Top 5 các loại xe máy điện đang thịnh hàng tại Việt Nam

Top 5 các loại xe máy điện đang thịnh hàng tại Việt Nam

Các Loại Xe Máy Điện phổ biến

Các loại xe máy điện nước ta đang phát triển vô cùng nhanh chóng nhờ vào hàng loạt chính sách hỗ trợ từ nhà nước và tính tiết kiệm chi phí.

Tuy nhiên, do có quá nhiều thương hiệu và mẫu mã, người dùng rất khó lựa chọn mẫu xe điện phù hợp theo nhu cầu của mình. Minh Long Motor sẽ tổng hợp các loại xe máy điện phổ biến để giúp bạn dễ dàng lựa chọn hơn.

Xe máy điện dành cho học sinh (không cần bằng lái)

Các dòng xe máy điện dành cho học sinh, sinh viên, sẽ không yêu cầu bằng lái nên tốc độ tối đa luôn < 50km/h. Quãng đường di chuyển cho mỗi lần sạc thường <90km. Ngoại hình nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ dễ điều khiển.

Ưu điểm: Không cần bằng lái, nhỏ gọn, dễ sử dụng.

Mức giá: 12.000.000 – 25.000.000 đồng.

Đối tượng phù hợp: Học sinh cấp 3, sinh viên, người lớn tuổi di chuyển gần nhà.

Các mẫu xe máy điện dành cho học sinh:

  1. VinFast Evo Lite
  2. VinFast Evo Lite Neo
  3. VinFast Amio
  4. VinFast Amio S
  5. VinFast ZGOO
  6. VinFast Motio
  7. VinFast Flazz

Xe điện Amio

Xe máy điện phổ thông

Xe máy điện phổ thông là dòng xe điện dùng để di chuyển hằng ngày với quãng đường ngắn. Xe chỉ có 1 pin, mỗi lần sạc đi được từ 90 ~ 150km. Xe có ngoại hình như các mẫu tay ga 110 – 125cc và chỉ thường dùng phanh cơ trước sau hoặc phanh đĩa trước – phanh cơ sau.

Ưu điểm: Giá thành bình dân, đáp ứng tốt cho nhu cầu đi chợ, đi làm quãng đường ngắn.

Mức giá: 20.000.000 – 35.000.000 đồng.

Đối tượng phù hợp: Nhân viên văn phòng, nội trợ, người lớn tuổi, người dùng ngắn hạn ~ 5 năm.

Các mẫu xe máy điện phổ thông:

  1. VinFast Klara Neo
  2. Dat Bike Quantum S3
  3. Dat Bike Era E1
  4. Dat Bike Era E2
VinFast Klara Neo
Xe máy điện phổ thông Klara Neo

Xe máy điện 2 pin

Xe máy điện 2 pin là dòng xe điện có thể sử dụng 2 viên pin cùng lúc giúp tăng quãng đường di chuyển lên đáng kể so với dòng xe điện phổ thông. Trung bình xe điện 2 pin thường có quãng đường di chuyển >200km cho mỗi lần sạc đầy.

Ưu điểm: Quãng đường di chuyển dài, không cần thường xuyên sạc pin.

Mức giá: 30.000.000 – 50.000.000 đồng.

Đối tượng phù hợp: Tài xế giao hàng, người dùng có nhu cầu di chuyển quãng đường dài.

Các mẫu xe máy điện 2 pin:

  1. VinFast EVO Grand
  2. VinFast EVO Grand Lite
  3. VinFast Vero X
  4. VinFast Feliz
EVO Grand
Xe điện 2 pin EVO Grand

Xe máy điện cho đổi pin tại trụ

Xe máy điện hoán đổi pin là dòng xe điện có pin rời, có thể tháo ra để hoán đổi tại các trạm đổi pin. Nhằm đảm bảo an toàn, viên pin rời sẽ có dung lượng nhỏ, kéo theo quãng đường di chuyển ngắn thường <165km.

Ưu điểm: Hoán đổi pin nhanh chóng, di chuyển liên tục, không lo sạc pin, không lo giảm tuổi thọ pin.

Mức giá: 25.000.000 – 45.000.000 đồng.

Đối tượng phù hợp: Người dùng cần di chuyển liên tục, tài xế giao hàng, tài xế công nghệ, người dùng gặp khó khăn trong việc sạc xe điện.

Các mẫu xe máy điện cho đổi pin:

  1. VinFast Viper
  2. VinFast Feliz II
  3. VinFast EVO
  4. VinFast Flazz Max
  5. VinFast Kinet
  6. VinFast Kyo
Xe điện VinFast Viper
Xe điện hoán đổi pin VinFast Viper

Xe máy điện cao cấp

Xe máy điện cao cấp là dòng xe điện có công suất lớn, tốc độ tối đa có thể vượt 70km/h, quãng đường vượt 200km/sạc. Xe có nhiều công nghệ hiện đại như: định vị gps, kết nối điện thoại, khóa thông minh smartkey, phanh đĩa abs…

Ưu điểm: Trải nghiệm lái mạnh mẽ, quãng đường dài, thiết kế đẹp mắt, nhiều tính năng an toàn, hiện đại.

Mức giá: Trên 45.000.000 đồng.

Đối tượng phù hợp: Người dùng yêu thích xe điện, có mong muốn sử dụng xe điện làm phương tiện di chuyển chính.

Các mẫu xe máy điện cao cấp:

  1. Dat Bike Quantum S1
  2. Dat Bike Quantum S2
xe máy điện Dat Bike giá Quantum S1
Dat Bike Quantum S1

Bảng so sánh các loại xe máy điện

Loại xe máy điện Tốc độ tối đa Quãng đường / Sạc Mức giá tham khảo Ưu điểm nổi bật
Xe máy điện cho học sinh < 50 km/h

(Không cần bằng lái)

< 90 km 12.000.000 – 25.000.000 VNĐ  Không cần bằng lái

Ngoại hình nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ

Dễ điều khiển

Xe máy điện phổ thông 50 – 60 km/h 90 – 150 km

(Dùng 1 pin)

20.000.000 – 35.000.000 VNĐ Giá thành bình dân

Đáp ứng tốt đi làm, đi chợ quãng ngắn

Trang bị phanh cơ/đĩa an toàn

Xe máy điện 2 pin 60 – 70 km/h > 200 km

(Dùng 2 pin cùng lúc)

30.000.000 – 50.000.000 VNĐ Quãng đường di chuyển rất dài

Không cần sạc pin thường xuyên

Vận hành mạnh mẽ

Xe máy điện đổi pin 50 – 70 km/h < 165 km

(Pin rời dung lượng vừa)

25.000.000 – 45.000.000 VNĐ Đổi pin nhanh tại trạm, đi liên tục

Không tốn thời gian chờ sạc

Không lo giảm tuổi thọ pin

Xe máy điện cao cấp > 70 km/h

(Công suất lớn)

> 200 km Từ 45.000.000 VNĐ trở lên Trải nghiệm lái mạnh mẽ

Tích hợp GPS, Smartkey, ABS, App

Thiết kế đẹp, sang trọng

Tùy thuộc túi tiền và nhu cầu sử dụng hằng ngày khách hàng nên lựa chọn mẫu xe phù hợp với mình để tiết kiệm chi phí.

| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng

DATBIKE
1
Giá: 49tr900 - 50tr900
100 km/h, 7000W, cốp 44L, yên 790mm , sạc 4h, 285 km/sạc
2
Giá: 42tr900 - 43tr900
90 km/h, 6000W, cốp 44L, yên 790mm , sạc 4h, 285 km/sạc
3
Giá: 34tr900 - 35tr900
90 km/h, 6000W, cốp 44L, yên 790mm , sạc 2h30\', 200 km/sạc
4
Giá: 32tr900 - 33tr900
82 km/h, 5000W, cốp 50L, yên 750mm , sạc 3h0\', 200 km/sạc
5
Giá: 29tr900 - 33tr900
82 km/h, 5000W, cốp 50L, yên 750mm , sạc 3h0\', 200 km/sạc
YAMAHA
6
Giá: chỉ 35tr400
50 km/h, 2300W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72-144 km/sạc (1-2 pin)
VINFAST
XE KHÔNG CẦN BẰNG LÁI
7
Giá: chỉ 14tr400
49 km/h, 1600W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc
8
Giá: chỉ 11tr600
30 km/h, 800W, cốp 27L, yên 750mm, sạc 6h, 65 km/sạc (1-2 pin)
9
Giá: chỉ 12tr500
48 km/h, 1500W, cốp 4L, yên 760mm, sạc 8h, 85km/sạc
10
Giá: chỉ 16tr500
48 km/h, 1900W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km)
11
Giá: chỉ 13tr300
39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70 km/ sạc
12
Giá: chỉ 14tr200
39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70-135 km/sạc (1-2 pin)
13
Giá: chỉ 18tr690
25 km/h, 250W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc (xe đạp trợ lực điện)
14
Giá: chỉ 14tr300
49 km/h, 1900W, cốp 27L, yên 770mm, sạc 4h30’, 85-165 km/sạc (1-2 pin)
15
Giá: chỉ 11tr600
25 km/h, 800W, cốp 12L, yên 750mm, sạc 6h, 65 km/sạc
XE CẦN BẰNG LÁI
16
Giá: chỉ 22tr050
70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km)
17
Giá: chỉ 25tr480
70 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin)
18
Giá: chỉ 34tr900
70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, sạc 6h30′, 134-262 km/sạc (1-2 pin)
19
Giá: chỉ 28tr800
60 km/h, 2450W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc
20
Giá: chỉ 13tr884
70 km/h, 1900W, cốp 12L, sạc 4h30’, 85-165 km/sạc (1-2 pin)
21
Giá: chỉ 17tr790
70 km/h, 3000W, cốp 10L, yên 780mm, sạc 4h30\\\', 82-156 km/sạc (1-2 pin)
Minh long*

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan

Yêu cầu tư vấn

Yamaha Riding Station cùng Yamaha Town Minh Long
Minh long*