Yamaha XMAX 300: Xe tay ga maxi scooter cho mọi gia đình

Các ý chính trong bài viết
Yamaha XMAX 300 2025 mẫu xe tay ga mang phong cách maxi scooter nổi tiếng của Yamaha bởi sự ổn định, bền bỉ. Ở phiên bản mới XMAX 300 2025 được nâng cấp 2 đồng hồ và tinh chỉnh ngoại hình khí động học, mở bán tại thị trường Việt Nam với giá bán chỉ từ 140 triệu đồng.
Giá xe Yamaha XMAX 300 2025
Yamaha XMAX 300 2025 là phiên bản mới nhất của mẫu xe và được nâng cấp ngoại hình đáng kể. Hiện tại, XMAX 300 2025 được mở bán với giá đề xuất 140.000.000 đồng và có 5 màu sắc để lựa chọn: Xám đen, Đỏ đen, Bạc đen, Đen, Đen xanh.
Ngoại hình XMAX 300 2025
Yamaha XMAX 300 thuộc dòng “MAX” nên mang khá nhiều chi tiết kế thừa từ mẫu TMAX lẫn kiểu dáng đến trang bị. Xe được phân bổ trọng lượng theo kiểu “Z” ngang, đèn pha LED kép cải tiến, đèn xi nhan nâng cao sát cánh gió định hình sự năng động và địa hình đậm phong cách MAX.
Ở phiên bản mới, XMAX 300 tiếp tục nâng cấp phong cách của mình với đèn pha LED kép được tạo hình dạng chữ X đầy táo bạo và năng động. Thiết kế này đã được đánh giá rất cao bởi sự tinh tế và khác biệt rất nhiều so với nguyên bản trước đây.
XMAX 300 2025 được nâng cấp với 2 màn hình với màn chính 4,3 inch hiển thị đa dữ liệu và đồng hồ phụ phía trên hiển thị tốc độ, vòng tua, mức tiêu hao nhiên liệu, nhiệt độ động cơ, đèn báo,…
Là một mẫu xe cao cấp, XMAX 300 cung cấp tính năng kết nối điện thoại thông qua ứng dụng My Ride để có thể theo dõi thông tin cuộc gọi, tin nhắn, email, thông báo,… ngay trên màn hình đồng hồ 4,3 inch. Ngoài ra, bạn cũng có thể kết nối với ứng dụng Garmin Street Cross để theo dõi bản đồ.
Xe sở hữu chìa khống thông minh Smartkey cho phép rút ngắn các thao tác tắt mở xe, khởi động, đổ xăng. Nó cũng cung cấp tính năng tìm xe tại bãi đỗ rất tiện lợi.
Người dùng cũng có thể tìm thấy ổ cắm sạc type C ở hộc chứa đồ trái giúp sạc lại các thiết bị di động khi đang di chuyển.
Một tính năng mở rộng được trang bị trên XMAX 300 2025 là khả năng điều chỉnh tay lái cao – thấp để phù hợp với tư thế lái cá nhân, tạo sự thoải mái nhất trong khi điều khiển. Đây là một tính năng mới đang được sử dụng khá nhiều cho các dòng xe cao cấp phân khúc 300cc trở lên.
Yên xe được thiết kế dạng yên đôi êm ái với 2 khu vực ngồi riêng biết được phân cách bằng tựa lưng cho người điều khiển. Với chiều cao yên 795 mm người điều khiển cần khá cao 1m7 để điều khiển XMAX dễ dàng nhất.
Dưới yên là không gian cốp cực rộng lên đến 44,9 lít có thể chứa 2 nón bảo hiểm fullface mà vẫn thừa không gian cho nhiều vật dụng khác như áo khoác, túi xách….
Ở dàn chân xe sử dụng phuộc trước dạng ống lồng, giảm xóc sau dạng lò xo trụ (2 phuộc). Lốp xe sử dụng là loại lốp không săm 120/70 – 15M/C 56P trước, 140/70 – 14M/C 62P sau. Phanh đĩa ABS trước và đĩa ABS sau đi kèm công nghệ kiểm soát lực kéo TCS.
Động cơ Yamaha XMAX 300
Yamaha XMAX 300 sử dụng khối động cơ Blue Core, 4 kỳ, xi lanh đơn, làm mát bằng chất lỏng, dung tích 292cc, tỷ lệ nén 10,9:1, đường kính và hành trình piston 70,0 x 75,9 mm.
Xe có thể đạt công suất tối đa lên đến 20,6 kW / 7,250 vòng/phút, mô men xoắn cực đại đạt 29,0Nm / 5,750 vòng/phút, tiêu hao 3.01L/100km.
Thông số kỹ thuật Yamaha XMAX 300
Động cơ |
|
Loại | Xăng, 4 kỳ, 1 xy-lanh, làm mát bằng chất lỏng |
Bố trí xi lanh | Xy lanh đơn |
Dung tích xy lanh (CC) | 292 |
Đường kính và hành trình piston | 70,0 x 75,9 mm |
Tỷ số nén | 10,9:1 |
Công suất tối đa | 20,6 kW/ 7,250 rpm |
Mô men xoắn cực đại | 29,0Nm/5,750rpm |
Hệ thống khởi động | Điện |
Mức tiêu thụ nhiên liệu (l/100km) | 3.01L/100km |
Hệ thống cung cấp nhiên liệu | Vòi phun nhiên liệu |
Tỷ số truyền động | Tỷ số truyền động đại 0,746~2,386. Tỷ số truyền cuối cùng 7,590 |
Kiểu hệ thống truyền lực | Truyền động đai. Hộp số vô cấp, điều khiển tự động |
Điện áp, Dung lượng pin | 12V |
Điện áp ắc quy | 12V-7Ah |
Khung xe |
|
Phanh trước | Phanh đĩa, ABS, dẫn động thuỷ lực, điều khiển bằng tay |
Phanh sau | Phanh đĩa, ABS, dẫn động thuỷ lực, điều khiển bằng tay |
Lốp trước | Lốp không săm 120/70 – 15M/C 56P |
Lốp sau | Lốp không săm 140/70 – 14M/C 62P |
Giảm xóc trước | Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực |
Giảm xóc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực |
Đèn pha/Đèn báo rẽ (trước/sau) | 13,5V 2,35W x 4 |
Kích thước |
|
Kích thước (dài x rộng x cao) | 2180 x 795 x 1460 (mm) |
Độ cao yên xe | 795 mm |
Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe | 1540 mm |
Trọng lượng ướt | 182 kg |
Dung tích bình xăng | 13 L |
Ngăn chứa đồ | 44,9 L |
Khoảng sáng gầm xe tối thiểu | 135 mm |
Bảo hành |
|
Thời gian bảo hành | 3 năm hoặc 30.000 km (tuỳ điều kiện nào đến trước) |