Bảng giá xe máy Yamaha 2022 mới nhất 09/2022

Yamaha là hãng xe máy Nhật Bản được thành lập vào năm 1887 và có mặt tại thị trường Việt Nam vào những năm 1998.

Hãng xe Yamaha được rất nhiều người tiêu dùng Việt Nam tin dùng với những mẫu xe có thiết kế thể thao, hiện đại cùng khả năng tăng tốc đáng kinh ngạc trong đó có thể kể đến như Exciter 150, Exciter 155, Sirius, Grande, Janus,… Điều này mô hình chung khiến các mẫu xe Yamaha luôn trong tình trạng khan hiếm với giá thành tại các đại lý thường xuyên thay đổi.

Để biết được giá mới nhất của các mẫu xe Yamaha, mời các bạn xem thông tin chi tiết ở bên dưới
Yamaha Exciter 155

Bảng giá xe máy Yamaha tháng 09/2022

YAMAHA NHẬP KHẨU

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

34.000.000

Không 3S: Xanh dương, Xanh rêu, Trắng xanh, Đỏ, Đen

35.000.000

3S: Bạc, Đỏ

46.000.000

Neo: Xanh, đỏ, trắng

47.000.000

Lux: Trắng, Đen nhám, Neo Đen bóng

50.500.000

Cam Đen, Đỏ Bóng, Xanh GP, Đen xanh, Đỏ đen, Xanh GP

50.500.000

Xanh GP, Xanh Mint, Đỏ mới 2022

44.000.000

Tiêu chuẩn CBS

54.000.000

ABS

39.000.000

LED: Đỏ Nhám, Xanh Nhám

38.000.000

Halogen: Premium, Sporty

32.000.000

Đỏ, Trắng, Đen

28.900.000

2022: Trắng vàng

28.500.000

2022: Đỏ đen, Xanh trắng, Đen

68.000.000

Xanh Nhám

68.000.000

Xanh Bạc, Đen

Fz 155  (Vixion 155)

60.000.000

Xám Nhám, Đỏ Nhám.

77.000.000

Bạc Nhám, Xanh quân đội, Xanh dương (Blue) 

77.500.000

 Đen Nhám

83.000.000

Trắng đỏ

80.000.000

Đen, Xanh, Đen 2022, Xanh 2022

136.000.000

Đỏ nhám, Đen nhám, Bạc nhám, Xanh nhám

YAMAHA VIỆT NAM

Giá xe (đã có VAT) Đã giảm 5%

Ghi chú

67.200.000

Xanh xám

45.400.000

RC

45.900.000

RC Đen nhám

46.400.000

Giới hạn

43.900.000

Tiêu chuẩn 2021

44.200.000

Tiêu chuẩn màu mới 2022

46.000.000

Cao cấp 2021

46.700.000

Cao cấp màu mới 2022

47.300.000

Vàng giới hạn 2022

47.300.000

Xanh GP màu mới 2022

51.300.000

Giới hạn Master Art: Đen xám mâm đỏ 2022

48.000.000

Giới hạn Master Art: Xám xanh, Trắng xanh, Xanh đen 2022

50.500.000

Giới hạn 2022 màu mới: Xanh bạc đen, Xám bạc đen, Trắng xám đen

51.300.000

Giới hạn 2022 màu mới: Đen

48.300.000

Monster Energy

48.700.000

Kỷ niệm 60 năm

47.000.000

Tiêu chuẩn 2022

51.700.000

Đặc biệt ABS 2022

52.300.000

Giới hạn Bạc

53.200.000

Giới hạn Đen, Xám

52.400.000

Giới hạn Cam

31.900.000

Khóa chìa

32.500.000

Đen khóa chìa

37.700.000

Smartkey ABS

39.500.000

Bạc giới hạn

39.200.000

Đỏ, Đen, Trắng

31.900.000

Tiêu chuẩn hoàn toàn mới

36.100.000

Bản giới hạn hoàn toàn mới: Đỏ, Trắng, Xanh đen

37.500.000

Bản giới hạn hoàn toàn mới: Đen hồng

35.100.000

Đặc biệt hoàn toàn mới

28.300.000

Tiêu chuẩn: Xanh xám, Đỏ đen, Đen xám

28.800.000

Đặc biệt: Bạc, Xanh, Xám, Vàng

31.300.000

Trắng, Xanh GP, Đỏ, Đen

21.600.000

Bánh mâm

20.500.000

Bánh căm phanh đĩa

18.700.000

Bánh căm phanh đùm (tang trống)

24.000.000

Bánh mâm RC 2022 - 2023

23.800.000

Bánh mâm RC

22.100.000

Bánh căm phanh đĩa 2022 - 2023

21.900.000

Bánh căm phanh đĩa

21.000.000

Bánh căm phanh đùm (tang trống)

21.200.000

Bánh căm phanh cơ 2022 - 2023

54.000.000

Trắng xanh, Xanh xám bạc

54.000.000

Monster Energy, Bạc mâm vàng, Đen mâm vàng, Xám đen, 

126.000.000

Xanh xám, Đen xám

129.000.000

Đen, xanh

132.000.000

Các màu

Powered By WP Table Builder

Lưu ý : bảng giá đã bao gồm phí VAT, chưa gồm phí ra biển số tại các khu vực, phí bảo hiểm xe máy.

Thực tế tăng giảm giá xe máy tháng 09/2022

Giá xe máy Yamaha tháng 09/2022 tại các đại lý bán lẻ Hồ Chí Minh có khá nhiều thay đổi. Trong đó, giá các dòng xe số và xe côn Yamaha có dấu hiệu chững giá. Bù lại các dòng xe tay ga Yamaha lại có lượng cầu khá lớn khiến giá xe có thay đổi chút ít đối với một số dòng xe. Cụ thể:

  • Giá xe tay ga Yamaha: NVX 155 VVA, Grande, Janus, Acruzo tăng nhẹ từng 100 – 200 nghìn đồng.
  • Giá xe côn tay Yamaha: Exciter 155, Exciter 150, rẻ hơn giá đề xuất từ 1-3 triệu đồng.
  • Giá xe số Yamaha: Sirius, Jupiter không thay đổi.
  • Giá xe máy nhập khẩu Yamaha: XSR155, R15V3, MX King,… không có thay đổi.

Bảng giá xe côn tay Yamaha mới nhất 2022

Bảng giá xe Exciter 155 mới nhất tháng 09/2022 chi tiết

Yamaha Exciter 155 VVA thế hệ mới 2022 liên tục được bổ sung nhiều màu sắc mới với động cơ SOHC 155cc đi kèm công nghệ van biến thiên VVA, map xăng tinh chỉnh cho độ bốc cao, công nghệ nồi ly hợp chống trượt, hộp số 6 cấp.

Khối động cơ cho công suất cực đại của Exciter 155 đạt 17,7 mã lực tại 9.500 vòng/phút. Xe Exciter 155 sẽ được trang bị hệ thống VVA mạnh hơn 17% so với bản 150cc.

Yamaha Exciter 155 hiện tại là phiên bản phân khối lớn nhất của dòng xe Exciter. Theo các đánh giá đến hiện tại của cộng đồng thì dòng xe hoạt động vô cùng ổn định, nước ga ban đầu mạnh. Tuy nhiên ở tốc độ 80-90 km/h do khối lượng nhẹ, xe có hiện tượng nhấc bổng nhẹ.giá yamaha exciter 155 mới nhất

Giá xe Yamaha Exciter 155 hiện tại không có quá nhiều thay đổi. Giá Ex155 tại các đại lý rẻ hơn mức đề xuất từ 1-2 triệu đồng.

GIÁ XE EXCITER 155

Giá

Hãng đề xuất

Đại lý

Giá Exciter 155 bản tiêu chuẩn
47.290.000
43.900.000

Giá Exciter 155 bản tiêu chuẩn màu mới

47.290.000

44.200.000

Giá Exciter 155 bản cao cấp

50.290.000

46.000.000

Giá Exciter 155 bản cao cấp mới

50.290.000

46.700.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Vàng xám

50.790.000

47.300.000

Giá Exciter 155 bản Xanh GP mới

50.790.000

47.300.000

Giá Exciter 155 bản Monster Energy

51.690.000

48.300.000

Giá Exciter 155 bản 60 năm Trắng đỏ mâm vàng

52.190.000

48.700.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Master Art Xám xanh

51.690.000

48.000.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Master Art Trắng xanh

51.690.000

48.000.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Master Art Xanh đen

51.690.000

48.000.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Master Art Đen xám mâm đỏ

51.690.000

51.300.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn màu mới Xanh bạc đen

51.990.000

50.500.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn màu mới Xám bạc đen

51.990.000

50.500.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn màu mới Trắng xám đen

51.990.000

50.500.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn màu mới Đen

51.990.000

51.300.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Exciter 155 bản tiêu chuẩn

50.700.000

45.800.000

Giá Exciter 155 bản tiêu chuẩn màu mới

51.000.000

46.100.000

Giá Exciter 155 bản cao cấp

52.800.000

48.300.000

Giá Exciter 155 bản cao cấp mới

53.500.000

49.000.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Vàng xám

54.100.000

49.800.000

Giá Exciter 155 bản Xanh GP mới

54.100.000

49.800.000

Giá Exciter 155 bản Monster Energy

55.100.000

50.800.000

Giá Exciter 155 bản 60 năm Trắng đỏ mâm vàng

55.500.000

51.200.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Master Art Xám xanh

54.800.000

50.500.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Master Art Trắng xanh

54.800.000

50.500.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Master Art Xanh đen

54.800.000

50.500.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn Master Art Đen xám mâm đỏ

58.100.000

53.800.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn màu mới Xanh bạc đen

57.300.000

53.000.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn màu mới Xám bạc đen

57.300.000

53.000.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn màu mới Trắng xám đen

57.300.000

53.000.000

Giá Exciter 155 bản giới hạn màu mới Đen

58.100.000

53.800.000

Powered By WP Table Builder
Tham khảo: Review chi tiết mẫu Exciter 155 mới ra mắt

Bảng giá xe Exciter 150 mới nhất tháng 09/2022 chi tiết

Yamaha Exciter 150 là mẫu côn tay thể thao có mặt tại thị trường Việt Nam từ năm 2014. Trải qua nhiều năm cải tiến, Ex150 hiện tại có 4 phiên bản lần lượt là: Bản RC, bản giới hạn, bản GP và bản Monster Energy.

Exciter 150 được trang bị khối động cơ 4 thì, 4 van, SOHC, mang đến công suất tối đa 15,4 mã lực tại 8.500 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại là 13.8 Nm tại 7.000 vòng/phút.

Nhìn chung mẫu xe Exciter 150 khá toàn diện qua nhiều đời xe, duy chỉ có nhược điểm nhỏ là xe không có cốp và không có bàn đạp nên phải thường xuyên kiểm xa ắc quy.review gia exciter 150

Hiện tại xe Exciter 150 vẫn là dòng xe chủ lực của Yamaha nên số lượng xe được sản xuất khá nhiều khiến giá xe rất tốt. Giá xe Exciter 150 tại các đại lý luôn rẻ hơn mức đề xuất từ 1-3 triệu.

GIÁ XE EXCITER 150

GIÁ VAT TỰ LÀM BIỂN SỐ

GIÁ ĐỀ XUẤT

GIÁ VAT

Giá Exciter 150 bản giới hạn Xám xanh đen

45.000.000

46.400.000

Giá Exciter 150 bản giới hạn Xanh đen

45.000.000

46.400.000

Giá Exciter 150 bản giới hạn Xanh xám đen

45.000.000

46.400.000

Giá Exciter 150 bản giới hạn Bạc đen

45.000.000

46.400.000

Giá Exciter 150 bản RC Xám đen cam

44.500.000

44.900.000

Giá Exciter 150 bản RC Đỏ đen

44.500.000

44.900.000

Giá Exciter 150 bản RC Đen

44.500.000

45.900.000

Giá Exciter 150 bản RC Trắng đỏ đen

44.500.000

44.900.000

Giá Exciter 150 bản GP

44.500.000

46.900.000

GIÁ RA BIỂN SỐ

TP. HCM

HUYỆN THUỘC HÀ TĨNH

Giá Exciter 150 bản giới hạn Xám xanh đen

52.900.000

48.250.000

Giá Exciter 150 bản giới hạn Xanh đen

52.900.000

48.250.000

Giá Exciter 150 bản giới hạn Xanh xám đen

52.900.000

48.250.000

Giá Exciter 150 bản giới hạn Bạc đen

52.900.000

48.250.000

Giá Exciter 150 bản RC Xám đen cam

51.400.000

46.750.000

Giá Exciter 150 bản RC Đỏ đen

51.400.000

46.750.000

Giá Exciter 150 bản RC Đen

52.400.000

47.750.000

Giá Exciter 150 bản RC Trắng đỏ đen

51.400.000

46.750.000

Giá Exciter 150 bản GP

52.400.000

47.750.000

Powered By WP Table Builder
Tham khảo: Review ưu nhược điểm xe Exciter 150

Bảng giá xe XSR155 mới tháng 09/2022

Yamaha XSR 155 là dòng xe mang phong cách retro được nhập khẩu từ thị trường Indonesia. Hiện tại dòng xe đang được phân phối tại Minh Long Motor với đầy đủ 4 phiên bản màu sắc mới nhất: Đen, Bạc, Xanh rêu, Xanh dương.

Sở hữu động cơ mạnh mẽ bậc nhất của Yamaha, XSR 155 sản sinh công suất cực đại đạt ngưỡng 19,3 mã lực tại 10.000 vòng/phút, mô men xoắn 15 nm tại 8.500 vòng/phút.

Bên cạnh đó nhờ vào sân chơi cộng đồng lớn, phụ tùng và đồ chơi XSR155 khá phong phú không như các mẫu xe nhập khẩu khác. Trong đó baga sau, che két nước, ốp đèn xe đã có các cơ sở VN sản xuất với giá thành vô cùng hợp lý.

Kích thước xe Yamaha XSR 155

Hiện tại, giá xe XSR 155 đã không có thay đổi so với trước đây. Mức giá được cộng đồng đánh giá là vô cùng hợp lý với chất lượng mà dòng xe mang lại.

GIÁ XE XSR 155

Giá

Đại lý

Biển số TP. HCM

Giá XSR 155 đen

77.500.000
84.700.000

Giá XSR 155 bạc

77.000.000

84.200.000

Giá XSR 155 xanh rêu

77.000.000

84.200.000

Giá XSR 155 xanh dương

77.000.000

84.200.000

Giá XSR 155 trắng đỏ

83.000.000

90.200.000

Giá ra biển số

TP. Dĩ An

Huyện ở Nghệ An

Giá XSR 155 đen

81.700.000

80.000.000

Giá XSR 155 bạc

81.200.000

79.500.000

Giá XSR 155 xanh rêu

81.200.000

79.500.000

Giá XSR 155 xanh dương

81.200.000

79.500.000

Giá XSR 155 trắng đỏ

90.200.000

85.500.000

Powered By WP Table Builder
Tham khảo: Cận cảnh chi tiết mẫu XSR155 xanh dương mới

Bảng giá xe Yamaha R15 V3 tháng 09/2022

Yamaha R15 V3 là dòng xe Sport mô tô không mấy xa lạ đối với thị trường khách hàng Việt Nam. Sở hữu kiểu dáng thể thao đẹp mắt, động cơ mạnh mẽ, giá thành tốt. Yamaha R15V3 luôn là mẫu xe thể thao đối thủ của Honda CBR150 với giá thành cực kỳ tốt.

Với 2 nguồn xe: R15 V3 chính hãng Yamaha Việt Nam, R15 V3 nhập khẩu Yamaha Indonesia, khiến giá xe R15 luôn luôn cạnh tranh gay gắt nhưng lại có lợi cho người tiêu dùng.

giá xe r15 v3 bao nhiêu hôm nayHiện tại giá xe R15 V3 mới nhất đã giảm cực sâu đến tận 5 triệu, cũng là động thái đẩy hàng khi mẫu R15 V4 sắp ra mắt. Nên nếu bạn đang có ý định mua mẫu xe này thì đây là giai đoạn khá hời đấy.

GIÁ XE YAMAHA R15 V3

Giá

Hãng đề xuất

Đại lý

Giá Yamaha R15 V3 Xanh xám

70.000.000
67.200.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Yamaha R15 V3 Xanh xám

76.200.000

Đang cập nhật

Powered By WP Table Builder
Tham khảo: Giá xe Yamaha R15 V3 giảm cực sâu 2022

Bảng giá xe Yamaha MX King tháng 09/2022

Giá Yamaha MX King nhập khẩu Indonesia giảm 200 – 300 nghìn đồng tại các đại lý bán lẻ.

GIÁ XE MX KING 2022

PHIÊN BẢN

GIÁ VAT

GIÁ BIỂN HCM

MX King Cam đen

50.500.000

54.500.000

MX King Đỏ bóng

50.500.000

54.500.000

MX King Monster

50.500.000

54.500.000

MX King Đen xanh

50.500.000

54.500.000

MX King Đỏ đen

50.500.000

54.500.000

MX King Xanh GP

50.500.000

54.500.000

MX King Trắng đỏ

50.500.000

54.500.000

MX King Xanh GP mới

50.500.000

54.500.000

MX King Xanh Petronas (Xanh Cyan)

50.500.000

54.500.000

MX King Đỏ mới

50.500.000

54.500.000

GIÁ BIỂN SỐ

TP.DĨ AN

HUYỆN Ở NGHỆ AN

MX King Cam đen

53.000.000

52.600.000

MX King Đỏ bóng

53.000.000

52.600.000

MX King Monster

53.000.000

52.600.000

MX King Đen xanh

53.000.000

52.600.000

MX King Đỏ đen

53.000.000

52.600.000

MX King Xanh GP

53.000.000

52.600.000

MX King Trắng đỏ

53.000.000

52.600.000

MX King Xanh GP mới

53.000.000

52.600.000

MX King Xanh Petronas (Xanh Cyan)

53.000.000

52.600.000

MX King Đỏ mới

53.000.000

52.600.000

Powered By WP Table Builder

Yamaha MX King là dòng xe tay côn nhập khẩu Yamaha Indonesia có ngoại hình và thiết kế, động cơ tương tự mẫu Honda Winner X. Tuy nhiên là dòng xe nhập khẩu mẫu xe có màu sắc khá bắt mắt và một số tính năng đặc trưng của dòng xe nhập khẩu.review giá mx king nhập khẩu indonesia

Yamaha MX-King 150 phiên bản mới nhất được nâng cấp động cơ 4 thì, xi-lanh đơn, 150cc. Xe có thể đạt công suất 15,5 mã lực tại 8500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại 13,8 Nm tại 7000 vòng/phút.

Tham khảo: Yamaha MX King vị vua không ngai phân khúc 150

Bảng giá xe tay ga Yamaha mới nhất 2022

Bảng giá xe NVX 155 VVA mới tháng 09/2022

Yamaha NVX 155 VVA mẫu xe tay ga được Yamaha ra mắt vào cuối năm 2020. Chấm dứt phiên bản NVX 155 V1 trước đó NVV 155 V2 VVA được định hướng là mẫu xe siêu mô tô thể thao với phân khúc 155cc.

Xe NVX 155 sở hữu thiết kế thể thao được định hình to, khỏe khoắn. Động cơ xe sử dụng loại Blue Core 155cc, xi lanh đơn, phun xăng điện tử với hệ thống CVT, 4 thì mạnh mẽ.

Nhìn chung đây là mẫu xe khá đáng mua cho khách hàng nam giới đam mê công nghệ. Bởi đến hiện tại thì đây là mẫu xe phân khúc phổ thông được trang bị nhiều tính năng, tiện ích nhất của Yamaha.

Giá xe NVX 155

Giá xe NVX 155 V2 VVA màu mới tại các đại lý đều có xu hướng giảm với mức giá rẻ hơn giá đề xuất từ 500 – 1 triệu đồng.

GIÁ XE NVX 155

Giá

Hãng đề xuất

Đại lý

Giá NVX 155 VVA Xanh - Xám

53.500.000
54.000.000

Giá NVX 155 VVA Đỏ - Xám

53.500.000

54.000.000

Giá NVX 155 VVA Đen

53.500.000

54.000.000

Giá NVX 155 VVA Cam - Đen

53.500.000

54.000.000

Giá NVX 155 VVA Xám ánh xanh - Đen - Bạc

53.500.000

54.000.000

Giá NVX 155 VVA Trắng - Xanh

53.500.000

54.000.000

Giá NVX 155 VVA màu mới Xám - Đen mâm đỏ

53.500.000

54.000.000

Giá NVX 155 VVA màu mới Đen - Vàng

53.500.000

54.000.000

Giá NVX 155 VVA màu mới Bạc - Đen - Vàng

53.500.000

54.000.000

Giá NVX 155 VVA Monster

54.500.000

55.500.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá NVX 155 VVA Xanh - Xám

60.800.000

56.200.000

Giá NVX 155 VVA Đỏ - Xám

60.800.000

56.200.000

Giá NVX 155 VVA Đen

60.800.000

56.200.000

Giá NVX 155 VVA Cam - Đen

60.800.000

56.200.000

Giá NVX 155 VVA Xám ánh xanh - Đen - Bạc

60.800.000

56.200.000

Giá NVX 155 VVA Trắng - Xanh

60.800.000

56.200.000

Giá NVX 155 VVA màu mới Xám - Đen mâm đỏ

60.800.000

56.200.000

Giá NVX 155 VVA màu mới Đen - Vàng

60.800.000

56.200.000

Giá NVX 155 VVA màu mới Bạc - Đen - Vàng

60.800.000

56.200.000

Giá NVX 155 VVA Monster

60.800.000

56.200.000

Powered By WP Table Builder
Tham khảo: Các công nghệ mới trên Yamaha NVX 155 V2 VVA

Bảng giá xe Yamaha Grande tháng 09/2022

Năm 2022, Yamaha Grande đã có nhiều thay đổi trong thiết kế mới trên con đường đáp ứng nhu cầu nhóm khách hàng “phái đẹp”. Yamaha Grande 2022 mới với thiết kế thời trang, sang trọng cùng nhiều tiện ích hơn cho khách hàng có thêm lựa chọn trong giao thông đô thị hằng ngày.

Yamaha Grande mới được trang bị khối động cơ Blue Core cùng hệ thống Hybrid lần đầu được áp dụng. Kèm theo công nghệ Stop và Start System hỗ trợ tắt máy 3 giây giúp tiết kiệm nhiên liệu đáng kể.

Kiểu dáng thanh lịch của Yamaha Grande

Hiện tại giá xe Yamaha Grande đang khá rẻ so với mức giá đề xuất từ 1,5-2 triệu tại các đại lý bán lẻ. Một số màu mới sẽ có giá cao hơn tùy thuộc theo độ khan hiếm nhưng nhìn chung giá xe vẫn khá tốt so với các cùng kỳ thời điểm khác.

GIÁ XE GRANDE 125 BLUECORE HYBRID

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Grande phiên bản Tiêu Chuẩn 2022

45.200.000
47.000.000

Giá Grande phiên bản Đặc Biệt 2022

49.100.000

51.700.000

Giá Grande phiên bản Giới Hạn màu Cam 2022

49.600.000

52.400.000

Giá Grande phiên bản Giới Hạn màu Bạc 2022

49.600.000

52.300.000

Giá Grande phiên bản Giới Hạn màu Đen, Xám 2022

49.600.000

53.200.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Grande phiên bản Tiêu Chuẩn 2022

53.700.000

48.700.000

Giá Grande phiên bản Đặc Biệt 2022

58.400.000

53.400.000

Giá Grande phiên bản Giới Hạn màu Cam 2022

59.100.000

54.100.000

Giá Grande phiên bản Giới Hạn màu Bạc 2022

59.000.000

54.000.000

Giá Grande phiên bản Giới Hạn màu Đen, Xám 2022

59.900.000

54.900.000

Powered By WP Table Builder
Tham khảo: Yamaha Grande bổ sung màu sắc mới đẹp mắt

Bảng giá xe Yamaha Janus tháng 09/2022

Giá Yamaha Janus mới nhất tại các đại lý hiện đang được giảm từ 100 – 200 nghìn đồng so với mức đề xuất của hãng. Đây là mức giảm giá khá tốt đối với dòng xe tay ga rất được yêu thích như Yamaha Janus.

GIÁ XE JANUS 125

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Janus 125 tiêu chuẩn hoàn toàn mới Xanh, Trắng, Đỏ, Đen

28.200.000
31.900.000

Giá Janus 125 đặc biệt hoàn toàn mới Xanh, Trắng, Đỏ, Đen

31.700.000

35.100.000

Giá Janus 125 giới hạn hoàn toàn mới Đen hồng

32.200.000

37.500.000

Giá Janus 125 giới hạn hoàn toàn mới Đỏ, Trắng, Xanh đen

32.200.000

36.100.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Janus 125 tiêu chuẩn hoàn toàn mới Xanh, Trắng, Đỏ, Đen

35.600.000

33.400.000

Giá Janus 125 đặc biệt hoàn toàn mới Xanh, Trắng, Đỏ, Đen

38.800.000

36.600.000

Giá Janus 125 giới hạn hoàn toàn mới Đen hồng

41.200.000

39.000.000

Giá Janus 125 giới hạn hoàn toàn mới Đỏ, Trắng, Xanh đen

39.800.000

37.600.000

Powered By WP Table Builder

Giá xe Janus 2022

Có mặt tại Việt Nam vào những năm 2016, Janus là dòng xe mang lại cho người dùng sự trẻ đẹp và năng động. Điều đó đã giúp Yamaha Janus trở thành người bạn đồng hành lý tưởng cho các bạn trẻ, những bạn sinh viên trên mọi nẻo đường.

Ở phiên bản mới nhất 2022 Janus được trang bị khối động cơ SOHC 4 kỳ với công suất đạt 9.39 mã lực tại 8.000 vòng /phút và mô men cực đại đạt: 9,6 N.m tại 5.500 vòng/ phút.

Khối động cơ xe Janus hiện được đánh giá là một trong những khối động cơ hiệu suất với mức tiêu thụ nhiên liệu vô cùng tiết kiệm khi chỉ tiêu hao: 1,87 lít/100 km.

Tham khảo: Review đánh giá chi tiết Yamaha Janus 2022

Bảng giá xe Yamaha Freego và Freego S tháng 09/2022

Yamaha Freego 125 một trong những mẫu tay ga giá rẻ đánh vào phân khúc khách hàng phổ thông Việt Nam với những chương trình giảm giá thường xuyên.

Hiện tại giá xe Yamaha Freego đang rất rẻ bởi chương trình khuyến mãi tặng tiền mặt khi mua xe Freego tiêu chuẩn và Freego S với số tiền từ 4-6 triệu.

GIÁ XE FREEGO

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Freego 125 tiêu chuẩn Đỏ

29.400.000
31.900.000

Giá Freego 125 tiêu chuẩn Trắng

29.400.000

31.900.000

Giá Freego 125 tiêu chuẩn Đen

29.400.000

32.500.000

Giá Freego S 125 ABS màu Xanh dương

33.300.000

37.700.000

Giá Freego S 125 ABS màu Đỏ

33.300.000

37.700.000

Giá Freego S 125 ABS màu Xanh rêu

33.300.000

37.700.000

Giá Freego S 125 ABS màu Xám

33.300.000

37.700.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Freego 125 tiêu chuẩn Đỏ

36.100.000

33.600.000

Giá Freego 125 tiêu chuẩn Trắng

36.100.000

33.600.000

Giá Freego 125 tiêu chuẩn Đen

36.700.000

34.200.000

Giá Freego S 125 ABS màu Xanh dương

41.900.000

39.400.000

Giá Freego S 125 ABS màu Đỏ

41.900.000

39.400.000

Giá Freego S 125 ABS màu Xanh rêu

41.900.000

39.400.000

Giá Freego S 125 ABS màu Xám

41.900.000

39.400.000

Powered By WP Table Builder

thiết kế Freego 125 trả góp

Yamaha Freego là một trong những số ít dòng xe tay ga dưới 125cc được trang bị phanh ABS. Điều này giúp việc vận hành mẫu xe tay này vô cùng an toàn.

Tuy nhiên do bề ngoài không thường xuyên thay đổi kèm theo việc ra mắt thường xuyên của các mẫu xe mới nên Freego thường bị cộng đồng lãng quên giá trị thật sự.

Tìm hiểu thêm: Yamaha Freego mẫu xe tay ga 125 trang bị phanh ABS

Bảng giá xe số Yamaha mới nhất 2022

Bảng giá xe Yamaha Sirius và Sirius Fi tháng 09/2022

Xuất hiện trên thị trường từ những năm 1999, Yamaha Sirius nhanh chóng được người tiêu dùng chào đón với kiểu dáng trẻ trung, bắt mắt, cùng những đường nét thể thao góc cạnh, nhất là động cơ mạnh mẽ với nước ga ổn định, bốc khi tăng tốc, giúp đánh bại những dòng xe số khác.

Đánh giá xe máy Sirius 110cc

Hiện tại giá xe Yamaha Sirius tại đại lý bán lẻ luôn rẻ hơn mức giá đề xuất từ 100 – 200 nghìn đồng, cùng hàng loạt quà tặng, chương trình khuyến mãi hấp dẫn.

GIÁ XE SIRIUS

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Sirius bánh căm phanh cơ

18.800.000

18.700.000

Giá Sirius bánh căm phanh cơ bản mới

18.800.000

18.700.000

Giá Sirius bánh căm phanh đĩa

20.900.000

20.500.000

Giá Sirius bánh căm phanh đĩa bản mới

20.900.000

20.500.000

Giá Sirius RC bánh mâm phanh đĩa

21.900.000

21.600.000

Giá Sirius RC bánh mâm phanh đĩa bản mới

21.900.000

21.600.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Sirius bánh căm phanh cơ

22.000.000

20.000.000

Giá Sirius bánh căm phanh cơ bản mới

22.000.000

20.000.000

Giá Sirius bánh căm phanh đĩa

23.800.000

21.800.000

Giá Sirius bánh căm phanh đĩa bản mới

23.800.000

21.800.000

Giá Sirius RC bánh mâm phanh đĩa

24.900.000

22.900.000

Giá Sirius RC bánh mâm phanh đĩa bản mới

24.900.000

22.900.000

Powered By WP Table Builder

GIÁ XE SIRIUS FI

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Sirius Fi phiên bản mới bánh căm phanh cơ

21.000.000
21.000.000

Giá Sirius Fi bánh căm phanh cơ phiên bản 2022 - 2023

21.000.000

21.200.000

Giá Sirius Fi phiên bản mới bánh căm phanh đĩa

22.000.000

21.900.000

Giá Sirius Fi bánh căm phanh đĩa phiên bản 2022 - 2023

22.000.000

22.100.000

Giá Sirius Fi RC phiên bản mới bánh mâm phanh đĩa

23.800.000

23.800.000

Giá Sirius Fi RC phiên bản mới bánh mâm phanh đĩa 2022 - 2023

23.800.000

24.000.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Sirius Fi phiên bản mới bánh căm phanh cơ

24.400.000

22.300.000

Giá Sirius Fi bánh căm phanh cơ phiên bản 2022 - 2023

24.600.000

22.500.000

Giá Sirius Fi phiên bản mới bánh căm phanh đĩa

25.300.000

23.200.000

Giá Sirius Fi bánh căm phanh đĩa phiên bản 2022 - 2023

25.500.000

23.400.000

Giá Sirius Fi RC phiên bản mới bánh mâm phanh đĩa

27.200.000

25.100.000

Giá Sirius Fi RC phiên bản mới bánh mâm phanh đĩa 2022 - 2023

27.400.000

25.300.000

Powered By WP Table Builder

Ở phiên bản Yamaha Sirius Fi mới nhất khối động cơ đã được nâng lên thành 115cc thay vì 110cc như bản Sirius xăng cơ. Kèm theo đó công nghệ phun xăng điện tử cùng trọng lượng nhỏ gọn giúp mẫu xe này chỉ tiêu thụ 1,57 lít/100 km, trở thành top 2 mẫu xe số tiết kiệm nhiên liệu.

Tham khảo: Đánh giá thay đổi mới trên Yamaha Sirius Fi 2022

Bảng giá xe Jupiter Fi tháng 09/2022

Giá xe Jupiter Fi tại các đại lý bán lẻ không có quá nhiều thay đổi, một số màu sắc sẽ có giá thành rẻ hơn mức giá đề xuất chính hãng khoảng 100.000 đồng.

GIÁ XE JUPITER Fi 115

Giá

Đề xuất

Đại lý

Giá Jupiter Fi phiên bản Tiêu Chuẩn Đen

29.100.000
31.300.000

Giá Jupiter Fi phiên bản Tiêu Chuẩn Đỏ đen

29.100.000

31.300.000

Giá Jupiter Fi phiên bản Tiêu Chuẩn Mới

30.000.000

31.300.000

Giá Jupiter Fi phiên bản Giới Hạn Trắng

30.000.000

31.300.000

Giá Jupiter Fi phiên bản Xanh GP

29.700.000

31.300.000

Giá ra biển số

TP. HCM

Huyện ở Hà Tĩnh

Giá Jupiter Fi phiên bản Tiêu Chuẩn Đen

35.000.000

32.700.000

Giá Jupiter Fi phiên bản Tiêu Chuẩn Đỏ đen

35.000.000

32.700.000

Giá Jupiter Fi phiên bản Tiêu Chuẩn Mới

35.000.000

32.700.000

Giá Jupiter Fi phiên bản Giới Hạn Trắng

35.000.000

32.700.000

Giá Jupiter Fi phiên bản Xanh GP

35.000.000

32.700.000

Powered By WP Table Builder

Xe đáp ứng tốt nhu cầu đi phố và đi phượt đường ngắn

Có mặt tại thị trường Việt Nam với tuổi đời hơn 18 năm, Yamaha Jupiter nhanh chóng đánh gục các mẫu xe lúc bấy giờ để trở thành mẫu xe số được yêu thích nhất. Tuy nhiên trong thời đại công nghệ 4.0, mẫu xe số Jupiter Fi dần mất đi vị thế của mình khi hàng loạt các mẫu xe tay ga thông minh ra đời.

Dù vậy với thiên hướng phục vụ cho tệp khách hàng phổ thông, Yamaha Jupiter vẫn trung thành với những cải tiến tiết kiệm nhất cho người dùng. Chính điều đó đã giúp Yamaha Jupiter Fi 2022 đoạt được ngôi vị mẫu xe số tiết kiệm nhiên liệu số 1 tại thị trường Việt Nam với 1,55 lít/100km.

Tham khảo: Giá và chi tiết thay đổi trên Yamaha Jupiter Fi 2022

Chương khuyến mãi của Yamaha

Năm 2022 là một năm khá thành công của Yamaha với việc hàng loạt mẫu xe gặt hái được thành công như: Exciter 155, NVX 155 VVA, R15V3,… Để tri ân điều đó cũng các khách hàng đã luôn ủng hộ Yamaha, hãng xe này đã tổ chức rất nhiều chương trình khuyến mãi cùng cuộc thi.

Chi tiết các chương trình khuyến mãi xe Yamaha 2022 đang có, khách hàng vui lòng nhấn vào liên kết bên dưới.

Minh Long Motor là đại lý chính hãng của hệ thống Yamaha Việt Nam nên khi mua xe tại các cửa hàng Minh Long Motor khách hàng sẽ được hưởng các chương trình khuyến mãi cùng chính sách bảo hành chính hãng.
Trên đây là bài viết về giá xe Yamaha mới nhất 2022 được cập nhật mỗi tháng. Khách hàng có thắc mắc hoặc cần tư vấn có thể liên hệ Hotline hoặc để lại bình luận bên dưới, xin cám ơn.




    CN1: Số 27 đường M, Khu TTHC Dĩ An, Dĩ An, Bình Dương (Gần công viên nước Dĩ An) - 0967.674.456

    CN2: 869 Quang Trung – Phường 12 – Quận. Gò Vấp (Gần UBND Phường 12 Quận Gò Vấp) - 0286.257.8618 – 0969.530.699

    CN3: Số 58-60 Quốc Lộ 1K, P.Linh Xuân, Q.Thủ Đức, TP.HCM (Gần cầu vượt Linh Xuân) -089.8888.618

    CN4: SỐ 72-74 Đinh Bộ Lĩnh, P.26, Q. Bình Thạnh, TP.HCM (Cách bến xe Miền Đông 500m) - 089.8888.816

    CN5: 19/21 Thủ Khoa Huân, TP. Thuận An, Bình Dương (gần ngã ba Hài Mỹ - đối diện Karaoke Galaxy) - 097.515.6879

    CN6: 39 Nguyễn Tất Thành, P.Thủy Dương, TX.Hương Thủy, Thừa Thiên Huế (Cách bến xe phía nam 300m) - 084.984.8668

    CN7: 770 Trường Chinh, P.15, Q.Tân Bình, TP.HCM (Đối diện Mercedes Benz ) - 09678.41.939

    CN8: 117A Lê Văn Khương, Phường Hiệp Thành, Quận 12, TP.HCM (Cách cầu vượt Tân Thới Hiệp 500m) - 0902.701.345

    CN9: 40 Đỗ Xuân Hợp, Phường Phước Long A, Quận 9, TP.HCM (Cách ngã tư Bình Thái 500m) - 0768.0000.36

    CN10: 41-43 lũy bán bích, phường Tân Thới Hòa, quận Tân Phú - 0909.949.413

    CN11: 1260 Kha Vạn Cân, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức - 0918.868.357

    CN12: T1/60 Thủ Khoa Huân,Phường Thuận Giao, Thành Phố Thuận An - 097 515 68 79

    CN13: 88 Hùng Vương, phường Phú Nhuận, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế - 0846 268 768

    CN14: 197B Lê Văn Việt, Phường Hiệp Phú, Quận Thủ Đức - 033 6066336

    BÌNH LUẬN

    Please enter your comment!
    Please enter your name here