Yamaha R9 2026 mở bán chính thức tại Việt Nam, giá chỉ 339 triệu đồng
Các ý chính trong bài viết
Cuối cùng, sau một thời gian dài chờ đợi, siêu phẩm phân khối lớn YZF-R9 2026 của Yamaha đã chính thức mở bán chính hãng tại thị trường Việt Nam.
Là một mẫu siêu mô tô mang tính chất cầu nối và là bản sao thu nhỏ của R1, Yamaha YZF R9 2026 được sở hữu nhiều trang bị cao cấp như: Động cơ CP3 890cc, công nghệ IMU 6 trục, Quickshifter 2 chiều, giảm xóc KYB, cánh gió thể thao, chế độ đường đua…
Giá xe Yamaha R9 2026
Yamaha R9 2026 được mở bán chính hãng tại các Revzone Yamaha Motor với giá đề xuất 339 triệu đồng.
Xe có 2 màu sắc để lựa chọn, gồm: Đen, Xanh GP.
Thiết kế Yamaha YZF R9 2026
Yamaha YZF R9 2026 là mẫu siêu mô tô mới được kế thừa khá nhiều yếu tố từ đàn anh R1 với nét đặc trưng thể thao chuyên nghiệp của dòng R-series. Đồng thời, các yếu tố khí động học mới nhất cũng được trang bị cho xe.
Ở tổng thể, xe R9 2026 sử dụng bộ khung Deltabox nhôm đúc có trọng lượng nhẹ, cho phép giảm trọng lượng đi đáng kể, từ đó cải thiện hiệu suất lái và khả năng điều khiển.
Xe có kích thước dài x rộng x cao đạt 2070 x 705 x 1180mm, nặng 195kg và chiều cao yên 830mm. Kích thước này cho phép mẫu xe đạt được hiệu suất khí động học cao nhất cho đến nay.
Bên cạnh đó, hốc gió trước cùng cánh gió nhỏ dưới đèn xe cũng được cải tiến, giúp tăng khả năng kiểm soát và độ bám đường của R9.
Theo công bố, phần cánh gió này sẽ tăng độ bám cho xe 6-7% và khi kết hợp với hốc gió chữ M sẽ tăng thành 10%, giúp xe vận hành hiệu quả hơn khi vào cua.
Ở hệ thống chiếu sáng, R9 2026 sẽ sử dụng đèn full LED kết hợp đèn bi cầu ở vị trí hốc gió trước để tạo điểm nhấn thẩm mỹ.
R9 trang bị màn hình TFT 5 inch có thể tùy chỉnh 4 giao diện nhằm phục vụ cho nhu cầu theo dõi các thông số dễ dàng hơn.
Nó cũng hỗ trợ khả năng kết nối với điện thoại thông qua ứng dụng MyRide để hiển thị các thông tin cuộc gọi, tin nhắn và các thông báo đơn giản khác.
Ngoài ra, xe còn có thể sử dụng ứng dụng Y-Trac để cải thiện khả năng lái thông qua các dữ liệu và phân tích từ cơ bản đến nâng cao.
Nhằm mang lại những trải nghiệm đường đua trên mẫu xe R9, tay lái clip-on sẽ được trang bị cho tư thế lái thể thao hơn.
Trong khi đó, tay phanh và côn đều có thể tùy chỉnh để phù hợp với phạm vi tay người lái.
Kết hợp với nó là hệ thống hỗ trợ sang số nhanh Quickshifter 2 chiều thế hệ thứ ba, cho phép chuyển số linh hoạt mà không cần côn.
Bánh xe được lựa chọn là mẫu Battlax Hypersport RS11 tăng khả năng bám đường mạnh mẽ.
Và để đảm bảo dàn chân này hoạt động hiệu quả, Yamaha R9 2026 sẽ sử dụng phuộc Upside Down KYB 43mm có bộ điều chỉnh riêng.
Giảm xóc sau dạng đơn cũng đến từ KYB và cũng có thể điều chỉnh, mang lại phản hồi di chuyển tốt hơn trên nhiều loại đường.
Phanh xe R9 sử dụng sẽ là loại Brembo Stylema từ các mẫu xe đua và đĩa phanh 320mm lớn. Xi lanh chính có piston di chuyển song song với tay phanh, giúp tạo áp lực phanh tuyến tính và dễ dàng làm quen hơn.
Hệ thống quản lý phanh động cơ EBM có thể được thay đổi với 2 tùy chỉnh cài đặt, cho phép người điều khiển có thể lựa chọn mức độ can thiệp phanh nhiều hay ít.
Ngoài ra, hệ thống điều chỉnh trượt ngược BSR cũng sẽ kết hợp điều chỉnh mô men xoắn động cơ để tăng tính an toàn khi xe di chuyển trong điều kiện đường có độ bám thấp.
Tương tự R1, Yamaha R9 cũng được trang bị hệ thống IMU 6 trục, hệ thống kiểm soát lực kéo TC, kiểm soát trượt SCS, kiểm soát phanh BC.
Động cơ Yamaha YZF R9 2026
Yamaha YZF R9 2026 được trang bị khối động cơ CP3 890cc, 3 xi lanh, DOHC, 4 van trên mỗi xi lanh, làm mát bằng dung dịch.
Đường kính và hành trình piston đạt 78x62mm, tỷ số nén cao 11,5:1 cho công suất tối đa 87,5kW (119,0PS) ở 10.000 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 93.0N・m(9.5kgf・m)/7000 vòng/phút.
Xe được cài đặt với 3 chế độ lái gồm: Sport, Street, Rain, cùng 2 chế độ lái tùy chọn và 4 chế độ Track mode, cho phép người điều khiển có nhiều sự lựa chọn lái phù hợp hơn.
Ngoài ra, xe còn có 4 chế độ kiểm soát sức mạnh PWR và chế độ Launch Control cho phép tăng tốc nhanh nhất, được lấy cảm hứng từ đường đua.
Bổ sung cho nó là hệ thống chống bốc đầu Lift Control. Đối với người mới làm quen với R9 thì công nghệ này cực kỳ hữu ích.
Thông số kỹ thuật Yamaha YZF R9 2026
| Loại động cơ | 4 thì, làm mát bằng chất lỏng, DOHC, 4 van, 3 xi-lanh |
| Dung tích xi lanh | 890cc |
| Đường kính x hành trình piston | 78,0mm × 62,1mm |
| Tỷ số nén | 11,5 : 1 |
| Công suất tối đa | 87,5kW (119,0PS) ở 10.000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 93.0N・m(9.5kgf・m)/7000 vòng/phút |
| Kiểu ly hợp | Ướt, Nhiều Đĩa |
| Hệ thống đánh lửa | TCI |
| Hệ thống khởi động | Điện |
| Hộp số | 6 cấp |
| Truyền tải | Xích |
| Phát thải CO2 | 116g/km |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun nhiên liệu |
| Chiều dài tổng thể | 2.070mm |
| Chiều rộng tổng thể | 705mm |
| Chiều cao tổng thể | 1.180mm |
| Chiều cao yên | 830mm |
| Chiều dài cơ sở bánh xe | 1.420mm |
| Khoảng sáng gầm | 140mm |
| Trọng lượng ướt | 195kg |
| Dung tích bình xăng | 14L |
| Dung tích bình dầu | 3,50L |
| Khung | Aluminum Deltabox nhẹ |
| Góc nghiêng | 22°35′ |
| Trail | 94mm |
| Hệ thống treo trước | Phuộc Upside Down, KYB 43 mm, điều chỉnh hoàn toàn |
| Hệ thống treo sau | Phuộc lò xo trụ đơn KYB, điều chỉnh hoàn toàn |
| Hành trình phuộc trước | 120mm |
| Hành trình phuộc sau | 118mm |
| Phanh trước | Phanh đĩa đôi thủy lực, Ø 320mm |
| Phanh sau | Phanh đĩa đơn thủy lực, Ø 220mm |
| Lốp trước | 120/70ZR17M/C (58W) Không săm |
| Lốp sau | 180/55ZR17M/C (73W) Không săm |






























![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)

