VinFast Flazz Max – Xe máy điện cho đổi pin tại trạm
Các ý chính trong bài viết
VinFast Flazz Max là phiên bản nâng cấp của dòng xe điện Flazz tiêu chuẩn, sở hữu bộ pin dung lượng lớn hơn cùng khả năng thay pin linh hoạt tại trạm. Với thiết kế trẻ trung, khả năng vận hành an toàn và giá thành bình dân, Flazz Max là lựa chọn xe điện lý tưởng dành cho học sinh, sinh viên hoặc người chưa có bằng lái khi di chuyển trong đô thị.
Giá xe VinFast Flazz Max
| Chọn nơi làm biển số | ||
| Giá xe VINFAST FLAZZ MAX - CHO ĐỔI PIN | ||
| Màu xe | Giá VAT | Giá ra biển (Tham khảo) Chưa có phí dịch vụ |
| VINFAST FLAZZ MAX - CHO ĐỔI PIN - Trắng cam | 11.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FLAZZ MAX - CHO ĐỔI PIN - Xanh | 11.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FLAZZ MAX - CHO ĐỔI PIN - Đen | 11.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FLAZZ MAX - CHO ĐỔI PIN - Đỏ đen | 11.500.000 VNĐ | Đang cập nhật |
| VINFAST FLAZZ MAX - CHO ĐỔI PIN - Pin phụ | Liên hệ | Đang cập nhật |
VinFast Flazz Max có 3 màu sắc để lựa chọn: Trắng cam, Xanh đen, Đen
So sánh Flazz Max và Flazz
| Tiêu chí | Flazz | Flazz Max | Đánh giá |
| Công suất tối đa | 1100W | 1500W | Flazz Max mạnh hơn khoảng 36%, xe chạy bốc hơn. |
| Tốc độ tối đa | 39 km/h | 48 km/h | Flazz Max tốc độ nhanh hơn, tiết kiệm thời gian khi đi đường dài. |
| Quãng đường | 70 km (1 pin)
135 km (2 pin) |
85 km | Flazz cho lợi thế hơn khi lắp 2 pin với quãng đường dài. |
| Trọng lượng pin | 10 ± 1 kg | 12 kg | Pin Flazz Max to và nặng hơn, nhưng có thể hoán đổi tại trạm. |
| Trọng lượng xe | 82,5 kg (2 pin) | 72 kg | Flazz Max nhẹ hơn giúp khuếch đại sức mạnh từ động cơ. |
Ngoại hình và trang bị trên VinFast Flazz Max
VinFast Flazz Max sở hữu khung kết cấu gọn gàng kết hợp cùng bộ tem Sport cá tính với các phối màu nổi bật như Trắng – Cam và Xanh – Đen.
Đầu xe Flazz Max nổi bật với thiết kế chữ V vuốt nhọn về phía trước. Cụm đèn chiếu sáng dạng LED Projector giúp tăng cường khả năng quan sát khi di chuyển vào ban đêm hoặc trời âm u nhiều mây.
Flazz Max sử dụng ghi đông trần nhô cao giúp tư thế ngồi lái thoải mái và linh hoạt hơn khi xử lý các tình huống khẩn cấp. Màn hình kỹ thuật số HMI LED Color hiển thị rõ nét các thông số tốc độ và dung lượng pin.
Sàn để chân của Flazz Max rộng rãi có thể để thêm balo hoặc túi xách. Yên xe phẳng và dài, tạo không gian ngồi thoải mái cho 2 người mà không lo bị trượt về phía trước khi phanh, đường dằn xóc.
Cốp xe Flazz Max dưới yên chỉ có dung tích 4 lít do phải để viên pin trong cốp. Nếu bạn muốn không gian lớn hơn có thể tham khảo mẫu VinFast Flazz tiêu chuẩn có dung tích 14 lít.
Ở dàn chân, xe điện VinFast Flazz Max sử dụng phuộc ống lồng trước và phuộc lò xo trụ đôi sau. Trang bị này khá tiêu chuẩn, nhưng hoàn toàn đáp ứng tốt cho nhu cầu di chuyển ở tốc độ dưới <49km/h.
Flazz Max trang bị bộ lốp trước – sau đồng bộ kích thước 10 x 3.0 inch. Xe được trang bị phanh cơ cả trước và sau cho quá trình phanh tuyến tính và ít đòi hỏi bảo dưỡng.
Động cơ xe VinFast Flazz Max
VinFast Flazz Max trang bị khối động cơ Inhub bánh sau có công suất tối đa đạt 1500W, tốc độ tối đa lên đến 48 km/h. Khối pin rời LFP 1,5kWh đạt quãng đường 85km/sạc và có thể đổi dễ dàng tại trạm đổi pin.
Điểm mạnh chú ý nhất trên VinFast Flazz Max chính là tính năng đổi pin nhanh tại trạm. Thay vì phải chờ sạc khoảng 8 tiếng, bạn có thể dễ dàng thay pin tại trạm, giúp hành trình di chuyển luôn liên tục và không lo hết pin.
Một số câu hỏi thường gặp về VinFast Flazz Max
VinFast Flazz Max có cần bằng lái không?
Không. Với vận tốc thiết kế <50 km/h VinFast Flazz không yêu cầu bằng lái, nhưng người điều khiển cần đủ 16 tuổi.
VinFast Flazz Max cần đăng ký biển số không?
Có. VinFast Flazz Max thuộc nhóm xe máy điện tốc độ <50km/h yêu cầu đăng ký biển số khi tham gia giao thông.
Đổi pin xe VinFast Flazz Max ở đâu?
Bạn có thể đổi pin VinFast Flazz Max tại các tủ đổi pin được bố trí rất nhiều tại vỉa hè.
Nên mua VinFast Flazz Max hay VinFast Flazz?
Nếu khu vực di chuyển của bạn có nhiều tủ đổi pin thì nên ưu tiên Flazz Max.
Nếu bạn di chuyển quãng đường ngắn và ở căn hộ, thường xuyên sạc pin tại nhà thì nên ưu tiên Flazz.
Thông số kỹ thuật VinFast Flazz Max
| Công suất danh định | 1000 W |
| Công suất tối đa | 1500 W |
| Loại động cơ | Inhub |
| Loại Pin | LFP |
| Dung lượng pin | 1,5 kWh |
| Trọng lượng pin | 12 +/- 0,5 kg |
| Loại sạc | 210W |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn | Khoảng 8h |
| Vị trí lắp pin | Trong cốp đồ |
| Tiêu chuẩn chống nước | IP67 |
| Giảm xóc trước / sau | Ống lồng / Giảm xóc đôi |
| Phanh trước / sau | Phanh Cơ / Cơ |
| Chiều dài cơ sở | 1230 mm |
| Dung tích cốp | 4L |
| Dài x Rộng x Cao | 1745 x 700 x 1050 mm |
| Khoảng sáng gầm | 137 mm |
| Kích thước lốp | 10 x 3.0 |
| Tải trọng | 130 kg |
| Tốc độ tối đa | 49 km/h
(1 người 65kg) |
| Quãng đường đi được 1 lần sạc | Khoảng 87 km |
| Gia tốc 0 – 40km/h | <16s |
| Khả năng leo dốc, 20% | 4~5 km/h |
| Khóa xe | Khóa cơ |
Ảnh: Vĩnh Phúc
| Tham khảo các mẫu xe điện chất lượng























![Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn] 24 Phụ tùng chính hãng TVS: Giá hợp lý, chất lượng nhập khẩu [Có sẵn]](https://minhlongmoto.com/wp-content/uploads/2024/12/phu-tung-xe-may-tvs-4-300x148.jpg)