Lộ tin Air Blade 160 & Air Blade 125 chính hãng

Air Blade 160 và Air Blade 125
Hình ảnh chỉ mang tính minh họa Air Blade 160 và AIr Blade 125

Thông tin mới nhất, Honda Việt Nam thành công đăng kiểm của 2 mẫu xe Air Blade 160 (AB 160) và Air Blade 125 (AB 125). Theo đó 2 mẫu xe AB đều sẽ được nâng cấp động cơ cực mạnh cùng nhiều công nghệ mới.

Thông tin Honda Air Blade 160

Cách đây không lâu mẫu xe Honda Air Blade 160 đã chính thức được Honda Việt Nam đăng kiểm thành công. Thế nên trong 1-2 tháng sắp tới chúng ta có thể có mẫu xe Air Blade 160 2022 được phân phối chính hãng với chính sách bảo hành.

Dựa theo thông tin mới nhất chúng ta sẽ có mẫu xe Honda Air Blade 160 khối lượng 114 kg, trọng lượng lớn nhất đầy đủ là 264kg, động cơ 4 kỳ, xi lanh đơn, làm mát bằng dung dịch. Dung tích xi lanh Air Blade 160 sẽ là 156,9 cc, công suất cực đại 11,2kW tại vòng tua 8000 vòng/phút ~ tương đương 15.02 mã lực. Khối động cơ tiêu hao 2,3 lít xăng cho 100km hành trình, vận tốc lớn nhất 104 km/h.Động cơ Honda Air Blade 160

 

Kích thước lốp trước Air Blade 160 là 90/180- 14 M/C bánh sau là 100/80 – 14 M/C. Dựa theo kích thước lốp và các mẫu xe 160 ra mắt trong thời gian dần qua, ta có thể nhận định thiết kế AB160 mới sẽ không khác quá nhiều phiên bản 150 với phuộc ống lồng trước, lò xo đôi sau, đèn chiếu sáng dạng LED.Honda Air Blade 160 đăng kiểm

Bên cạnh đó rất có nhiều khả năng mẫu Air Blade 150 sẽ ngừng sản xuất khi mẫu Air Blade 160 ra mắt thị trường.

Tham khảo: giá xe Honda Air Blade 150

Bảng thông số Air Blade 160 

Động cơ
Loại động cơ 4 kỳ
Bố trí xi lanh Xi lanh đơn
Công suất tối đa 11,2 kW / 8000 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
Hệ thống làm mát Dung dịch
Dung tích xi lanh (CC) 156,9
Hộp số Vô cấp
Vận tốc tối đa 104 km/h
Nhiên liệu
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Fi
Tiêu thụ nhiên liệu 2,30 lít/100km
Điện
Hệ thống khởi động Khởi động điện
Kích thước
Trọng lượng 114 kg
Khung xe
Lốp trước 90/80- 14 M/C
Lốp sau 100/80 – 14 M/C
Chính sách & Quà tặng
Chính sách Bảo hành
Xuất xứ Honda Việt Nam

Thông tin Honda Air Blade 125 mới

Honda Air Blade 125 mới là mẫu xe thứ 2 được đăng ký lần này, theo đó mẫu xe sẽ được nâng cấp khối động cơ 4 kỳ, xi lanh đơn, làm mát dung dịch. Dung tích xi lanh 124,8 cc, công suất lớn nhất nâng lên thành 8,75kW ~ 11,73 mã lực tại 8500 vòng/phút, phun nhiên liệu Fi.

Tuy nhiên mức tiêu thụ nhiên liệu Air Blade 125 cũng tăng lên thành 2,26 lít/100km. Trọng lượng xe 113kg, vận tốc tối đa mà xe đạt được cũng tăng lên 98 km/h.

Tham khảo: giá xe Honda Air Blade 125

Honda Air Blade 125 đăng kiểm

Bảng thông số Air Blade 125 mới

Động cơ
Loại động cơ 4 kỳ
Bố trí xi lanh Xi lanh đơn
Công suất tối đa 8,75 kW / 8500 vòng/phút
Momen xoắn cực đại
Hệ thống làm mát Dung dịch
Dung tích xi lanh (CC) 156,9
Hộp số Vô cấp
Vận tốc tối đa 98 km/h
Nhiên liệu
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Fi
Tiêu thụ nhiên liệu 2,26 lít/100km
Điện
Hệ thống khởi động Khởi động điện
Kích thước
Trọng lượng 113 kg
Khung xe
Lốp trước 80/90 – 14 M/C
Lốp sau 90/90 – 14 M/C
Chính sách & Quà tặng
Chính sách Bảo hành
Xuất xứ Honda Việt Nam




    CN1: Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương (Gần công viên nước Dĩ An) - 0967.674.456

    CN2: 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp (Gần UBND Phường 12 Quận Gò Vấp) - 0286.257.8618 – 0969.530.699

    CN3: Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM (Gần cầu vượt Linh Xuân) -089.8888.618

    CN4: SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách bến xe Miền Đông 500m) - 089.8888.816

    CN5: 19/21 Thủ Khoa Huân, TP. Thuận An, Bình Dương (gần ngã ba Hài Mỹ - đối diện Karaoke Galaxy) - 097.515.6879

    CN6: 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế (Cách bến xe phía nam 300m) - 084.984.8668

    CN7: 770 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (Đối diện Mercedes Benz ) - 09678.41.939

    CN8: 117A Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500m) - 0902.701.345

    CN9: 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m) - 0768.0000.36

    CN10: 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú - 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức - 0918.868.357

    CN12: T1/60 Thủ Khoa Huân,Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An - 097 515 68 79

    CN13: 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 0846 268 768

    CN14: 197B Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Quận Thủ Đức - 033 6066336

    BÌNH LUẬN

    Please enter your comment!
    Please enter your name here