Kawasaki W800 mới nhất giá bao nhiêu

Giá Kawasaki W800
Giá Kawasaki W800 mới nhất

Kawasaki W800 phiên bản đời mới là một mẫu xe được đan xen giữa cái cũ và nét mới lạ, pha trộn chút cổ điển.

Mới đây phiên bản 2021 mới nhất của W800 đã được ra mắt với màu Metallic Ocean Blue cùng hàng loạt các nâng cấp hiện đại hơn.

Giá Kawasaki W800 2021

Phiên bản quốc tế của Kawasaki W800 2021 được công bố với giá: 9.199 $ (~ 210.795.085 vnd)

Kawasaki W800 màu Xanh mới
Kawasaki W800 màu xanh đại dương ánh kim

Ngoài ra Kawasaki còn cung cấp phiên bản Cafe cho W800 với màu Metallic Matte Fusion Silver / Metallic Spark Black với giá: 9.799 $ (~ 224.544.085 vnd)

Kawasaki W800 phiên bản Cafe
Kawasaki W800 phiên bản Cafe màu Ghi nhám đen

Đánh giá Kawasaki 800 mới

Dấu ấn cổ điển trong thiết kế

Kawasaki W800 ngày càng khẳng định vị thế của mình trong thị trường sản xuất xe Nhật. Ở phiên bản 2021 lần này là sự kết hợp giữa quá khứ và nét đương đại bằng những nguyên vật liệu cao cấp hiện đại.

Bình xăng với dung tích 15 lít, hình giọt nước với biểu tượng “W” khẳng định thương hiệu.

Nước sơn bóng kèm theo tem viền ôm lấy bình xăng chỉ thường được thấy trên các mẫu mô tô các thế kỉ trước.

Bình xăng W800
Bình xăng với các dàn tem mới làm nổi bật logo của series W

Đồng hồ đo tốc độ và đồng hồ báo vòng tua dạng Analog được kết hợp màn hiển thị Digital sang trọng.

Các đèn tín hiệu như đèn pha,đèn cảnh báo Fi, đèn báo nhiên liệu,… cũng được làm nổi bật hơn với các tông màu mạnh mẽ.

Đồng hồ W800
Đồng hồ tốc độ và đồng hồ máy được kết hợp dạng Analog và Kỹ thuật số

Đèn xe đã được nâng cấp thành đèn LED với vị trí đặt cao và được khuếch đại bằng 6 hốc cường sáng.

Tất cả đều được gói gọn trong phần đầu đèn với viền crom tròn sáng bóng cực hút mắt.

Đèn xe Kawasaki W800
Đèn xe được trang bị bóng LED với 6 hốc tăng sáng cùng chóa đèn tròn Classic

Vẻ đẹp tân thời ấn tượng

Kawasaki W800 mới không chỉ được giữ nguyên nét đẹp “cổ xưa” của mình mà còn được bổ sung các chi tiết hiện đại để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng.

Phuộc trước 41 mm kết hợp cùng giảm xóc sau trụ đơn lò xo có khả năng điều chỉnh được để phù hợp và đáp ứng được mọi trường hợp khi di chuyển.

Phuộc W800
Phuộc ống lồng phiên bản mới của W800 được nâng cấp với phiên bản 41mm
Phuộc sau W800
Phuộc lò xo sau với vẻ ngoài sáng bóng mang lại trải nghiệm êm ái và thanh lịch

Tương tự các chiếc mô tô đời mới khác, W800 sở hữu phanh đĩa đơn trước/sau với kích thước 320 mm/ 270 mm.

Ngoài ra, hệ thống chống bó cứng phanh ABS được tích hợp mang lại cảm giác tự tin, yên tâm cho người cầm lái hơn so với các xe PKL khác.

phanh ABS của W800
Xe được tích hợp phanh ABS cùng dàn mâm sáng bóng 19 inch, mâm sau 18 inch

Khối động cơ của Kawasaki W800

Có thể nói, Kawasaki W800 còn là hình ảnh phản chiếu của các mẫu xe Anh quốc thập niên 60-70.

Tuy nhiên, “quyền năng hoài cổ” được nâng cấp về công nghệ với động cơ mới, lược bỏ cần khởi động chỉ cần hệ thống khởi động điện, hệ thống phun xăng điện tử mới.

Động cơ W800
Mô-men xoắn dồi dào được bổ sung bởi hệ thống phun nhiên liệu hiện đại.

Kawasaki W800 2021 sẽ được trang bị động cơ SOHC 773cc, 8 van, V-Twin, làm mát bằng không khí đi kèm hộp số 5 cấp sản sinh 47 mã lực tại vòng tua 6.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 62.9 Nm tại 4800 vòng/phút.

pô xe kawasaki 800
Thiết kế bộ giảm thanh cổ điển đặc trưng của dòng Kawasaki W

Ống xả W800 màu Crom sáng được tinh chỉnh cẩn thận với đầu ra được kéo dài mang đến âm thanh đặc trưng của khối động cơ của chiếc mô tô Kawasaki W1 nguyên bản.

Thông số kỹ thuật Kawasaki W800

Sức mạnh động cơ
Động cơ
4 thì, V-Twin, SOHC, 8 van, làm mát bằng gió
Dung tích xi lanh 773cc
Đường kính x hành trình piston 77,0 x 83,0mm
Tỷ số nén 8,4: 1
Hệ thống nhiên liệu DFI® với bướm ga 34mm
Đánh lửa TCBI w/Digital Advance
Hộp số 5 cấp
Công suất cực đại 47 HP tại 6.500 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 62.9 Nm tại 4800 vòng/phút
Phuộc & Phanh
Phuộc trước Phuộc ống lồng 41mm
Phuộc sau Lò xo đôi với khả năng điều chỉnh tải
Lốp trước 100 / 90-19
Lốp sau 130 / 80-18
Phanh trước Đĩa đơn 320mm, 2 piston, ABS
Phanh sau Đĩa đơn 270mm, 2 piston, ABS
Khung & Kích thước
Loại khung Double-cradle với thép chịu lực
Rake / Trail 26.0 / 3.7 in
Dài X Rộng X Cao 2190 x 790 x 1075 mm
Chiều cao yên 790 mm
Trọng lượng 225 kg
Dung tích bình xăng 15 lít
Màu sắc 2021 Metallic Ocean Blue
Bảo hành Bảo hành có giới hạn 12 tháng

Hiện tại Minh Long Motor chưa bán W800

Một số mẫu Classic đang bán tại Minh Long Motor:

Review Legend 150 kèm giá bán

Phải đọc trước khi mua Legend 200 về nhà

Kiểu dáng GPX Gentlemen 200 có gì thu hút

Đánh giá xe GPX Legend 250 Twin mới nhất thị trường




    CN1: Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương (Gần công viên nước Dĩ An) - 0967.674.456

    CN2: 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp (Gần UBND Phường 12 Quận Gò Vấp) - 0286.257.8618 – 0969.530.699

    CN3: Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM (Gần cầu vượt Linh Xuân) -089.8888.618

    CN4: SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách bến xe Miền Đông 500m) - 089.8888.816

    CN5: 19/21 Thủ Khoa Huân, TP. Thuận An, Bình Dương (gần ngã ba Hài Mỹ) - 097.515.6879

    CN6: 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế (Cách bến xe phía nam 300m) - 084.984.8668

    CN7: 770 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (Đối diện Mercedes Benz ) - 09678.41.939

    CN8: 117A Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500m) - 079.4467.449

    CN9: 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m) - 0768.0000.36

    CN10: 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú - 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức - 0918.868.357

    CN12: T1/60 Thủ Khoa Huân,Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An - 097 515 68 79

    CN13: 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 0846 268 768

    2 BÌNH LUẬN

    BÌNH LUẬN

    Please enter your comment!
    Please enter your name here