bảo hành 3 năm hoặc 30.000km, tùy điều kiện nào đến trước.
Thông số kỹ thuật Honda Winner R
| Khối lượng bản thân | 124kg |
| Dài x Rộng x Cao | 2013 x 725 x 1075 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1277 mm |
| Độ cao yên | 795 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 153 mm |
| Dung tích bình xăng | 4,5 lít |
| Kích cỡ lốp trước/ sau | Trước: 90/80-17 |
| Sau: 120/70-17 | |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Phuộc sau | Lò xo trụ đơn |
| Loại động cơ | HONDA KC46E, Xăng, 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng chất lỏng |
| Công suất tối đa | 11,5 kW/9000 vòng/phút |
| Dung tích nhớt máy | 1,1 lít khi thay nhớt |
| 1,3 lít khi rã máy | |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 2,59 l/100km |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Moment cực đại | 13,5 N.m/7000 vòng/phút |
| Dung tích xy-lanh | 149,2 cm3 |
| Đường kính x Hành trình pít tông | 57,30 mm x 57,84 mm |
| Tỷ số nén | 11,3:1 |























![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)

