Yamaha Jupiter Finn 115 Fi ra mắt với giá rẻ bất ngờ
Các ý chính trong bài viết
Yamaha Jupiter Finn 115 Fi là dòng xe số với nhiều tính năng hiện đại của Yamaha Motor Việt Nam. Đây cũng là mẫu xe được sử dụng rất nhiều tại thị trường Thái Lan và được đưa về Việt Nam nhằm tăng thêm sự lựa chọn hiện đại cho phân khúc xe số quốc dân.
Giá xe và phiên bản Yamaha Jupiter Finn 115
Yamaha Finn 115 được Yamaha công bố với 2 phiên bản, gồm: Finn 115 tiêu chuẩn, Finn 115 cao cấp.
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe YAMAHA JUPITER FINN 115 | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| YAMAHA JUPITER FINN 115 - Tiêu chuẩn BPC5 - Đen xám | 34.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| YAMAHA JUPITER FINN 115 - Tiêu chuẩn BPC5 - Trắng xám | 34.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| YAMAHA JUPITER FINN 115 - Tiêu chuẩn BPC5 - Xanh xám | 34.000.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| YAMAHA JUPITER FINN 115 - Cao cấp BPC6 - Đen | 34.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| YAMAHA JUPITER FINN 115 - Cao cấp BPC6 - Đỏ đen | 34.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| YAMAHA JUPITER FINN 115 - Cao cấp BPC6 - Xám đen | 34.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| YAMAHA JUPITER FINN 115 - Cao cấp BPC6 - Xanh đen | 34.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
Yamaha Jupiter Finn 115 tiêu chuẩn 2026
Yamaha Jupiter Finn 115 cao cấp 2026
Video giới thiệu Yamaha Finn
Yamaha Finn 115 đã chính thức ra mắt với nhiều ưu điểm vượt trội. Mời bạn tham khảo video review Yamaha Finn 115 bên dưới để nắm được thông tin chi tiết mới nhất về mẫu xe này.
Thiết kế Yamaha Jupiter Finn
Yamaha Jupiter Finn Fi sở hữu kiểu dáng underbone quen thuộc trong làng xe số quốc dân. Mẫu xe có vẻ ngoài hiện đại, pha trộn với các tính năng tiện ích, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng khác nhau. Thiết kế xe cân đối và gần gũi với người tiêu dùng Việt, giúp mọi khách hàng đều có thể dễ dàng điều khiển và sử dụng.


Mẫu xe có khối lượng khá nhẹ khi chỉ đạt 100kg, nhẹ hơn mẫu Jupiter Fi 3 kg và sử dụng lốp trước 70/90 – 17M, lốp sau 80/90-17M có săm, chiều cao yên 775 mm, khoảng sáng gầm 155 mm.
Điều này khiến mẫu xe khá bốc máy ở những nước ga đầu, dễ dàng mang lại cảm giác lái êm ái cho người dùng.

Động cơ xe Jupiter Finn
Yamaha Finn sở hữu khối động cơ 4 kỳ, 2 van, xi lanh đơn, làm mát bằng không khí với dung tích xi lanh 113,7 cc, 4 số, phun xăng điện tử, sở hữu ECU để kiểm soát năng lượng một cách thông minh, thân thiện với môi trường.
Theo thông tin đăng kiểm mới nhất, mẫu xe sẽ có công suất lớn nhất đạt 6,6 kW tại 7000 vòng/phút. Điều này có phần tương tự với các dòng xe số như Sirius, Future.

Nhưng điều khiến mẫu xe này vô cùng ấn tượng, chính là việc nó chỉ tiêu thụ 1,64 lít cho 100 km. Với bình xăng 4 lít, mẫu xe sẽ có thể di chuyển 244 km khi đổ đầy bình.

Một số tiện ích trên xe Finn
Dòng xe Finn khá đặc biệt khi sở hữu công nghệ UBS (Unified Brake System – hệ thống phanh kết hợp). Đây là công nghệ giúp người điều khiển khi sử dụng phanh chân, lực phanh sẽ phân bổ cho cả bánh trước và sau, giúp việc phanh hiệu quả hơn. Công nghệ này có phần khá tương tự như hệ thống CBS trên các dòng xe tay ga hiện nay.

Finn được thêm vào phân khúc xe có giá thành thấp, nên mẫu xe cũng sẽ chỉ sở hữu các trang bị tiêu chuẩn như đồng hồ kim analog, chìa khóa truyền thống, phanh tang trống phía sau.

Hộc đồ U-Box 9,7 lít có thể chứa được một nón bảo hiểm nửa đầu.

Đèn pha vẫn sẽ là bóng halogen, nhưng được làm bóng bẩy hơn để hòa quyện với dàn áo của xe một cách tốt nhất. Đèn hậu bắt mắt, cho ánh sáng nổi bật cả ngày và đêm, góp phần tăng thêm tính an toàn và thẩm mỹ cho xe.


Mua xe Yamaha Finn 115 chính hãng ở đâu?
Yamaha Town Minh Long là một trong những đại lý 3S của Yamaha và là địa chỉ uy tín để mua mẫu xe Finn 115 mới nhất với các ưu đãi, quà tặng tốt nhất từ hãng.
Một số câu hỏi thường gặp khi mua Finn 115
Yamaha Finn 115 có giá bán bao nhiêu tại đại lý?
Yamaha Finn 115 hiện đang được mở bán tại đại lý với giá 34.000.000 - 34.500.000 đồng. Giá xe đã bao gồm VAT, hỗ trợ bảo hành chính hãng.
Yamaha Finn 115 có tiết kiệm xăng như lời đồn?
Yamaha Finn 115 tiêu thụ 1,64 lit/100km, bình xăng 4 lít. Khi đổ đầy bình, Finn 115 có thể di chuyển quãng đường gần 240km.
Đây là mức tiêu thụ nhiên liệu rất tiết kiệm, mang đến hiệu quả về chi phí, rất đang mua ở hiện tại.
Hệ thống phanh UBS trên Finn 115 hoạt động thế nào?
Hệ thống phanh UBS là phanh kết hợp (Unified Brake System) nó có phần tương tự phanh CBS (Combined Brake System) trên xe tay ga.
Khi bạn bóp phanh sau, lực phanh sẽ phân bổ đều cho cả bánh trước và bánh sau. Nó giúp xe giữ thăng bằng tốt hơn, tránh các tình trạng nguy hiểm khi phanh gấp.
Yamaha Finn 115 cao bao nhiêu thì lái được?
Yamaha Finn 115 có chiều cao yên 775mm, nặng 100kg, người điều khiển chỉ cần cao từ 1m50 là đã có thể chống chân dễ dàng.
Thiết kế yên xe thon gọn, dễ sử dụng cho cả nam và nữ.
Yamaha Finn 115 có tốt không?
Yamaha Finn 115 là một dòng xe mới, nên độ bền của xe vẫn là một câu hỏi chưa được giải đáp.
Tuy nhiên cho đến thời điểm hiện tại, Finn 115 chưa có “phốt” nào phàn nàn nghiêm trọng về xe cả.
Ngược lại, công suất 9 mã lực và mức tiêu thụ nhiên liệu thấp của Finn, khiến mẫu xe đang rất “hot” khi giá xăng tăng.
Thông số kỹ thuật Finn 115
| Động cơ | |
| Loại động cơ | 4 thì, xi-lanh đơn, SOHC, 2 van, làm mát bằng gió |
| Thể tích xi lanh | 113.7 cm3 |
| Tỷ lệ nén | 9,3: 1 |
| Xi lanh x hành trình | 50,0 x 57,9 mm. |
| Công suất tối đa | 6.6 kW (9.0 PS)/7000 vòng/phút |
| Mô men cực đại | 9.2 Nm (0.9 kgf/m)/5500 vòng/phút |
| Tiêu thụ nhiên liệu | 1,64 lít/100km |
| Loại bugi | NGK / CR6HSA |
| Hệ thống nhiên liệu | Phun xăng điện tử Fi |
| Hệ thống đánh lửa | TCI |
| Hệ thống ly hợp | Ướt |
| Hệ thống khởi động | Đề , cần đạp |
| Nhiên liệu | Xăng |
| Dung tích bình xăng | 4,0 lít |
| Dầu động cơ | 1 lít |
| Hệ thống truyền lực | Loại bánh răng |
| Bộ lọc khí | ướt |
| Hệ thống bôi trơn | Các-te ướt, áp suất |
| Loại xi lanh | Đơn |
| Khung xe | |
| Loại khung | Underbone |
| Góc bánh xe / khoảng cách đuôi | 26°20 / 73 mm |
| Dài x Rộng x Cao | 1940 x 705 x 1095 mm |
| Chiều cao yên | 775 mm |
| Khoảng sáng gầm | 155 mm |
| Trục cơ sở | 1235 mm |
| Bán kính quay vòng hẹp nhất | 1800 mm |
| Trọng lượng (bao gồm dầu động cơ và một thùng nhiên liệu đầy) | 100 kg |
| Hệ thống điện | |
| Đèn trước | Đèn Halogen / HS1, 35,0 W / 35,0 W |
| Pin | YTZ4V / 12 V, 3.0 Ah |
| Đèn phanh / Đèn hậu | 12 V, 18,0 W / 5,0 W |
| Hệ thống phát điện | AC Magneto |
| Hệ thống giảm xóc | |
| Trước | Ống lồng |
| Sau | Lò xo đôi |




















![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)

