So sánh Honda Vision và Scoopy: mẫu xe tay ga nữ tốt nhất
Các ý chính trong bài viết
- 1 Xuất xứ Vision và Scoopy
- 2 Chế độ hậu mãi khi mua xe Vision và Scoopy
- 3 So sánh phụ tùng, phụ kiện
- 4 Thiết kế Vision và Scoopy
- 5 So sánh tiện ích và khả năng vận hành
- 6 Động cơ Honda Vision và Honda Scoopy
- 7 So sánh giá xe Vision và Scoopy
- 8 Thông số kỹ thuật Scoopy và Vision
- 9 Nên mua xe Honda Scoopy hay Honda Vision?
So sánh Honda Vision và Honda Scoopy, 2 mẫu xe tay ga nữ được ưa chuộng nhất thị trường Việt Nam ở phân khúc phổ thông hiện nay.
Mặc dù có giá bán tương đương nhưng Scoopy và Vision lại mang theo những đặc trưng riêng của một mẫu xe nhập khẩu và một mẫu xe chính hãng Việt Nam.
Hôm nay, chúng ta sẽ cùng so sánh những khác biệt giữa Honda Vision và Honda Scoopy để các bạn đưa ra lựa chọn nhé!
Xuất xứ Vision và Scoopy
Về nguồn gốc, Honda Scoopy là dòng xe tay ga nhập khẩu, có mặt tại Việt Nam qua hai nguồn chính là Indonesia và Thái Lan:
- Honda Scoopy Indonesia: Phiên bản phổ thông được mở bán rất nhiều tại Việt Nam với mức giá dễ tiếp cận.
- Honda Scoopy Thái Lan (Scoopy Club): Thuộc phân khúc cao cấp với mức giá cao hơn. Bạn có thể tìm hiểu cụ thể khác biệt giữa chúng tại: So sánh Scoopy Thái và Indo.
- Honda Vision thì dễ tìm mua hơn với nguồn gốc chính hãng từ Honda Việt Nam.



Chế độ hậu mãi khi mua xe Vision và Scoopy
Honda Scoopy: Vì là xe nhập khẩu, chủ sở hữu sẽ được hưởng chính sách bảo trì, bảo dưỡng tại cửa hàng nhập khẩu (phụ thuộc nhiều vào đại lý).
Honda Vision: Người dùng sẽ được hưởng chính sách bảo hành chính hãng 3 năm, 30.000km tại tất cả các hệ thống Head trên toàn quốc.
Đánh giá: Nhìn chung cả 2 chính sách sẽ không có quá nhiều khác biệt. Tuy nhiên, chính sách bảo hành sẽ có phần tốt hơn khi có độ phủ sóng cao với nhiều cửa hàng Head hỗ trợ.
So sánh phụ tùng, phụ kiện
Bên cạnh vấn đề chế độ hậu mãi ở trên thì vấn đề phụ tùng và đồ chơi cũng quan trọng không kém đối với các mẫu xe tay ga.
Honda Vision: Nhờ vào tuổi đời lâu dài và lợi thế chính hãng nên Honda Vision khá đa dạng về đồ chơi và phụ tùng, phụ kiện. Các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm và thay thế các loại lọc gió, thảm sàn, bố nồi Vision tại hầu hết các cửa hàng với chi phí khá rẻ và nhanh chóng.
Honda Scoopy: Do nhập khẩu từ thị trường Indonesia, việc tìm kiếm các phụ tùng “zin” đúng mã của Honda Indonesia sẽ hạn chế. Tuy nhiên, vì dùng chung tiêu chuẩn nên bạn vẫn có thể dùng phụ tùng chính hãng của Honda Việt Nam để thay thế hoặc mua phụ tùng Indo tại hệ thống lớn như Minh Long Motor.
Đánh giá: Về mảng đồ chơi, Vision vẫn chiếm ưu thế so với sự mới mẻ vài năm nay của Scoopy trong thị trường đồ chơi xe máy.
Thiết kế Vision và Scoopy
Về thiết kế Honda Vision và Scoopy 110 thật không thể so sánh cùng nhau, khi 2 mẫu xe thuộc 2 mẫu thiết kế khác nhau hoàn toàn:
Honda Scoopy: Sở hữu thiết kế đặc trưng của dòng xe Scooter truyền thống với phần đầu nhỏ, sàn để chân rộng, cốp lớn, bình xăng đặt dưới yên xe. Phù hợp cho các bạn nữ yêu thích sự dễ thương, cổ điển retro.
Honda Vision: Sở hữu thiết kế hiện đại mang dáng vẻ thể thao, phù hợp cho cả nam và nữ. Các chi tiết có phần góc cạnh giúp xe thanh thoát, trẻ trung.

So sánh Vision và Janus nên mua xe nào?
Vision 50cc giá bao nhiêu
So sánh tiện ích và khả năng vận hành
So sánh về tiện ích thì cả 2 mẫu xe đều được xây dựng trên bộ khung cơ sở thông minh eSAF hàn dập laser giúp mẫu xe nhẹ hơn bền hơn. Tuy nhiên, có vài điểm khác biệt cần lưu ý:
- Chiều cao yên: Yên của Vision thì cao hơn Scoopy, điều này hạn chế chiều cao sử dụng của khá nhiều bạn nữ, đặc biệt là các bạn nữ dưới 1m5.
- Sự linh hoạt: Scoopy thoải mái với bề mặt yên dài và sàn để chân rộng.
- Tay dắt sau: Scoopy có phần tay dắt sau yên dài, gọn, dễ cầm và tựa lực giúp quá trình dẫn dắt xe dễ dàng, không đau tay.
- Lốp xe: Scoopy có vành nhỏ nhưng lốp lớn, giúp tiếp xúc mặt đường tốt hơn, bám đường hơn.
Đánh giá: So sánh tiện ích, Honda Scoopy sẽ tốt và thực tế hơn Honda Vision khi xét về nhiều khía cạnh.



Động cơ Honda Vision và Honda Scoopy
Công suất: So sánh động cơ Scoopy và Vision thực sự không khác nhau mấy, khi cả 2 đều chung hãng Honda và sử dụng chung động cơ eSP xăng, 4 kì, xi lanh đơn, tỉ số nén 10: 1, công suất 8.84 mã lực tại 7500 vòng phút.
Mô men xoắn:
- Scoopy: 9,3 Nm (0,95 kgf.m) / 5.500 vòng / phút
- Vision: 9,29 Nm/6.000 vòng/phút.
Thế nên khi chạy Scoopy các khách hàng đều phản hồi rằng mẫu xe tăng tốc rất tốt, khi chở thêm người ngồi sau cảm giác khỏe hơn Vision.
Tiêu thụ nhiên liệu:
- Scoopy: tiêu hao: 1,80 lít cho 100 km
- Vision: tiêu hao 1,82 lít cho 100 km
Bù lại, bình xăng Vision sẽ to hơn Scoopy khi đạt 4,9 lít so với 4,2 lít.
Đánh giá: Về so sánh động cơ, Honda Scoopy 110 đều cho kết quả tốt hơn Vision. Nên để tiết kiệm và mang lợi ích lâu dài về kinh tế bạn nên lựa chọn Scoopy.
So sánh giá xe Vision và Scoopy
Giá xe Honda Vision
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe HONDA VISION | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Xám đen | 39.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Đen | 39.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Bạc đen | 39.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Đặc biệt - Nâu đen | 37.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Cao cấp - Đỏ đen | 35.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2026 - Tiêu chuẩn - Trắng đen | 33.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Tiêu chuẩn - Trắng đen | 33.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Cao cấp - Đỏ đen | 35.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Cao cấp - Xanh đen | 35.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Đặc biệt - Nâu đen | 37.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Thể thao - Đen | 39.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| HONDA VISION - 2025 - Thể thao - Xám đen | 39.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
Giá xe Honda Scoopy
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe HONDA SCOOPY INDONESIA | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Scoopy Hello Kitty | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - Xanh mint | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - Kem | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - Đỏ | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - Đen | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Stylish (Smartkey) - Xanh | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Stylish (Smartkey) - Xám bạc | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Stylish (Smartkey) - Be | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Prestige (Smartkey) - Trắng | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Prestige (Smartkey) - Đỏ | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Prestige (Smartkey) - Đen | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Smartkey - Đen nhám | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Smartkey - Đỏ nhám | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Khóa chìa - Nâu trắng | Liên hệ | Đang cập nhật |
| HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Khóa chìa - Đỏ đen | Liên hệ | Đang cập nhật |
Thông số kỹ thuật Scoopy và Vision
| Thiết kế | ||
| Vision | Scoopy | |
|
Khối lượng bản thân
|
Phiên bản Tiêu chuẩn: 93 kg | 94 kg khóa thường |
| Phiên bản Đặc biệt và Cao cấp: 94 kg | 93 kg loại SmartKey | |
| Dài x Rộng x Cao | 1.871 x 686 x 1.101 mm | 1.869 x 693 x 1.075 mm |
| Khoảng cách trục bánh xe | 1.255 mm | 1,251 mm |
| Độ cao yên | 761 mm | 746 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 152 mm | 145 mm |
| Dung tích bình xăng | 4,8 lít | 4,2 L |
| Phanh trước | Phanh đĩa | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh cơ | Phanh cơ |
|
Kích cỡ lớp trước/ sau
|
Trước: 80/90-14M/C 40P | 100/90 – 12 59J (Không săm) |
| Sau: 90/90-14M/C 46P | 110/90 – 12 64J (Không săm) | |
| Phuộc trước | Ống lồng | Ống lồng |
| Phuộc sau | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực | Swing Arm với bộ giảm xóc đơn |
| Động cơ | ||
| Loại động cơ | Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh | SOHC, ESP, làm mát bằng không khí |
| Dung tích xy-lanh | 109,5 cm3 | 109,5 cm3 |
| Đường kính x Hành trình piston | 47,0 mm x 63,1 mm | 47 x 63,1 mm |
| Tỷ số nén | 10,0:1 | 10,0:1 |
| Hệ thống làm mát | Không khí | Không khí |
| Công suất tối đa | 6,59 kW / 7.500 vòng/phút | 6,6 kW (9 PS) / 7.500 vòng / phút |
| Mô men xoắn cực đại | 9,29 Nm / 6.000 vòng/phút | 9,2 Nm (0,94 kgf.m) / 6.000 vòng / phút |
| Mức tiêu thụ nhiên liệu | 1,82 (lít/100 km) | Khóa chìa: 1,770 l/100km Smartkey: 1,497 l/100km |
| Hộp số | Tự động, vô cấp | Tự động, vô cấp |
| Loại truyền động | Đai | Đai |
| Hệ thống khởi động | Điện | Điện |
Nên mua xe Honda Scoopy hay Honda Vision?
Dựa theo những so sánh nhỏ ở trên về 2 mẫu xe, Minh Long Motor xin tổng kết lại các luận điểm cho các bạn như sau:
- Chọn Honda Scoopy sở hữu thiết kế nữ tính, gọn gàng linh hoạt, tiện ích tinh tế thiết thực để sử dụng, động cơ mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu.
- Chọn Honda Vision có thiết kế trẻ trung năng đông có phần trung tính, tiện ích đủ nhưng chưa thật sự thiết thực để sử dụng, động cơ tốt, vẫn tiết kiệm nhiên liệu.
















![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)
