Pega Go-S: Xe máy điện phân khúc phổ thông

Pega Go-S: Xe máy điện phân khúc phổ thông

25/08/2025 13:35
Pega Go S

Pega Go-S mẫu xe máy điện sở hữu thiết kế độc đáo phù hợp cho nhu cầu sử dụng phổ thông. Là một mẫu xe cân đối trong phân khúc giá rẻ, có nhiều tính năng, Pega Go S có lẽ là mẫu xe mà bạn đang tìm kiếm.

Giá và các phiên bản Pega Go

Pega Go S được mở bán với giá 16.500.000 đồng với 6 màu sắc: Xanh dương, xanh lá, đen, đỏ, trắng, be.

Pega Go S

Thiết kế và kích thước Pega GO S

Pega Go S sở hữu thiết kế nhỏ gọn tập trung vào các tính năng vận hành giúp mẫu xe dễ dàng di chuyển và xoay trở trong các đô thị đông đúc.

Xe có kích thước dài x rộng x cao: 1690 x 700 x 1000mm, chiều dài cơ sở 1250mm, trọng lượng 94kg. Nhờ sở hữu chiều cao thấp, Pega Go S rất dễ dàng điều khiển điều này cho phép các thành viên trong gia đình bạn đều có thể sử dụng, rất tiện.

Pega Go S

Xe sở hữu hệ thống đèn chiếu sáng LED cho khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, tầm chiếu sáng rộng, an toàn hơn khi di chuyển vào ban đêm.

Pega Go S

Pega Go S

Đồng hồ xe sử dụng dạng kỹ thuật số cho phép hiển thị thông tin bao quát: tình trạng xe, tốc độ, báo lỗi, dung lượng pin dạng vạch.

Pega Go S

Xe được trang bị chìa khóa cơ và chìa khóa thông minh smartkey giúp tối giản các thao tác sử dụng. Ngoài ra nó còn cung cấp tính năng tìm kiếm xe ở bãi đỗ xe, giúp tìm xe dễ dàng hơn bao giờ hết.

Pega Go S

Pega Go S

Yên xe được thiết kế chu đáo với phần yên dành cho người điều khiển dày, êm ái, phần chóp yên có thiết kế chống trượt, thoải mái hơn rất nhiều khi sử dụng.

Pega Go S

Nhằm đảm bảo tính ổn định khi vận hành, Pega Go trang bị hệ thống giảm xóc ống lồng phía trước, giảm xóc dạng lò xo đôi phía sau giúp cân bằng tốt hơn khi di chuyển 2 người ở tốc độ cao.

Ở phần phanh, Pega Go S khá tốt khi trang bị cho người dùng hệ thống phanh đĩa trước và phanh tang trống sau. Nhờ đó thao tác phanh ổn định hơn đáng kể, tăng tính an toàn trong các trường hợp phanh khẩn cấp.

Pega Go S

Động cơ Pega Go S

Pega Go S trang bị khối động cơ điện khá tốt ở phân khúc phổ thông với công suất cực đại lên đến 1550W, mạnh mẽ, có thể chinh phục các đoạn dốc tốt.

Xe có thể đạt được tốc độ 45-50km/h và quãng đường di chuyển lên đến 100km cho mỗi lần sạc (tốc độ di chuyển trung bình 30km/h). Ở tốc độ và tải trọng cao, quãng đường di chuyển của xe sẽ giảm đáng kể, nhưng đây vẫn là mức khá tốt trong tầm phân khúc giá.

Pega Go S

Bên cạnh đó, do đặc tính chống nước tốt xe có thể vận hành an toàn trong điều kiện ngập nước, trời mưa.

Pega Go S có thể sử dụng bộ sạc 220V-50Hz và sạc đầy xe trong 6-8 giờ.

Pega Go S

Thông số kỹ thuật Pega Go S

Kích thước

Dài x Rộng x Cao 1690 x 700 x 1000mm
Chiều dài cơ sở 1250mm
Lốp trước/sau 3.00-10 tubeless
Phanh trước/sau Đĩa thủy lực

Ắc quy

Loại ắc quy 60V-20A
Sạc điện Tự ngắt khi đầy
Thời gian sạc 6-8h
Công suất động cơ định danh/cực đại 1000w/1550w
Điện áp động cơ 60V
Điện áp vào sạc 220V-50Hz
Bộ chuyển đổi điện áp 60V to 12V

Trọng lượng

Trọng lượng 94Kg
Tải trọng 130Kg

Thông tin chung

Vận hành Tay ga
Các thức thao tác 3 số tự động
Quãng đường đi được 90km-100km (tại 30km/h)
Vận tốc tối đa 50km/h

Thông tin khác

Đèn chiếu sáng Đèn Full Led
Tự chuẩn đoán lỗi
Khóa báo động
Xi nhan rẽ trái phải
Đồng hồ điện tử
Cổng sạc điện thoại
Chế độ đỗ

| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng

VINFAST
XE KHÔNG CẦN BẰNG LÁI
1
Giá: chỉ 13tr536
49 km/h, 1600W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc
2
Giá: chỉ 11tr676
30 km/h, 800W, cốp 27L, yên 750mm, sạc 6h, 65 km/sạc (1-2 pin)
3
Giá: chỉ 12tr591
48 km/h, 1500W, cốp 4L, yên 760mm, sạc 8h, 85km/sạc
4
Giá: chỉ 16tr716
48 km/h, 1900W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km)
5
Giá: chỉ 13tr356
39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70 km/ sạc
6
Giá: 12tr591 - 14tr196
39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70-135 km/sạc (1-2 pin)
7
Giá: chỉ 18tr690
25 km/h, 250W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc (xe đạp trợ lực điện)
8
Giá: chỉ 14tr280
49 km/h, 1900W, cốp 27L, yên 770mm, sạc 4h30’, 85-165 km/sạc (1-2 pin)
9
Giá: chỉ 11tr676
25 km/h, 800W, cốp 12L, yên 750mm, sạc 6h, 65 km/sạc
XE CẦN BẰNG LÁI
10
Giá: chỉ 21tr988
70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km)
11
Giá: chỉ 25tr668
70 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin)
12
Giá: chỉ 32tr806
70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, sạc 6h30′, 134-262 km/sạc (1-2 pin)
13
Giá: chỉ 27tr072
60 km/h, 2450W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc
14
Giá: 5tr300 - 18tr390
70 km/h, 1900W, cốp 12L, sạc 4h30’, 85-165 km/sạc (1-2 pin)
15
Giá: chỉ 22tr908
70 km/h, 3000W, cốp 10L, yên 780mm, sạc 4h30\', 82-156 km/sạc (1-2 pin)
YAMAHA
16
Giá: chỉ 36tr900
50 km/h, 2300W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72-144 km/sạc (1-2 pin)
Minh long*

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Yêu cầu tư vấn

zontes 368g sale
Minh long*