Thủ tục và bảng tính phí mua xe điện trả góp từ A-Z
Các ý chính trong bài viết
- 1 Lợi ích khi lựa chọn mua xe điện trả góp
- 2 Các hình thức mua xe máy điện trả góp phổ biến hiện nay
- 3 Hồ sơ cần thiết khi đăng ký mua xe điện trả góp
- 4 Quy trình trả góp xe điện 4 bước
- 5 Bảng tính chi phí trả góp xe điện
- 6 Kinh nghiệm trả góp xe điện lãi suất thấp
- 7 Một số câu hỏi thường gặp khi trả góp xe điện
Mua xe điện trả góp là một trong những hình thức mua sắm xe điện được nhiều khách hàng lựa chọn bởi tính linh hoạt, có thể chia nhỏ giá trị xe để trả dần theo từng tháng. Để bạn dễ dàng tham khảo các gói trả góp xe điện phù hợp, bài viết dưới đây sẽ chia sẻ từ A-Z những điều cần biết khi mua xe điện trả góp.
Lợi ích khi lựa chọn mua xe điện trả góp
Trả góp không chỉ dành cho khách hàng đang thiếu hụt tài chính mà còn là sự lựa chọn thông minh cho kế hoạch đầu tư hiệu quả:
- Giảm áp lực tài chính: Thay vì phải chi trả toàn bộ ngay từ ban đầu, khách hàng mua xe máy điện chỉ cần trả 20 -30% giá trị xe. Một số ưu đãi thậm chí còn không cần trả trước (trả góp 0 đồng).
- Nhiều chương trình khuyến mãi: Hình thức mua xe điện trả góp hiện nay được hưởng rất nhiều ưu đãi như trả góp 0 đồng, trả góp 0% lãi suất, trả góp lãi suất thấp qua thẻ tín dụng…
- Tối ưu hóa dòng tiền: Sử dụng dòng tiền rỗi để đầu tư, kinh doanh giúp dòng tiền xoay vòng, lợi nhuận có thể quay lại để trả góp.
- Thủ tục nhanh gọn: Thời gian xét duyệt nhanh chóng chỉ 15 phút, nhân viên trả góp sẽ lo giùm bạn tất cả thủ tục.

Các hình thức mua xe máy điện trả góp phổ biến hiện nay
Hiện nay, khi nhắc đến hình thức mua xe máy điện trả góp, chúng ta sẽ có 3 hình thức chính gồm:
Trả góp xe điện qua công ty tài chính
Công ty tài chính là các tổ chức tín dụng phi ngân hàng. Họ chuyên cung cấp các dịch vụ tài chính chuyên sâu nhưng không có dịch vụ nhận gửi tiền từ người dân như ngân hàng.
Do tính chất linh hoạt, các công ty tài chính thường liên kết trực tiếp với các cửa hàng bán xe điện và bố trí nhân viên hỗ trợ ngay tại showroom.
Ưu điểm: Linh hoạt, nhanh chóng, tỷ lệ duyệt hồ sơ cao, có nhân viên túc trực tại cửa hàng.
Hạn chế: Nhiều công ty tài chính với lãi suất, chương trình khác nhau gây khó lựa chọn.
Trả góp xe điện bằng thẻ tín dụng
Hình thức trả góp dành cho khách hàng sở hữu các thẻ tín dụng ngân hàng (ACB, BIDV, VP Bank, Techcombank, Sacombank…)
Ưu điểm: Lãi suất thường là 0%, không cần chứng minh thu nhập, thủ tục nhanh chóng.
Hạn chế: Thẻ tín dụng phải có hạn mức lớn hơn tổng số tiền trả góp và tốn chi phí chuyển đổi.
Trả góp xe điện qua ngân hàng
Hình thức trả góp xe điện qua các ngân hàng như: VPBank, TPBank, Sacombank, VIB…
Ưu điểm: Lãi suất thấp, thời hạn linh hoạt nhiều tùy chọn.
Hạn chế: Quy trình xét duyệt chặt chẽ, thời gian xét duyệt thủ tục lâu hơn, thậm chí cần chứng minh thu nhập.
Hồ sơ cần thiết khi đăng ký mua xe điện trả góp
Khi mua xe điện trả góp, bạn cần chuẩn bị đầy đủ các giấy tờ và điều kiện sau:
- Công dân Việt Nam đủ 18 – 65 tuổi
- Căn cước công dân (CCCD) có gắn chip và đã được kích hoạt VNEID cấp 2
- Không có nợ xấu
- Đối với hình thức trả góp không cần trả trước hoặc 0% lãi suất, có thể cần chứng minh thu nhập.

Quy trình trả góp xe điện 4 bước
Bước 1: Xác định mẫu xe điện muốn trả góp (Vero X, Viper, Kinet, Dat Bike Quantum S1, Quantum S2, Quantum S3, Dat Bike Era E1, Era E2…)
Bước 2: Nhân viên công ty tài chính thông báo cho khách hàng: mức trả trước, lãi suất, kỳ hạn, các khoản chi phí phát sinh, thời hạn trả góp…
Bước 3: Nếu bạn đồng ý các điều khoản, nhân viên sẽ tiến hành ký kết hợp đồng và thanh toán các chi phí.
Bước 4: Khách hàng kiểm tra xe và nhận xe trực tiếp tại cửa hàng.
Bảng tính chi phí trả góp xe điện
Dưới đây là bảng minh họa chi phí khi trả góp các dòng xe điện VinFast, Dat Bike. Mức chi phí sẽ thay đổi với từng công ty tài chính, chi phí ra biển số từng khu vực…
Giá xe VINFAST VIPER - CHO ĐỔI PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 8,985 | 2,666 | 2,080 | 1,497 |
| 50% | 14,975 | 1,905 | 1,486 | 1,070 |
| 60% | 17,970 | 1,524 | 1,188 | 856 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST VIPER - CHO ĐỔI PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 5,637 | 1,673 | 1,305 | 939 |
| 50% | 9,395 | 1,195 | 932 | 671 |
| 60% | 11,274 | 956 | 746 | 537 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST FELIZ II - CHO ĐỔI PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST EVO - CHO ĐỔI PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 4,465 | 1,325 | 1,034 | 744 |
| 50% | 7,442 | 946 | 738 | 532 |
| 60% | 8,930 | 757 | 591 | 425 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST EVO - CHO ĐỔI PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST FLAZZ MAX - CHO ĐỔI PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 4,050 | 1,202 | 938 | 675 |
| 50% | 6,750 | 858 | 670 | 482 |
| 60% | 8,100 | 687 | 536 | 386 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST FLAZZ MAX - CHO ĐỔI PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST KINET - CHO ĐỔI PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 10,380 | 3,080 | 2,403 | 1,730 |
| 50% | 17,300 | 2,200 | 1,716 | 1,236 |
| 60% | 20,760 | 1,760 | 1,373 | 989 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST KINET - CHO ĐỔI PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST KYO - CHO ĐỔI PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 7,590 | 2,252 | 1,757 | 1,265 |
| 50% | 12,650 | 1,609 | 1,255 | 904 |
| 60% | 15,180 | 1,287 | 1,004 | 723 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST KYO - CHO ĐỔI PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST EVO GRAND - 2 PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 6,915 | 2,052 | 1,601 | 1,152 |
| 50% | 11,525 | 1,466 | 1,143 | 823 |
| 60% | 13,830 | 1,173 | 915 | 659 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST EVO GRAND - 2 PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST EVO GRAND LITE - 2 PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 5,250 | 1,558 | 1,215 | 875 |
| 50% | 8,750 | 1,113 | 868 | 625 |
| 60% | 10,500 | 890 | 694 | 500 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST EVO GRAND LITE - 2 PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST VERO X - 2 PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 10,770 | 3,196 | 2,493 | 1,795 |
| 50% | 17,950 | 2,283 | 1,781 | 1,282 |
| 60% | 21,540 | 1,826 | 1,425 | 1,026 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST VERO X - 2 PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST FELIZ - 2 PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 7,944 | 2,357 | 1,839 | 1,324 |
| 50% | 13,240 | 1,684 | 1,313 | 946 |
| 60% | 15,888 | 1,347 | 1,051 | 757 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST FELIZ - 2 PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST KLARA NEO trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 8,940 | 2,653 | 2,069 | 1,490 |
| 50% | 14,900 | 1,895 | 1,478 | 1,064 |
| 60% | 17,880 | 1,516 | 1,183 | 851 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST KLARA NEO chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST EVO LITE - CHO ĐỔI PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 4,590 | 1,362 | 1,063 | 765 |
| 50% | 7,650 | 973 | 759 | 546 |
| 60% | 9,180 | 778 | 607 | 437 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST EVO LITE - CHO ĐỔI PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST EVO LITE NEO trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 4,620 | 1,371 | 1,069 | 770 |
| 50% | 7,700 | 979 | 764 | 550 |
| 60% | 9,240 | 783 | 611 | 440 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST EVO LITE NEO chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST AMIO trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 3,780 | 1,122 | 875 | 630 |
| 50% | 6,300 | 801 | 625 | 450 |
| 60% | 7,560 | 641 | 500 | 360 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST AMIO chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST ZGOO trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 4,290 | 1,273 | 993 | 715 |
| 50% | 7,150 | 909 | 709 | 511 |
| 60% | 8,580 | 727 | 567 | 409 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST ZGOO chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST MOTIO trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 3,612 | 1,072 | 836 | 602 |
| 50% | 6,020 | 766 | 597 | 430 |
| 60% | 7,224 | 612 | 478 | 344 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST MOTIO chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe VINFAST FLAZZ - 2 PIN trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 4,560 | 1,353 | 1,056 | 760 |
| 50% | 7,600 | 967 | 754 | 543 |
| 60% | 9,120 | 773 | 603 | 434 |
Bảng giá mua xe trả góp VINFAST FLAZZ - 2 PIN chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe DAT BIKE QUANTUM S1 trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 15,570 | 4,620 | 3,604 | 2,595 |
| 50% | 25,950 | 3,300 | 2,574 | 1,853 |
| 60% | 31,140 | 2,640 | 2,060 | 1,483 |
Bảng giá mua xe trả góp DAT BIKE QUANTUM S1 chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe DAT BIKE QUANTUM S2 trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 13,470 | 3,997 | 3,118 | 2,245 |
| 50% | 22,450 | 2,855 | 2,227 | 1,603 |
| 60% | 26,940 | 2,284 | 1,782 | 1,283 |
Bảng giá mua xe trả góp DAT BIKE QUANTUM S2 chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe DAT BIKE QUANTUM S3 trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 11,070 | 3,285 | 2,563 | 1,845 |
| 50% | 18,450 | 2,346 | 1,830 | 1,318 |
| 60% | 22,140 | 1,877 | 1,464 | 1,054 |
Bảng giá mua xe trả góp DAT BIKE QUANTUM S3 chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe DAT BIKE ERA E1 trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 10,170 | 3,018 | 2,354 | 1,695 |
| 50% | 16,950 | 2,156 | 1,682 | 1,211 |
| 60% | 20,340 | 1,725 | 1,345 | 969 |
Bảng giá mua xe trả góp DAT BIKE ERA E1 chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Giá xe DAT BIKE ERA E2 trả góp TẠM TÍNH
Đơn vị: 1.000 đồng
| TRẢ TRƯỚC | 9 THÁNG | 12 THÁNG | 18 THÁNG | |
|---|---|---|---|---|
| 30% | 9,270 | 2,751 | 2,146 | 1,545 |
| 50% | 15,450 | 1,965 | 1,533 | 1,103 |
| 60% | 18,540 | 1,572 | 1,226 | 883 |
Bảng giá mua xe trả góp DAT BIKE ERA E2 chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng ngân hàng.
Kinh nghiệm trả góp xe điện lãi suất thấp
Tận dụng ưu đãi: Liên hệ cửa hàng xe điện bạn tham khảo để kiểm tra các chương trình ưu đãi như: trả góp lãi suất thấp, trả góp 0 đồng, trả góp 0% lãi suất, miễn phí trước bạ, giảm giá xe…
Đọc kỹ hợp đồng: Yêu cầu nhân viên tư vấn trả góp giới thiệu kỹ các chi phí bảo hiểm, phí phát sinh khi nộp chậm, phụ phí liên quan.
Ngày thanh toán định kỳ: Xác nhận ngày đóng hằng tháng và chủ động đóng trước 2-3 ngày, tránh bị phạt khi ngân hàng bảo trì, nghẽn mạng…

Một số câu hỏi thường gặp khi trả góp xe điện
Bao nhiêu tuổi có thể trả góp?
Khách hàng mua xe điện trả góp cần đủ 18 – 65 tuổi, có căn cước công dân gắn chip và VNEID định danh cấp 2.
Khi mua xe điện trả góp có được giữ cavet gốc không?
Khi trả góp xe điện qua công ty tài chính, đơn vị cho vay sẽ giữ cavet gốc cho đến khi bạn hoàn thành chu kỳ trả góp. Bạn sẽ được cung cấp giấy đi đường để lưu thông hợp pháp.
Xe điện trả góp có bao gồm phí ra biển số không?
Tùy vào chính sách ưu đãi hiện có và lựa chọn của khách hàng mà phí biển số có thể thanh toán riêng hoặc gộp chung vào khoản vay trả góp.
Hãy hỏi rõ nhân viên trả góp về khoản này.
Trả góp xe điện 0 đồng có cần chứng minh thu nhập không?
Trả góp xe điện 0 đồng hay trả góp xe điện không cần trả trước sẽ cần chứng minh thu nhập.
| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng











![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)