Giá xe Satria 2022 bao nhiêu?

giá xe satria

Giá xe satria 2022 bao nhiêu? Chi phí ra biển số Satria 150 mới nhất năm 2022.

Satria là mẫu xe khá được yêu thích hiện nay của các bạn trẻ. Không đơn giản vì thiết kế mà còn hàng tá lý do khác khiến khiến mọi người yêu thích mẫu xe này. Vậy giá Satria 2022 có gì mới? Giá xe Satria F150 là bao nhiêu?

Giá Satria tại Hồ Chí Minh
Giá Satria tại Hồ Chí Minh, Hà Nội và các khu vực khác

Giá xe Satria 2022 bao nhiêu?

Suzuki Satria F150 2022 đang có giá 54.900.000 đồng đã gồm phí VAT, chưa bao gồm phí ra biển số

Giá Satria 150 tại các đại lý 2022
Màu sắc Hồ Chí Minh Hà Nội
Satria 150 Xanh đen 54.900.000 56.100.000
Satria 150 Đen mâm đỏ 54.900.000 56.100.000
Satria 150 Đen 54.900.000 56.100.000
Satria 150 Trắng mâm đỏ 54.900.000 56.100.000
Satria 150 Đỏ sậm 54.900.000 56.100.000
Satria 150 Hãng 51.500.000 52.700.000
  • Giá Satria 150 phiên bản 2022 tại các đại lý Hồ Chí Minh là: 54.900.000 VND
  • Giá Satria 150 phiên bản 2022 tại các đại lý Hà Nội là: 56.100.000 VND (đã gồm phí vận chuyển 1tr2)
  • Giá xe Satria đã có thuế VAT nhưng chưa bao gồm phí ra biển số.

Giá xe Satria 2022 ra biển số TP. Hồ Chí Minh

Giá Satria 150 ra biển số tại TP. HCM 2022
Màu sắc Giá VAT Giá ra biển số
Satria 150 Xanh đen 54.900.000 61.900.000
Satria 150 Đen mâm đỏ 54.900.000 61.900.000
Satria 150 Đen 54.900.000 61.900.000
Satria 150 Trắng mâm đỏ 54.900.000 61.900.000
Satria 150 Đỏ sậm 54.900.000 61.900.000
Satria 150 Hãng 51.500.000 58.400.000
  • Giá Satria 150 phiên bản 2022 ra biển số tại khu vực trực thuộc Thành Phố Hồ Chí Minh là: 58.400.000 – 61.900.000 VND
  • Giá có thể thay đổi ít theo biến động thị trường.

Giá xe Satria 2022 ra biển số Hà Nội

Giá Satria 150 ra biển số tại Hà Nội 2022
Màu sắc Giá VAT Giá ra biển số
Satria 150 Xanh đen 56.100.000 63.100.000
Satria 150 Đen mâm đỏ 56.100.000 63.100.000
Satria 150 Đen 56.100.000 63.100.000
Satria 150 Trắng mâm đỏ 56.100.000 63.100.000
Satria 150 Đỏ sậm 56.100.000 63.100.000
Satria 150 Hãng 52.700.000 59.600.000
  • Giá Satria 150 phiên bản 2022 ra biển số tại khu vực Thành Phố Hà Nội là: 59.600.000 – 63.100.000 VND
  • Giá tham khảo, chi tiết liên hệ Hotline: 0786.0000.36

Giá xe Satria 2022 ra biển số TP. Dĩ An

Giá Satria 150 ra biển số tại TP. Dĩ An 2022
Màu sắc Giá VAT Giá ra biển số
Satria 150 Xanh đen 54.900.000 58.800.000
Satria 150 Đen mâm đỏ 54.900.000 58.800.000
Satria 150 Đen 54.900.000 58.800.000
Satria 150 Trắng mâm đỏ 54.900.000 58.800.000
Satria 150 Đỏ sậm 54.900.000 58.800.000
Satria 150 Hãng 51.500.000
  • Giá Satria 150 phiên bản 2022 ra biển số khu vực Thành Phố Dĩ An – Bình Dương: 58.800.000 VND.
  • Phiên bản Satria 150 Hãng chưa có giá ra biển chính thức tại khu vực này (sẽ cập nhật sau).
  • Giá có thể thay đổi ít theo thời gian.

Giá xe Satria 150 ra biển số TP. Biên Hòa

Giá Satria 150 ra biển số tại TP. Biên Hòa 2022
Màu sắc Giá VAT Giá ra biển số
Satria 150 Xanh đen 54.900.000 59.200.000
Satria 150 Đen mâm đỏ 54.900.000 59.200.000
Satria 150 Đen 54.900.000 59.200.000
Satria 150 Trắng mâm đỏ 54.900.000 59.200.000
Satria 150 Đỏ sậm 54.900.000 59.200.000
Satria 150 Hãng 51.500.000
  • Giá Satria 150 phiên bản 2022 ra biển số khu vực Thành Phố Biên Hòa: 59.200.000 VND.
  • Phiên bản Satria 150 Hãng chưa có giá ra biển chính thức tại khu vực này (sẽ cập nhật sau).
  • Giá có thể thay đổi ít theo thời gian.

Giá xe Satria 150 ra biển số Thị Xã

Giá Satria 150 ra biển số tại khu vực Thị Xã 2022
Màu sắc Giá VAT Giá ra biển số
Satria 150 Xanh đen 54.900.000 57.700.000
Satria 150 Đen mâm đỏ 54.900.000 57.700.000
Satria 150 Đen 54.900.000 57.700.000
Satria 150 Trắng mâm đỏ 54.900.000 57.700.000
Satria 150 Đỏ sậm 54.900.000 57.700.000
Satria 150 Hãng 51.500.000
  • Giá Satria 150 phiên bản 2022 ra biển số khu vực Thị Xã là: 57.700.000 VND.
  • Phiên bản Satria 150 Hãng chưa có giá ra biển chính thức tại khu vực này (sẽ cập nhật sau).
  • Giá có thể thay đổi ít theo thời gian.

Giá xe Satria 150 ra biển số Huyện Nghệ An

Giá Satria 150 ra biển số tại khu vực Huyện Nghệ An 2022
Màu sắc Giá VAT Giá ra biển số
Satria 150 Xanh đen 54.900.000 57.200.000
Satria 150 Đen mâm đỏ 54.900.000 57.200.000
Satria 150 Đen 54.900.000 57.200.000
Satria 150 Trắng mâm đỏ 54.900.000 57.200.000
Satria 150 Đỏ sậm 54.900.000 57.200.000
Satria 150 Hãng 51.500.000
  • Giá Satria 150 phiên bản 2022 ra biển số khu vực Huyện Nghệ An là: 57.200.000 VND.
  • Giá có giá trị tham khảo cho khu vực Huyện khác với mức chênh lệch thấp.
  • Phiên bản Satria 150 Hãng chưa có giá ra biển chính thức tại khu vực này (sẽ cập nhật sau).
  • Giá có thể thay đổi ít theo thời gian.
Hiện tại Minh Long Motor có hỗ trợ trả góp Satria
– Hãy đến ngay các chi nhánh Minh Long Motor để được trả góp lãi suất thấp với thủ tục đơn giản và nhanh nhất trong 15′.
– Chỉ cần CMND và Hộ Khẩu để được tư vấn giá mới nhất và dịch vụ trả góp.
– Hotline tư vấn : 0786.0000.36

Suzuki Satria 150 mạnh mẽ đến mức nào?

Nếu đã từng tham khảo các thông tin về Suzuki Satria F150, có lẽ bạn đang không quá lạ lẫm với thiết kế và các thông số cơ bản của mẫu xe này.

Thế nên hôm nay Minh Long Motor sẽ không nhắc đến những vấn đề này nữa mà chúng ta sẽ tìm hiểu sâu hơn sức mạnh thực tế của Satria F150 ngoài đời thực.

Mua Satria mới nhất
Thiết kế Satria phiên bản mới nhất

Sự thay đổi sau 2 phiên bản

Để có cái nhìn chuẩn xác hơn về Satria ta cần phải lướt qua lịch sử dòng xe này một chút. Suzuki Satria Fu nhìn chung đã từng trải qua 2 lần thay đổi lớn nhất:

  • Lần đầu là thiết kế nguyên bản dựa trên Raider xăng cơ của Thái Lan, sau đó được điều chỉnh thiết kế 2 lần với phần đầu khá vuông.
  • Lần 2 là thay đổi sang động cơ Fi để tiết kiệm nhiên liệu hơn và sau đó là thay đổi chút ít ở vật liệu nhằm tăng khả năng vận hành cho xe.

Cho đến hiện tại Suzuki Satria F150 đã được trang bị động cơ DOHC, xi lanh đơn 147.3 cc, phun xăng điện tử. Xe cho công suất cực đại lên đến 18.2 HP tại 10.000 vòng/phút và mô-men xoắn đạt 13,8 Nm tại 8.500 vòng/phút.

Satria từng thay đổi rất nhiều
Satria đến hiện đã hoàn thiện rất nhiều

Khả năng vận hành thực tế Satria F150

Số liệu cung cấp là thế nhưng trên thực tế Satria vẫn mang các đặc trưng của khối động cơ Over Bore.

Với mức vòng tua < 6000 RPM sức mạnh của khối động cơ này thật sự không có quá nhiều ấn tượng.

Nhưng ở những vòng tua sau, khối động cơ 18.2 mã lực này thật sự đã bộc lộ sức mạnh với tốc độ lên đến 145km/h trên đồng hồ và 131 km/h với thiết bị GPS. Thật sự là quá nhanh.

tốc độ Satria
Tốc độ thực tế của Satria F150 trên GPS lên đến 131 km/h

Theo các số liệu được đo đạc và so sánh với các mẫu xe nổi bật trong phân khúc tại Indonesia và Ấn Độ, Thái Lan ta có được bảng đánh so sánh sau:

Duke 200 Pulsar 200NS Scorpio Tiger Satria FU
0-60 km/h 3,6 s 3,7 s 3,7 s 4,5 s 4,3 s
0-80 km/h 5,3 s 6,3 s 6,3 s 7 s 7,3 s
0-100 km/h 8,5 s 10,1 s 9,6 s 12,6 s 12,8 s
0-100 m 6,6 s 6,9 s 7 s 7,1 s 7,2 s
0-201 m 10,3 s 10,8 s 11 s 11,2 s 11,3 s
0-402 m 16,5 s 17,3 s 17,3 s 18,2 s 18,3 s
Top speed 136 km/h 133km/h 125km/h 130km/h 131km/h
Racelogic 132,8 km/h 129 km/h 116 km/h 119,2 km/h 121,6km/h
Tiêu thụ 30 km/lit 30,84 km/liter 30km/lit 33 km/lit 34,4km/lit

Sẽ là khá bất ngờ nếu ta thật sự không nhìn vào chỉ số Racelogic (GPS) và chỉ số tiêu thụ của Satria.

Dựa vào các thông số thực tế này ta có thể thấy khả năng tăng tốc của Satria thật sự không quá tốt. Nhưng ở các nước hậu về sau xe sẽ có tốc độ khá tốt (top 3) và tiết kiệm nhiên liệu (top 1).

Và nếu so sánh về giá cả ta sẽ không quá ngạc nhiên khi giá của Duke 200 là: 129.000.000 VND và Pulsar 200NS là 78.000.000 VND.

Giá Satria hiện tại
Suzuki Satria hiện tại chỉ có giá 5X triệu cùng hỗ trợ trả góp

Tóm lại: Hãy ngẫm nghĩ xem với mẫu xe trong tầm giá 5X triệu bạn lại có tốc độ của những mẫu xe lên đến trăm triệu.

Mặc dù sẽ có nhiều thứ khác biệt ta không thể so sánh. Nhưng chỉ với nhiêu đó thôi bạn cũng sẽ thấy được mức hời khi mua Satria F150.

Thế nên hãy cân nhắc và nếu bạn còn gặp các vấn đề về tài chính, Minh Long Motor có hỗ trợ trả góp Satria với lãi suất thấp. Hãy liên hệ: 0786.0000.36 để được tư vấn.

  • Review chi tiết Suzuki Satria 150 2022 và những thay đổi.




    CN1: Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương (Gần công viên nước Dĩ An) - 0967.674.456

    CN2: 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp (Gần UBND Phường 12 Quận Gò Vấp) - 0286.257.8618 – 0969.530.699

    CN3: Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM (Gần cầu vượt Linh Xuân) -089.8888.618

    CN4: SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách bến xe Miền Đông 500m) - 089.8888.816

    CN5: 19/21 Thủ Khoa Huân, TP. Thuận An, Bình Dương (gần ngã ba Hài Mỹ) - 097.515.6879

    CN6: 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế (Cách bến xe phía nam 300m) - 084.984.8668

    CN7: 770 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (Đối diện Mercedes Benz ) - 09678.41.939

    CN8: 117A Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500m) - 079.4467.449

    CN9: 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m) - 0768.0000.36

    CN10: 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú - 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức - 0918.868.357

    CN12: T1/60 Thủ Khoa Huân,Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An - 097 515 68 79

    CN13: 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 0846 268 768

    BÌNH LUẬN

    Please enter your comment!
    Please enter your name here