Nên mua Vinfast Vento Neo hay Feliz để chạy xanh SM 2026

Nên mua Vinfast Vento Neo hay Feliz để chạy xanh SM 2026

So sánh Vento Neo và Feliz S

Mới đây, VinFast Vento Neo vừa được hỗ trợ hỗ trợ 1,5 triệu đồng cho khách hàng khi đăng ký dịch vụ Xanh SM. Với mức hỗ trợ này liệu Vento Neo có phải là lựa chọn tối ưu so với Feliz S để chạy Xanh SM trong tương lai không? Bài viết này sẽ giúp bạn đưa ra những quyết định phù hợp.

So sánh giá VENTO NEO và FELIZ S

| VENTO NEO

VinFast Vento Neo hiện có giá niêm yết khoảng chỉ 29.440.000 đồng (đã bao gồm pin và VAT).

Khi mua xe tại VinFast Minh Long khách hàng sẽ được hỗ trợ chọn một trong các Voucher sau đây:

  • Tặng Voucher 1,000,000 đồng cho khách hàng đặt trước dòng xe Vento Neo
  • Hoặc tặng Voucher 1,500,000 đồng khi khách hàng đặt cọc và đăng ký chạy Xanh SM Premium (Xanh Bike Plus)

*Đây là ưu đãi hấp dẫn cho khách hàng đang muốn sở hữu mẫu Vento Neo trong thời gian tới.

| FELIZ S

Trong khi đó, VinFast Feliz S được bán giá 34.900.000 đồng đã bao gồm pin, VAT.

Xe Vento Neo
Xe Vento Neo
VinFast Feliz S
VinFast Feliz S

Lý do chọn Vento Neo chạy Xanh SM

Thông số kỹ thuật Feliz S Vento Neo
Dài x Rộng x Cao (mm) 1912 x 693 x<1128 1.863 x 692 x 1.100
Thể tích cốp (L) 25 27
Khoảng sáng gầm (mm) 135 135
Chiều cao yên (mm) 770 780
Kích thước lốp Trước – Sau 90/90-14 | 120/70-14 90/90-12 I 120/70-12
Trọng lượng xe và Pin (kg) 110 110
Phanh trước Phanh đĩa Phanh đĩa
Phanh sau Phanh cơ Phanh đĩa
Thời gian sạc tiêu chuẩn Khoảng 6h Khoảng 4h
Quãng đường đi được 1 lần sạc (km)* 198 194
Công suất danh định (W) 1.800 1.800
Công suất tối đa (W) 3.000 3.200
Tốc độ tối đa (km/h)* 78 km/h 78 km/h

*Kết quả thu về được đo trong điều kiện tiêu chuẩn, người điều khiển 65kg.

Vento Neo Trắng ngọc trai

Vento Neo sử dụng phanh đĩa trước sau an toàn hơn

Tổng kết:

Vento Neo và Feliz S có những điểm tương đồng về công suất và tốc độ tối đa, nhưng Vento Neo có công suất tối đa nhỉnh hơn một chút (3.200 W so với 3.000 W).

Vento Neo có thời gian sạc nhanh hơn (4 giờ so với 6 giờ của Feliz S), bạn có thể tiết kiệm nhiều thời gian hơn để chạy thêm nhiều chuyến xe với Vento Neo.

Kích thước Vento Neo nhỏ gọn hơn, chiều cao yên cao hơn, dễ dàng luồn lách trong đô thị.

Phanh xe Vento Neo trước sau đều là phanh đĩa, tăng đáng kể tính an toàn.

Feliz S có cốp xe nhỏ hơn một chút (25L so với 27L của Vento Neo), nhưng cả hai đều có khoảng sáng gầm và trọng lượng tương đương.

Feliz S có thể đi được quãng đường dài hơn một chút (198 km so với Vento Neo 194 km) sau mỗi lần sạc, không quá đáng kể.

Vento Neo:  là lựa chọn phù hợp để chạy Xanh SM với mức giá hợp lý, phanh đĩa trước sau đầy an toàn, thời gian sạc nhanh tiết kiệm thời gian, tăng thêm thu nhập hợp lý. Có thể nói Vento Neo là khoản đầu tư khá hời cho phân khúc tiệm cận cao cấp của xe máy điện VinFast.

Lý do chọn Feliz S chạy Xanh SM

Nhiều thông số của Feliz S cũng không chênh lệch quá lớn với Vento Neo và giá bán cũng rẻ hơn.

VinFast Feliz S đặc biệt phù hợp nếu bạn cần tiết kiệm chi phí ban đầu, và mục tiêu chạy Xanh SM mang tính trải nghiệm hoặc kiếm thêm chứ không phải thu nhập chính.

| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng

DATBIKE
1
Giá: 49tr900 - 50tr900
100 km/h, 7000W, cốp 44L, yên 790mm , sạc 4h, 285 km/sạc
2
Giá: 42tr900 - 43tr900
90 km/h, 6000W, cốp 44L, yên 790mm , sạc 4h, 285 km/sạc
3
Giá: 34tr900 - 35tr900
90 km/h, 6000W, cốp 44L, yên 790mm , sạc 2h30\', 200 km/sạc
4
Giá: 32tr900 - 33tr900
82 km/h, 5000W, cốp 50L, yên 750mm, sạc 3h30\', 200 km/sạc
5
Giá: 29tr900 - 33tr900
82 km/h, 5000W, cốp 50L, yên 750mm , sạc 3h, 200 km/sạc
YAMAHA
6
Giá: 34tr900 - 35tr400
50 km/h, 2300W, cốp 27L, yên 795mm, sạc 9h, 72-144 km/sạc (1-2 pin)
VINFAST
XE KHÔNG CẦN BẰNG LÁI
7
Giá: chỉ 13tr400
49 km/h, 1600W, cốp 17L, yên 750mm, sạc 8h, 78 km/sạc
8
Giá: chỉ 10tr600
30 km/h, 800W, cốp 27L, yên 750mm, sạc 6h, 65 km/sạc (1-2 pin)
9
Giá: chỉ 11tr500
48 km/h, 1500W, cốp 4L, yên 760mm, sạc 8h, 85km/sạc
10
Giá: chỉ 15tr500
48 km/h, 1900W, cốp 35L, yên 770mm, 70 km/sạc (thêm pin phụ đi được 198km)
11
Giá: chỉ 12tr300
39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70 km/ sạc
12
Giá: chỉ 13tr200
39 km/h, 1100W, cốp 14L, yên 760mm, sạc 6h30′, 70-135 km/sạc (1-2 pin)
13
Giá: chỉ 18tr690
25 km/h, 250W, yên 795mm, sạc 5h20′, 110 km/sạc (xe đạp trợ lực điện)
14
Giá: chỉ 13tr300
49 km/h, 1900W, cốp 27L, yên 770mm, sạc 4h30’, 85-165 km/sạc (1-2 pin)
15
Giá: chỉ 10tr600
25 km/h, 800W, cốp 12L, yên 750mm, sạc 6h, 65 km/sạc
XE CẦN BẰNG LÁI
16
Giá: chỉ 20tr500
70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, 134 km/sạc (thêm pin phụ đi được 262km)
17
Giá: chỉ 24tr
70 km/h, 2800W, cốp 34L, yên 780mm, sạc 6h30′, 134-262km/sạc (1-2 pin)
18
Giá: chỉ 32tr900
70 km/h, 2250W, cốp 35L, yên 770mm, sạc 6h30′, 134-262 km/sạc (1-2 pin)
19
Giá: chỉ 26tr800
60 km/h, 2450W, cốp 22L, yên 760mm, sạc 5h20′, 112 km/sạc
20
Giá: chỉ 16tr800
70 km/h, 1900W, cốp 12L, sạc 4h30’, 85-165 km/sạc (1-2 pin)
21
Giá: chỉ 21tr
70 km/h, 3000W, cốp 10L, yên 780mm, sạc 4h30\', 82-156 km/sạc (1-2 pin)
22
Giá: chỉ 28tr
70 km/h, 3000W, cốp 21L, yên 785mm, sạc 4h30\', 160 km/sạc
23
Giá: chỉ 37tr
90 km/h, 5200W, cốp 22L, yên 785mm, sạc 9h, 145 km/sạc
24
Giá: chỉ 32tr
70 km/h, 3000W, cốp 10L, yên 780mm, sạc 4h30\', 82-156 km/sạc (1-2 pin)

Minh long*

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Bài viết liên quan