Suzuki V-Strom 160 ra mắt, đối thủ cạnh tranh trực tiếp với ADV 160
Các ý chính trong bài viết
Mới đây, Suzuki đã ra mắt mẫu xe Suzuki V-Strom 160 kế thừa phiên bản V-Strom SX 250, nhỏ gọn hơn, rẻ hơn, dễ dàng tiếp cận người dùng ở phân khúc phổ thông.
Giá xe Suzuki V-Strom 160
Hiện tại mẫu xe V-Strom 160 đang được mở bán tại Philippines với giá 146,000 Peso ~ tương đương 64 triệu đồng. Xe có 2 màu sắc Solid Cool Yellow – Vàng đen, Pearl Black – Đen xanh.


Động cơ Suzuki V-Strom 160
Suzuki V-Strom 160 sử dụng khối động cơ SOHC, xi-lanh đơn, phun xăng điện tử, làm mát gió. Nó cho phép mẫu xe đạt công suất tối đa 11kW ~ 14,75 mã lực / 8.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại đạt 14 Nm / 6.500 vòng/phút.
Xe sử dụng hộp số 5 cấp, bình xăng 13 lít, kết hợp cùng bộ lốp gai 100/80-17 52S trước, 130/70-17 62S sau, đảm bảo cho nhu cầu sử dụng trong phố hoặc chinh phục những địa hình đơn giản – trung bình.
Điều này vô hình trung cũng khiến V-Strom 160 đối đầu trực diện với Honda ADV 160 khi cả hai đều có chung tệp khách hàng với mục tiêu là tương tự nhau.
Kích thước và ngoại hình V Strom 160
Bên cạnh một khối động cơ mạnh mẽ với hiệu năng tức thời, Suzuki Vstrom 160 còn tập trung vào tính nhỏ gọn, linh hoạt nhằm đáp ứng nhu cầu di chuyển trong điều kiện đô thị đông đúc.
Theo đó, Suzuki V-Strom 160 sẽ có kích thước dài x rộng x cao là 2025 × 775 × 1195mm, chiều dài cơ sở 1345mm, trọng lượng 148kg, khoảng sáng gầm 160mm, chiều cao yên 795mm.
Nhìn chung, đây là một kích thước khá dễ chịu cho người mới sử dụng khi có thể thoải mái chinh phục các địa hình gồ ghề mà vẫn đảm bảo được sự cân bằng trọng tâm khi di chuyển ở tốc độ cao.
Ở phần tính năng an toàn và tính thân thiện cho người mới, Suzuki V-Strom 160 sẽ được trang bị hệ thống phanh đĩa trước sau đi kèm công nghệ phanh ABS Bosch.
Thông số kỹ thuật Suzuki Vstrom 160
|
Động cơ |
|
| Loại động cơ | 4 thì, SOHC, 2 van, xi-lanh đơn, làm mát bằng không khí |
| Dung tích xi-lanh | 162 cc |
| Đường kính x Hành trình piston | 60 mm x 57.4 mm |
| Tỉ số nén | 9.65:1 |
| Công suất tối đa | 11 kW (14.8 HP) @ 8,000 vòng/phút |
| Mô-men xoắn cực đại | 14 Nm @ 6,500 vòng/phút |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử (Fi) |
| Hệ thống khởi động | Khởi động điện |
| Hộp số | 5 cấp số (Côn tay) |
| Dung tích dầu động cơ | 1.2 lít |
|
Kích thước |
|
| Dài x Rộng x Cao | 2.025 mm x 775 mm x 1.195 mm |
| Chiều dài cơ sở | 1.345 mm |
| Khoảng sáng gầm | 160 mm |
| Chiều cao yên | 795 mm |
| Trọng lượng ướt | 148 kg |
| Dung tích bình xăng | 13.2 lít |
|
Khung xe |
|
| Hệ thống treo trước | Ống lồng |
| Hệ thống treo sau | Lò xo trụ đơn |
| Lốp trước / sau | 100/80-17 và 130/70-17
(Lốp không săm) |
| Hệ thống phanh | Đĩa đơn trước/sau, ABS 2 kênh |


















![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)
