So sánh Yamaha R15 V4 & CBR150R

Trong những ngày qua khi mẫu xe được kỳ vọng nhất năm nay R15 V4 được ra mắt, một câu hỏi cực lớn đã được mọi người nhắc đến gần như mọi lúc: Yamaha R15 V4 & R15M và Honda CBR150R 2022 ABS xe nào mạnh hơn và nên mua mẫu xe nào.

So sánh động cơ và hiệu suất R15 V4 & CBR150R

Thông số kỹ thuật Yamaha YZF-R15 V4 Honda CBR150R ABS
Động cơ 155cc, làm mát bằng chất lỏng, SOHC, 4 van 149,16cc, làm mát bằng chất lỏng, DOHC, 4 van
Công suất cực đại 18,4 PS @ 10000 vòng / phút 17,1PS @ 9000 vòng / phút
Mô-men xoắn 14,2Nm @ 7500 vòng / phút 14,4Nm @ 7000 vòng / phút
Hộp số 6 cấp + ly hợp trượt 6 cấp + ly hợp trượt

Yamaha YZF-R15 V4 trong bài so sánh sẽ là phiên bản R15M với phanh ABS

Rõ ràng là khi nhìn vào thông số kỹ thuật, sức mạnh R15 V4 đạt 18,4 PS @ 10000 vòng / phút vượt trội CBR150R có động cơ 17,1PS @ 9000 vòng / phút.

Động cơ R15 V4
Động cơ VVA R15 V4 mạnh mẽ với 18,4 PS @ 10000 vòng / phút

Tuy nhiên đối với một dòng xe sport thì việc chênh lệch 1,3 PS vẫn có thể bù đắp bằng nhiều yếu tố khác. Điển hình ở đây CBR150R ABS sẽ có mô men xoắn nhỉnh hơn một chút và việc sức mạnh đến sớm ở những vòng quay thấp.

Một điều nữa là trọng lượng của CBR150R sẽ nhẹ hơn R15V4 khoảng 3kg. Tất cả điều này có thể bù đắp lại phần công suất của 2 mẫu xe.

Động cơ CBR 150
CBR150R nổi bật với sức mạnh ở vòng tua thấp

Mặc dù vẫn chưa có video thực tế chứng thực nhưng Minh Long Motor tin tưởng rằng Honda CBR150R ABS sẽ có thể khởi đầu tốt hơn với trọng lượng nhẹ, sức mạnh đến sớm ở vòng tua thấp. Tuy vậy R15V4 với động cơ VVA sẽ nhanh chóng thể hiện sức mạnh của mình và bắt kịp mẫu xe Honda.

So sánh hệ thống khung nền tảng R15 V4 & CBR150R

Thông số kỹ thuật Yamaha YZF-R15 V4 Honda CBR150R ABS
Khung Deltabox Khung kim cương
Phuộc trước Upside Down Upside Down
Phuộc sau Lò xo đơn Lò xo đơn
Thắng trước Đĩa 282mm Phanh đĩa cánh hoa
Phanh sau Đĩa 220mm Phanh đĩa cánh hoa
Lốp trước 100 / 80-17 100 / 80-17
Lốp sau 140/70-R17 130 / 70-17
Góc ảnh phải R15 V4
Hệ thống khung của 2 mẫu xe không thực sự quá khác nhau

Xét về hệ thống khung cơ sở và hệ thống treo của 2 mẫu xe ta không có quá nhiều sự khác biệt cũng như chênh lệch. Khác biệt duy nhất là hệ thống khung và cánh tay đòn, lốp xe.

Điển hình Yamaha R15 V4 bản ABS sẽ có nhiều trang bị cao cấp hơn với khung Deltabox thể thao, Swing Arm làm bằng nhôm, lốp sau rộng hơn.

Cả hai mẫu xe đều sẽ được trang bị phanh ABS 2 kênh, tuy nhiên R15V4 sẽ là thương hiệu ByBre.

Thiết kế và kích thước R15 V4 và CBR150R

Thông số kỹ thuật Yamaha YZF-R15 V4 Honda CBR150R ABS
Chiều dài cơ sở 1325mm 1310mm
Khoảng sáng gầm 170mm 160mm
Dung tích bình xăng 11 lít 12 lít
Chiều cao yên 815mm 782mm
Trọng lượng 142kg 139kg
cbr150
CBR150R nhỏ gọn và linh hoạt ở những góc cua hẹp

Ở phần so sánh về kích thước rõ ràng ta thấy CBR150R đã làm tốt hơn R15 V4 khi sở hữu chiều dài cơ sở ngắn hơn, lốp sau nhỏ hơn, điều này sẽ góp phần giúp mẫu xe linh hoạt hơn ở những góc cua hẹp.

Ngoài ra bạn cũng sẽ sở hữu một bình xăng to hơn cho pháp bạn có thể đi quãng đường dài tốt hơn và ít tốn thời gian chen chúc ở các trạm xăng hơn.

Trọng lượng thấp nâng cao hiệu suất tổng thể cho CBR150R và giúp bạn dễ dàng di chuyển hơn trong các bãi đỗ xe chật hẹp.

Tuy nhiên việc sở hữu khoảng sáng gầm chỉ 160mm khiến CBR150R cần phải cẩn trọng hơn với những đoạn đường dằn xóc, ổ gà.

So sánh tính năng R15 V4 & CBR150R ABS

Đặc trưng Yamaha YZF-R15 V4 Honda CBR150R ABS
Đồng hồ kỹ thuật số
Chế độ hiển thị
Chỉ đường Không Không
Kiểm soát lực kéo TCS Không
Quickshifter Không
Điều hướng Không
Cuộc gọi / SMS / Thông báo Không
Vị trí đỗ xe cuối cùng Không
Hộp số
Quãng đường theo thời gian thực Không
Hiệu suất nhiên liệu trung bình Không
Quãng đường đến mục tiêu Không
Công tắc chân chống nghiêng Không
Đèn pha LED
Tính năng trên R15 V4 mới
R15 V4 với nhiều tính năng mới như ABS, Traction Control, Quickshifter…

Không có quá nhiều bàn cãi khi nói về các tính mà Yamaha R15V4 sở hữu rõ ràng nhiều và vượt trội hơn CBR150R rất nhiều điều này sẽ là một giải pháp tốt cho mức giá cao của mẫu xe R15.

Một số tính năng đáng chú ý như hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, hỗ trợ sang số nhanh Qickshifter chỉ có trên các dòng mô tô phân khúc cao. Yamaha còn vượt trội hơn khi hỗ trợ kết nối Y-connect giúp bạn có trải nghiệm tốt hơn.

So sánh giá R15V4 và CBR150R ABS

GIÁ XE YAMAHA R15 V4

Giá

Hãng đề xuất

R15 V4 tiêu chuẩn Xanh GP

78.000.000

R15 V4 tiêu chuẩn Đen

78.000.000

R15M hoàn toàn mới

86.000.000

R15M giới hạn 60 năm Trắng đỏ

87.000.000

R15M giới hạn Monster Energy

87.000.000

Powered By WP Table Builder

Giá xe CBR150R mới nhất hiện nay

Giá

Đại lý

Biển số TP. HCM

Giá CBR150R nhập Indonesia màu Đen nhám

75.000.000
84.850.000

Giá CBR150R nhập Indonesia màu HRC

76.000.000

85.850.000

Giá CBR150R nhập Indonesia màu Repsol

80.000.000

89.850.000

Giá CBR150R Chính Hãng màu Đen đỏ

73.000.000

82.850.000

Giá CBR150R Chính Hãng màu Đen mờ

73.000.000

82.850.000

Giá CBR150R Chính Hãng màu HRC

74.000.000

83.850.000

Giá ra biển số

TP. Dĩ An

Huyện ở Nghệ An

Giá CBR150R nhập Indonesia màu Đen nhám

81.800.000

78.400.000

Giá CBR150R nhập Indonesia màu HRC

82.800.000

79.400.000

Giá CBR150R nhập Indonesia màu Repsol

86.800.000

83.400.000

Giá CBR150R Chính Hãng màu Đen đỏ

79.800.00

76.400.000

Giá CBR150R Chính Hãng màu Đen mờ

79.800.00

76.400.000

Giá CBR150R Chính Hãng màu HRC

80.800.000

77.400.000

Powered By WP Table Builder

Như vậy chúng ta có thể thấy Yamaha R15 V4 vượt trội CBR150R về rất nhiều mặt. Và giá thành sẽ là điều để mẫu xe của Honda giành được thị phần của mình.




    CN1: Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương (Gần công viên nước Dĩ An) - 0967.674.456

    CN2: 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp (Gần UBND Phường 12 Quận Gò Vấp) - 0286.257.8618 – 0969.530.699

    CN3: Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM (Gần cầu vượt Linh Xuân) -089.8888.618

    CN4: SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách bến xe Miền Đông 500m) - 089.8888.816

    CN5: 19/21 Thủ Khoa Huân, TP. Thuận An, Bình Dương (gần ngã ba Hài Mỹ - đối diện Karaoke Galaxy) - 097.515.6879

    CN6: 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế (Cách bến xe phía nam 300m) - 084.984.8668

    CN7: 770 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (Đối diện Mercedes Benz ) - 09678.41.939

    CN8: 117A Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500m) - 0902.701.345

    CN9: 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m) - 0768.0000.36

    CN10: 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú - 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức - 0918.868.357

    CN12: T1/60 Thủ Khoa Huân,Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An - 097 515 68 79

    CN13: 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 0846 268 768

    CN14: 197B Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Quận Thủ Đức - 033 6066336

    BÌNH LUẬN

    Please enter your comment!
    Please enter your name here