VinFast Feliz 2 pin có thể tháo rời, đạt 262km
Các ý chính trong bài viết
Tiếp tục mở rộng thế mạnh của những dòng xe điện thế hệ 2, VinFast chính thức ra mẫu xe VinFast Feliz 2025 phiên bản 2 pin. Đặc biệt, thiết kế này giúp mẫu xe tăng gấp đôi quãng đường di chuyển lên đến 262km chỉ trong một lần sạc.
Giá và màu sắc VinFast Feliz 2025
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe VINFAST FELIZ - 2 PIN | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| VINFAST FELIZ - 2 PIN - Đen | 24.748.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FELIZ - 2 PIN - Trắng | 24.748.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FELIZ - 2 PIN - Vàng cát | 24.748.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FELIZ - 2 PIN - Xanh oliu | 24.748.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FELIZ - 2 PIN - Xanh rêu | 24.748.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FELIZ - 2 PIN - Pin phụ | Liên hệ | Đang cập nhật |
Giá xe đã bao gồm 01 bộ sạc và 01 pin chính. Ngoài ra, xe được bảo hành 6 năm, pin 8 năm. Viên pin phụ được bán riêng với giá đề xuất từ 5 triệu đồng.
VinFast Feliz 2025 có 5 màu sắc để lựa chọn gồm: Trắng ngọc trai, Vàng cát, Xanh rêu, Xanh oliu, Đen bóng.
Ngoại hình VinFast Feliz 2 pin
VinFast Feliz 2 pin được xây dựng dựa trên ngoại hình cũ của mẫu Feliz Neo nên thật sự không có nhiều thay đổi.
VinFast Feliz sở hữu ngoại hình cao, thon gọn, là thiết kế phù hợp cho nhu cầu di chuyển mỗi ngày trong đô thị. Xe có kích thước 1920 x 694 x 1140 mm, chiều cao yên 780mm, khoảng sáng gầm 141mm, rất tôn dáng người điều khiển.
Xe sử dụng hệ thống đèn chiếu sáng Full Led với đèn pha Projector hỗ trợ chiếu sáng mạnh mẽ, tiết kiệm năng lượng trong quá trình sử dụng.
Nằm trong bộ sưu tập các mẫu xe điện 2 pin mới, VinFast Feliz được nâng cấp đồng hồ HMI với đa dạng màu sắc hiển thị. Điều này cho phép các thông tin hiển thị trực quan hơn và dễ dàng quan sát khi đang di chuyển.
Feliz sử dụng chìa khóa cơ để đảm nhiệm các thao tác bảo mật và tiết kiệm chi phí cho mẫu xe. Đây là lựa chọn cơ bản cho hầu hết các mẫu xe điện phổ thông hiện nay của VinFast.
Sàn để chân xe Feliz khá rộng, phù hợp cả cho các bạn nam có vóc người cao to. Mặc dù vậy, nó vẫn hạn chế nếu bạn để thêm các vật dụng ở vị trí này.
Yên xe cắt gọt gọn gàng và kéo dài về sau giúp nhu cầu di chuyển 2 người thoải mái hơn. Hơn nữa, baga cuối yên xe được làm phẳng, hỗ trợ bạn chở đồ được thuận tiện hơn.
Dưới yên xe là cốp xe rộng 34L, có thể chứa khá nhiều đồ dùng. Tuy nhiên, khi gắn viên pin phụ thì cốp xe sẽ giảm dung tích xuống còn 15L, khá là hạn chế.
Xe điện Feliz 2 pin mới sử dụng hệ thống phuộc ống lồng trước và phuộc lò xo trụ đôi phía sau.
Phanh xe sử dụng là loại phanh đĩa trước và phanh cơ sau, đáp ứng tốt nhu cầu di chuyển hằng ngày và các tình huống phản ứng khẩn cấp. Lốp trước 90/90-14, lốp sau 120/70-14 tăng độ bám đường khi trời mưa.
Động cơ, quãng đường và pin xe Feliz 2 pin
VinFast Feliz sở hữu động cơ Inhub có công suất định danh 1800W, công suất tối đa 2800W, tốc độ tối đa có thể lên đến 70km/h, kèm theo tiêu chuẩn chống nước IP67.
VinFast Feliz khi mua sẽ mặc định có 1 viên pin cố định, dung lượng 2,4kWh, bố trí ở sàn để chân. Nó cung cấp quãng đường di chuyển đạt 134km cho điều kiện đường tiêu chuẩn và 89km cho đường hỗn hợp.
Bên cạnh đó, VinFast Feliz có thể gắn thêm viên pin phụ thứ 2 với dung lượng 2,4kWh, trọng lượng 18kg. Viên pin này sẽ được gắn ở cốp xe, có thể dễ dàng tháo rời.
Với 2 viên pin (chính + phụ), xe Feliz có thể đạt quãng đường 262km (tăng 128km) cho điều kiện tiêu chuẩn và 173km điều kiện hỗn hợp.
Hiện tại, pin phụ của Feliz đang được niêm yết với giá 5 triệu đồng, đây là mức giá khá hấp dẫn so với quãng đường đi được mà nó mang lại.
Một số câu hỏi thường gặp về xe Feliz 2025
VinFast Feliz 2025 có giá bao nhiêu tại đại lý?
VinFast Feliz 2025 hiện đang được mở bán với giá chỉ 24.748.000 đồng. Giá xe đã bao gồm VAT, bộ sạc và chương trình khuyến mãi.
VinFast Feliz 2025 dùng pin LFP hay ắc quy chì?
Feliz 2025 là dòng xe mới của VinFast được hỗ trợ trang bị viên pin cao cấp LFP với nhiều ưu điểm như:
- Chu kỳ nạp xả cao, có tuổi thọ sử dụng lên đến 7-10 năm.
- Chống cháy nổ tốt hơn và ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao.
- Quãng đường di chuyển dài, được cải thiện đáng kể so với dòng ắc quy.
Tốc độ tối đa của Feliz 2025 là bao nhiêu?
VinFast Feliz 2025 có công suất danh định 1800W và công suất tối đa 2800W. Tốc độ tối đa đạt 70 km/h.
Xe có 2 chế độ lái Eco và Sport, phù hợp cho nhiều nhu cầu sử dụng khác nhau.
VinFast Feliz 2025 đi được bao nhiêu một lần sạc?
VinFast Feliz 2025 được trang bị 2 viên pin LFP:
- Trang bị 1 pin: Quãng đường di chuyển đạt 134 km/sạc.
- Trang bị 2 pin: Quãng đường di chuyển đạt 262 km/sạc.
Cốp xe Feliz 2025 rộng bao nhiêu lít?
Dòng Feliz 2025 có dung tích cốp 34 lít, rất rộng, có thể chứa được 2 nón bảo hiểm nửa đầu cùng nhiều vật dụng khác.
Khi trang bị thêm viên pin phụ, dung tích cốp giảm xuống còn 15 lít, chỉ để được 1 nón bảo hiểm nửa đầu.
Thông số kỹ thuật xe Feliz 2025 bản 2 pin
|
Động cơ |
|
| Công suất danh định (W) | 1800 |
| Công suất tối đa (W) | 2800 |
| Loại động cơ | Inhub |
| Tốc độ tối đa (km/h) | 70 |
|
Kích thước |
|
| Khoảng cách trục bánh Trước-Sau (mm) | 1320 |
| Thể tích cốp (L) | 34L (15L Khi lắp pin phụ) |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 1920 x 694 x 1140 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | 141 |
| Chiều cao yên (mm) | 780 |
| Kích thước lốp Trước – Sau | 90/90-14
120/70-14 |
| Tải trọng (kg) | 130 |
| Trọng lượng xe và Pin (kg) | 102kg
120kg khi lắp pin phụ |
| Đèn pha trước | LED Projector |
| Đèn xi nhan – Đèn hậu | LED |
|
Hệ thống khung |
|
| Giảm xóc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Giảm xóc sau | Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh cơ |
| Tiêu chuẩn chống nước | IP67
(Xe chịu được mức ngập sâu 0,5m trong vòng 30 phút) |
|
Hệ thống pin |
|
| Loại Pin | LFP |
| Công suất/ Dung lượng (kWh) | 2,4kWh (tùy chọn 1 pin 2,4kWh) |
| Trọng lượng Pin (kg) | 18 |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn | Khoảng 06h30 |
| Loại sạc (W) | 400 |
| Quãng đường (Km) | 134km (+128 km khi lắp thêm pin phụ) / 1 lần sạc |
| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng
| 1 | Vinfast Motio | < 12 triệu, 49 km/h, 1500W, cốp 22L, yên 755mm, sạc 8h, 82 km/sạc |
| 2 | Vinfast Evo Lite Neo | < 14 triệu, 49 km/h, 1600W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc |
| 3 | Vinfast Evo Grand Lite - 2 Pin | < 18 triệu, 48 km/h, 1900W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km) |
| 4 | Vinfast Evo Grand - 2 Pin | < 21 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km) |
| 5 | Vinfast Feliz Neo | < 21 triệu, 60 km/h, 2500W, cốp 21L, yên 777mm, sạc 5h20′, 114 km/sạc |
| 6 | Vinfast Feliz - 2 Pin | < 25 triệu, 70 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin) |
| 7 | Vinfast Feliz Lite - 2 Pin | < 24 triệu, 48 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin) |
| 8 | Vinfast Vero X - 2 Pin | < 33 triệu, 70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, sạc 6h30′, 134-262 km/sạc (1-2 pin) |
| 9 | Vinfast Zgoo | < 15 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70 km/ sạc |
| 10 | Vinfast Flazz - 2 Pin | < 16 triệu, 39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70-135 km/sạc (1-2 pin) |
| 11 | Vinfast Klara Neo | < 27 triệu, 60 km/h, 2450W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc |
| 12 | Vinfast Drgnfly | < 19 triệu, 25 km/h, 250W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc (xe đạp trợ lực điện) |
| 13 | Yamaha Neo's | < 36 triệu, 50 km/h, 2300W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72-144 km/sạc (1-2 pin) |

























![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)

