So sánh Honda Vision và Scoopy: mẫu xe tay ga nữ tốt nhất

So sánh Honda Vision và Scoopy: mẫu xe tay ga nữ tốt nhất

08/05/2026 14:26
So sánh Honda Vision và Scoopy

So sánh Honda Vision và Honda Scoopy, 2 mẫu xe tay ga nữ được ưa chuộng nhất thị trường Việt Nam ở phân khúc phổ thông hiện nay.

Mặc dù có giá bán tương đương nhưng Scoopy và Vision lại mang theo những đặc trưng riêng của một mẫu xe nhập khẩu và một mẫu xe chính hãng Việt Nam.

Hôm nay, chúng ta sẽ cùng so sánh những khác biệt giữa Honda VisionHonda Scoopy để các bạn đưa ra lựa chọn nhé!

Xuất xứ Vision và Scoopy

Về nguồn gốc, Honda Scoopy là dòng xe tay ga nhập khẩu, có mặt tại Việt Nam qua hai nguồn chính là Indonesia và Thái Lan:

  • Honda Scoopy Indonesia: Phiên bản phổ thông được mở bán rất nhiều tại Việt Nam với mức giá dễ tiếp cận.
  • Honda Scoopy Thái Lan (Scoopy Club): Thuộc phân khúc cao cấp với mức giá cao hơn. Bạn có thể tìm hiểu cụ thể khác biệt giữa chúng tại: So sánh Scoopy Thái và Indo.
  • Honda Vision thì dễ tìm mua hơn với nguồn gốc chính hãng từ Honda Việt Nam.
Honda Scoopy Indonesia
Honda Scoopy Indonesia
Hình ảnh Scoopy Thái
Honda Scoopy Thái Lan
Honda Vision đen
Honda Vision chính hãng

Chế độ hậu mãi khi mua xe Vision và Scoopy

Honda Scoopy: Vì là xe nhập khẩu, chủ sở hữu sẽ được hưởng chính sách bảo trì, bảo dưỡng tại cửa hàng nhập khẩu (phụ thuộc nhiều vào đại lý).

Honda Vision: Người dùng sẽ được hưởng chính sách bảo hành chính hãng 3 năm, 30.000km tại tất cả các hệ thống Head trên toàn quốc.

Đánh giá: Nhìn chung cả 2 chính sách sẽ không có quá nhiều khác biệt. Tuy nhiên, chính sách bảo hành sẽ có phần tốt hơn khi có độ phủ sóng cao với nhiều cửa hàng Head hỗ trợ.

Bảo hành Head Honda

So sánh phụ tùng, phụ kiện

Bên cạnh vấn đề chế độ hậu mãi ở trên thì vấn đề phụ tùng và đồ chơi cũng quan trọng không kém đối với các mẫu xe tay ga.

Honda Vision: Nhờ vào tuổi đời lâu dài và lợi thế chính hãng nên Honda Vision khá đa dạng về đồ chơi và phụ tùng, phụ kiện. Các bạn có thể dễ dàng tìm kiếm và thay thế các loại lọc gió, thảm sàn, bố nồi Vision tại hầu hết các cửa hàng với chi phí khá rẻ và nhanh chóng.

Honda Scoopy: Do nhập khẩu từ thị trường Indonesia, việc tìm kiếm các phụ tùng “zin” đúng mã của Honda Indonesia sẽ hạn chế. Tuy nhiên, vì dùng chung tiêu chuẩn nên bạn vẫn có thể dùng phụ tùng chính hãng của Honda Việt Nam để thay thế hoặc mua phụ tùng Indo tại hệ thống lớn như Minh Long Motor.

Đánh giá: Về mảng đồ chơi, Vision vẫn chiếm ưu thế so với sự mới mẻ vài năm nay của Scoopy trong thị trường đồ chơi xe máy.

So sánh xuất xứ khách quan về Vision và Scoopy

Thiết kế Vision và Scoopy

Về thiết kế Honda Vision và Scoopy 110 thật không thể so sánh cùng nhau, khi 2 mẫu xe thuộc 2 mẫu thiết kế  khác nhau hoàn toàn:

Honda Scoopy: Sở hữu thiết kế đặc trưng của dòng xe Scooter truyền thống với phần đầu nhỏ, sàn để chân rộng, cốp lớn, bình xăng đặt dưới yên xe. Phù hợp cho các bạn nữ yêu thích sự dễ thương, cổ điển retro.

Honda Vision: Sở hữu thiết kế hiện đại mang dáng vẻ thể thao, phù hợp cho cả nam và nữ. Các chi tiết có phần góc cạnh giúp xe thanh thoát, trẻ trung.

khung xe scoopy thái
Khung cải tiến thông minh và linh hoạt

Top hình ảnh xe Vision xám xi măng

So sánh Vision và Janus nên mua xe nào?

Vision 50cc giá bao nhiêu

So sánh tiện ích và khả năng vận hành

So sánh về tiện ích thì cả 2 mẫu xe đều được xây dựng trên bộ khung cơ sở thông minh eSAF hàn dập laser giúp mẫu xe nhẹ hơn bền hơn. Tuy nhiên, có vài điểm khác biệt cần lưu ý:

  • Chiều cao yên: Yên của Vision thì cao hơn Scoopy, điều này hạn chế chiều cao sử dụng của khá nhiều bạn nữ, đặc biệt là các bạn nữ dưới 1m5.
  • Sự linh hoạt: Scoopy thoải mái với bề mặt yên dài và sàn để chân rộng.
  • Tay dắt sau: Scoopy có phần tay dắt sau yên dài, gọn, dễ cầm và tựa lực giúp quá trình dẫn dắt xe dễ dàng, không đau tay.
  • Lốp xe: Scoopy có vành nhỏ nhưng lốp lớn, giúp tiếp xúc mặt đường tốt hơn, bám đường hơn.

Đánh giá: So sánh tiện ích, Honda Scoopy sẽ tốt và thực tế hơn Honda Vision khi xét về nhiều khía cạnh.

Top hình ảnh xe Vision xám xi măng
Vision cao hơn Scoopy
Hình ảnh Scoopy Thái
Tay dắt sau của Scoopy được bo tròn dễ dắt hơn
Bánh xe Honda Scoopy
Bánh xe có mặt tiếp xúc với mặt đường lớn, tăng tính an toàn khi điều khiển

Động cơ Honda Vision và Honda Scoopy

Công suất: So sánh động cơ Scoopy và Vision thực sự không khác nhau mấy, khi cả 2 đều chung hãng Honda và sử dụng chung động cơ eSP xăng, 4 kì, xi lanh đơn, tỉ số nén 10: 1, công suất 8.84 mã lực tại 7500 vòng phút.

Mô men xoắn:

  • Scoopy: 9,3 Nm (0,95 kgf.m) / 5.500 vòng / phút
  • Vision: 9,29 Nm/6.000 vòng/phút.

Thế nên khi chạy Scoopy các khách hàng đều phản hồi rằng mẫu xe tăng tốc rất tốt, khi chở thêm người ngồi sau cảm giác khỏe hơn Vision.

Tiêu thụ nhiên liệu:

  • Scoopy: tiêu hao: 1,80 lít cho 100 km
  • Vision: tiêu hao 1,82 lít cho 100 km

Bù lại, bình xăng Vision sẽ to hơn Scoopy khi đạt 4,9 lít so với 4,2 lít.

Đánh giá: Về so sánh động cơ, Honda Scoopy 110 đều cho kết quả tốt hơn Vision. Nên để tiết kiệm và mang lợi ích lâu dài về kinh tế bạn nên lựa chọn Scoopy.

So sánh giá xe Vision và Scoopy

Giá xe Honda Vision

Chọn nơi làm biển số
Giá xe HONDA VISION
Màu xeGiá VAT
HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Xám đen39.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Đen39.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Thể thao - Bạc đen39.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Đặc biệt - Nâu đen37.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Cao cấp - Đỏ đen35.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2026 - Tiêu chuẩn - Trắng đen33.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Tiêu chuẩn - Trắng đen33.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Cao cấp - Đỏ đen35.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Cao cấp - Xanh đen35.500.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Đặc biệt - Nâu đen37.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Thể thao - Đen39.000.000 VNĐĐang cập nhật
HONDA VISION - 2025 - Thể thao - Xám đen39.000.000 VNĐĐang cập nhật

 

Giá xe Honda Scoopy

Chọn nơi làm biển số
Giá xe HONDA SCOOPY INDONESIA
Màu xeGiá VAT
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Scoopy Hello KittyLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - Xanh mintLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - KemLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - ĐỏLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Fashion (Khóa cơ) - ĐenLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Stylish (Smartkey) - XanhLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Stylish (Smartkey) - Xám bạcLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Stylish (Smartkey) - BeLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Prestige (Smartkey) - TrắngLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Prestige (Smartkey) - ĐỏLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2026 - Prestige (Smartkey) - ĐenLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Smartkey - Đen nhámLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Smartkey - Đỏ nhámLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Khóa chìa - Nâu trắngLiên hệĐang cập nhật
HONDA SCOOPY INDONESIA - 2025 - Khóa chìa - Đỏ đenLiên hệĐang cập nhật

 

Thông số kỹ thuật Scoopy và Vision

Thiết kế
Vision Scoopy
Khối lượng bản thân
Phiên bản Tiêu chuẩn: 93 kg 94 kg khóa thường
Phiên bản Đặc biệt và Cao cấp: 94 kg 93 kg loại SmartKey
Dài x Rộng x Cao 1.871 x 686 x 1.101 mm  1.869 x 693 x 1.075 mm
Khoảng cách trục bánh xe 1.255 mm 1,251 mm
Độ cao yên 761 mm 746 mm
Khoảng sáng gầm xe 152 mm 145 mm
Dung tích bình xăng 4,8 lít 4,2 L
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Phanh cơ Phanh cơ
Kích cỡ lớp trước/ sau
Trước: 80/90-14M/C 40P 100/90 – 12 59J (Không săm)
Sau: 90/90-14M/C 46P 110/90 – 12 64J (Không săm)
Phuộc trước Ống lồng Ống lồng
Phuộc sau Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực Swing Arm với bộ giảm xóc đơn
Động cơ
Loại động cơ Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh SOHC, ESP, làm mát bằng không khí
Dung tích xy-lanh 109,5 cm3 109,5 cm3
Đường kính x Hành trình piston 47,0 mm x 63,1 mm 47 x 63,1 mm
Tỷ số nén 10,0:1 10,0:1
Hệ thống làm mát Không khí Không khí
Công suất tối đa 6,59 kW / 7.500 vòng/phút 6,6 kW (9 PS) / 7.500 vòng / phút
Mô men xoắn cực đại 9,29 Nm / 6.000 vòng/phút 9,2 Nm (0,94 kgf.m) / 6.000 vòng / phút
Mức tiêu thụ nhiên liệu 1,82 (lít/100 km) Khóa chìa: 1,770 l/100km
Smartkey: 1,497 l/100km
Hộp số Tự động, vô cấp Tự động, vô cấp
Loại truyền động Đai Đai
Hệ thống khởi động Điện Điện

Nên mua xe Honda Scoopy hay Honda Vision?

Dựa theo những so sánh nhỏ ở trên về 2 mẫu xe, Minh Long Motor xin tổng kết lại các luận điểm cho các bạn như sau:

  • Chọn Honda Scoopy sở hữu thiết kế nữ tính, gọn gàng linh hoạt, tiện ích tinh tế thiết thực để sử dụng, động cơ mạnh mẽ tiết kiệm nhiên liệu.
  • Chọn Honda Vision có thiết kế trẻ trung năng đông có phần trung tính, tiện ích đủ nhưng chưa thật sự thiết thực để sử dụng, động cơ tốt, vẫn tiết kiệm nhiên liệu.
Minh long*

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Yêu cầu tư vấn

TVS Ronin 225
Minh long*